tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Investar Holding Corp

ISTR
Thêm vào danh sách theo dõi
30.155USD
+0.295+0.99%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
415.46MVốn hóa
12.47P/E TTM

Tình hình tài chính của ISTR

Theo dõi tình hình tài chính của Investar Holding Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Investar Holding Corp

Mới phát hành
Th07 20, 2026
EPS / Dự báo
0.65/0.71
Doanh thu / Dự báo
34.39M/36.35M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
84.15M
12.00%
EPS(YoY)
2.22
7.71%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
42.09%0.65
30.52%0.84
-11.24%0.55
5.00%0.57
10.59%0.46
32.84%0.64
71.25%0.62
93.21%0.55
-37.70%0.41
25.27%0.48
-59.61%0.36
--0.28
--0.66
--0.38
--0.90
--2.64
----
----
----
----
----
Doanh thu
68.62%34.39M
76.36%33.65M
7.82%22.64M
18.04%22.04M
15.92%20.39M
6.76%19.08M
11.31%21.00M
2.88%18.67M
-7.91%17.59M
-14.46%17.87M
-23.15%18.86M
-25.31%18.14M
-16.72%19.11M
-6.45%20.89M
9.51%24.55M
8.45%24.30M
-2.13%22.94M
8.12%22.33M
14.48%22.41M
12.14%22.40M
----
Lợi nhuận ròng
99.02%8.94M
82.68%11.50M
-11.41%5.41M
5.02%5.65M
10.77%4.49M
33.69%6.29M
72.56%6.11M
93.49%5.38M
-38.03%4.06M
23.51%4.71M
-60.20%3.54M
-61.90%2.78M
-30.33%6.55M
-62.22%3.81M
28.55%8.89M
173.28%7.30M
65.62%9.40M
88.90%10.09M
53.13%6.92M
-324.04%-9.96M
----
Biên lợi nhuận ròng
24.99%27.54%
8.34%35.73%
-9.82%26.23%
-2.72%28.04%
-4.44%22.03%
25.22%32.98%
55.08%29.08%
88.08%28.83%
-32.71%23.06%
44.34%26.34%
-48.26%18.75%
--15.33%
--34.27%
--18.25%
--36.25%
--38.54%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
29.82%5.03%
41.35%5.01%
45.32%5.39%
-56.36%3.59%
-64.58%3.88%
-68.37%3.54%
-64.90%3.71%
-29.59%8.23%
-5.03%10.94%
-12.74%11.21%
-33.80%10.57%
--11.69%
--11.52%
--12.84%
--15.97%
--14.49%
----
----
----
----
----
Doanh thu
68.62%34.39M
76.36%33.65M
7.82%22.64M
18.04%22.04M
15.92%20.39M
6.76%19.08M
11.31%21.00M
2.88%18.67M
-7.91%17.59M
-14.46%17.87M
-23.15%18.86M
-25.31%18.14M
-16.72%19.11M
-6.45%20.89M
9.51%24.55M
8.45%24.30M
-2.13%22.94M
8.12%22.33M
14.48%22.41M
12.14%22.40M
----
Lợi nhuận hoạt động
153.37%14.01M
112.90%16.59M
10.70%8.13M
52.45%7.43M
42.24%5.53M
45.26%7.79M
69.41%7.34M
32.13%4.87M
-52.69%3.89M
-5.73%5.37M
-59.98%4.33M
-59.40%3.69M
-35.39%8.22M
-53.65%5.69M
20.70%10.83M
174.24%9.08M
45.69%12.72M
73.22%12.28M
22.76%8.97M
-250.22%-12.23M
----
Lợi nhuận ròng
99.02%8.94M
82.68%11.50M
-11.41%5.41M
5.02%5.65M
10.77%4.49M
33.69%6.29M
72.56%6.11M
93.49%5.38M
-38.03%4.06M
23.51%4.71M
-60.20%3.54M
-61.90%2.78M
-30.33%6.55M
-62.22%3.81M
28.55%8.89M
173.28%7.30M
65.62%9.40M
88.90%10.09M
53.13%6.92M
-324.04%-9.96M
----
Tổng tài sản
40.52%3.86B
41.95%3.88B
4.05%2.83B
-0.07%2.80B
-1.42%2.75B
-2.07%2.73B
-3.28%2.72B
0.47%2.80B
1.23%2.79B
1.31%2.79B
2.23%2.82B
4.80%2.79B
6.29%2.75B
6.96%2.75B
9.57%2.75B
-1.27%2.66B
-3.08%2.59B
6.84%2.57B
8.27%2.51B
16.05%2.70B
----
Tổng các khoản nợ
38.10%3.44B
39.64%3.46B
2.03%2.53B
-2.02%2.51B
-2.55%2.49B
-3.22%2.48B
-4.13%2.48B
-0.92%2.56B
0.87%2.56B
1.09%2.56B
1.98%2.59B
5.08%2.58B
6.92%2.54B
8.30%2.53B
11.78%2.54B
-0.15%2.46B
-2.10%2.37B
8.30%2.34B
9.27%2.27B
17.92%2.46B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
64.16%420.13M
64.71%414.63M
24.77%301.07M
20.26%295.30M
11.18%255.93M
10.89%251.74M
6.41%241.30M
17.64%245.54M
5.42%230.20M
3.91%227.00M
5.09%226.77M
1.47%208.72M
-0.46%218.36M
-6.50%218.46M
-11.05%215.78M
-12.96%205.70M
-12.50%219.37M
-5.88%233.66M
-0.28%242.60M
-0.40%236.32M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-2314.45%-130.54M
-132.29%-18.81M
-49.95%41.43M
-214.55%-5.99M
114.72%5.89M
24.91%58.25M
110.56%82.78M
-86.30%5.23M
-144.36%-40.04M
20.16%46.63M
2188.18%39.31M
131.32%38.17M
5.14%90.25M
121.76%38.81M
-96.64%1.72M
-320.88%-121.87M
-34.74%85.84M
-397.98%-178.38M
206.53%51.11M
-66.40%55.17M
Đầu tư ròng
----
891.85%155.47M
-262.73%-24.88M
-815.79%-66.94M
-126.28%-7.76M
-56.33%15.68M
131.60%15.29M
119.23%9.35M
-14.54%29.53M
425.55%35.90M
44.49%-48.38M
54.28%-48.64M
147.31%34.55M
86.94%-11.03M
-18.67%-87.15M
-369.97%-106.38M
-165.85%-73.04M
-259.61%-84.43M
-366.18%-73.44M
179.04%39.40M
279.22%110.91M
Tài chính thuần
----
320.70%13.18M
137.75%49.82M
107.50%5.66M
467.18%25.45M
-142.71%-5.97M
-341.11%-131.96M
-1164.45%-75.46M
81.81%-6.93M
115.85%13.98M
-156.89%-29.91M
-92.10%7.09M
-124.71%-38.11M
-1187.32%-88.19M
3331.90%52.58M
1420.62%89.72M
12543.52%154.25M
84.41%-6.85M
97.26%-1.63M
-139.02%-6.79M
112.34%1.22M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Investar Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Investar Holding Corp, tổng doanh thu đạt 84.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.13M.

Tổng nghĩa vụ của Investar Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Investar Holding Corp, tổng nghĩa vụ của Investar Holding Corp là 2.53B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.03.

Tổng vốn chủ sở hữu của Investar Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Investar Holding Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Investar Holding Corp là 301.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.77.

Thu nhập hoạt động thuần của Investar Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Investar Holding Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Investar Holding Corp là 29.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.26.

Giá trị đầu tư ròng của Investar Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Investar Holding Corp, giá trị đầu tư ròng của Investar Holding Corp là -83.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -193.16.

Giá trị huy động vốn ròng của Investar Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Investar Holding Corp, giá trị huy động vốn ròng của Investar Holding Corp là 74.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 137.41.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Investar Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Investar Holding Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.71.

Thu nhập ròng của Investar Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Investar Holding Corp, lợi nhuận ròng là 21.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.88.

Biên lợi nhuận ròng của Investar Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Investar Holding Corp, biên lợi nhuận ròng là 27.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.97.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Investar Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Investar Holding Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 5.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Investar Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Investar Holding Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.38.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Investar Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Investar Holding Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.73.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Investar Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Investar Holding Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 29.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.26.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.