tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Iridium Communications Inc

IRDM
Thêm vào danh sách theo dõi
45.780USD
-1.860-3.90%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.84BVốn hóa
46.08P/E TTM

Tình hình tài chính của IRDM

Theo dõi tình hình tài chính của Iridium Communications Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Iridium Communications Inc

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
0.09/0.28
Doanh thu / Dự báo
225.24M/220.65M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
871.66M
4.93%
EPS(YoY)
1.07
12.13%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/25
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-55.59%0.09
-26.32%0.20
-25.94%0.24
68.13%0.35
-24.00%0.20
73.63%0.28
4.87%0.32
1686.43%0.21
210.10%0.27
107.44%0.16
4902.66%0.31
---0.01
---0.24
--0.08
---0.01
----
----
----
----
----
Doanh thu
3.84%225.24M
1.94%219.06M
-0.02%212.94M
6.66%226.94M
7.88%216.91M
5.41%214.88M
9.37%212.99M
7.68%212.77M
4.12%201.07M
-0.69%203.85M
0.47%194.74M
7.36%197.60M
10.40%193.11M
22.03%205.27M
24.34%193.84M
13.51%184.06M
16.68%174.92M
14.80%168.22M
6.40%155.89M
7.06%162.16M
Lợi nhuận ròng
-55.94%9.68M
-29.00%21.59M
-31.58%24.86M
51.87%37.13M
-32.06%21.97M
54.74%30.41M
-4.42%36.34M
1588.79%24.45M
205.19%32.34M
101.05%19.65M
4805.82%38.02M
-176.41%-1.64M
-774.59%-30.74M
246.14%9.78M
86.27%-808.00K
203.07%2.15M
18.89%4.56M
154.49%2.82M
25.75%-5.88M
47.94%-2.08M
Biên lợi nhuận ròng
-57.57%4.30%
-30.35%9.86%
-31.56%11.68%
42.39%16.36%
-37.02%10.13%
46.81%14.15%
-12.61%17.06%
1482.66%11.49%
201.02%16.08%
102.45%9.64%
4783.94%19.53%
---0.83%
---15.92%
--4.76%
---0.42%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.51%47.32%
-0.84%46.87%
0.87%47.99%
-1.29%48.71%
-5.12%45.72%
2.74%47.26%
7.31%47.58%
46.50%49.35%
244.69%48.18%
43.71%46.00%
40.61%44.34%
--33.68%
--13.98%
--32.01%
--31.53%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-2.50%68.69%
0.47%69.55%
3.76%69.56%
8.62%70.86%
15.96%70.45%
18.09%69.22%
20.36%67.04%
19.11%65.24%
14.05%60.75%
13.42%58.62%
10.63%55.70%
--54.77%
--53.27%
--51.68%
--50.34%
----
----
----
----
----
Doanh thu
3.84%225.24M
1.94%219.06M
-0.02%212.94M
6.66%226.94M
7.88%216.91M
5.41%214.88M
9.37%212.99M
7.68%212.77M
4.12%201.07M
-0.69%203.85M
0.47%194.74M
7.36%197.60M
10.40%193.11M
22.03%205.27M
24.34%193.84M
13.51%184.06M
16.68%174.92M
14.80%168.22M
6.40%155.89M
7.06%162.16M
Lợi nhuận hoạt động
-32.33%34.01M
-16.02%50.71M
5.41%55.25M
26.85%70.08M
12.82%50.26M
17.78%60.39M
13.22%52.41M
96.24%55.25M
378.92%44.55M
121.49%51.27M
146.61%46.30M
57.52%28.16M
-176.79%-15.97M
20.36%23.15M
75.88%18.77M
18.93%17.87M
79.38%20.80M
113.32%19.23M
109.29%10.67M
18.03%15.03M
Lợi nhuận ròng
-55.94%9.68M
-29.00%21.59M
-31.58%24.86M
51.87%37.13M
-32.06%21.97M
54.74%30.41M
-4.42%36.34M
1588.79%24.45M
205.19%32.34M
101.05%19.65M
4805.82%38.02M
-176.41%-1.64M
-774.59%-30.74M
246.14%9.78M
86.27%-808.00K
203.07%2.15M
18.89%4.56M
154.49%2.82M
25.75%-5.88M
47.94%-2.08M
Tài sản ngắn hạn
47.63%377.07M
20.40%309.14M
-5.54%276.50M
-22.24%275.96M
-3.40%255.42M
-31.86%256.75M
7.98%292.73M
40.30%354.87M
-1.59%264.42M
35.18%376.79M
-11.47%271.08M
-29.39%252.93M
-21.63%268.68M
-20.69%278.73M
-27.85%306.20M
-8.75%358.23M
6.54%342.82M
9.03%351.42M
22.02%424.41M
37.00%392.57M
Tổng nợ ngắn hạn
33.12%135.53M
-16.14%108.44M
-34.01%111.67M
-23.70%103.25M
-13.35%101.81M
14.44%129.31M
28.63%169.21M
13.71%135.31M
-5.42%117.51M
-2.85%113.00M
-7.08%131.55M
-6.18%119.00M
17.22%124.24M
21.57%116.32M
30.08%141.58M
35.71%126.84M
21.95%105.99M
8.34%95.69M
-3.75%108.84M
-7.16%93.46M
Tổng tài sản
-0.12%2.57B
-2.99%2.53B
-5.26%2.53B
-7.17%2.55B
-5.50%2.57B
-4.59%2.61B
0.36%2.67B
1.68%2.75B
-2.26%2.72B
-4.73%2.74B
-9.89%2.66B
-11.65%2.71B
-9.63%2.78B
-6.68%2.87B
-7.13%2.95B
-4.47%3.06B
-3.88%3.08B
-5.80%3.08B
-5.36%3.18B
-4.74%3.21B
Tổng các khoản nợ
-0.09%2.09B
-1.34%2.06B
-1.26%2.07B
0.77%2.10B
8.47%2.09B
11.14%2.09B
18.11%2.09B
17.22%2.09B
8.46%1.93B
5.39%1.88B
-2.84%1.77B
-7.13%1.78B
-6.09%1.78B
-5.27%1.79B
-3.56%1.83B
1.77%1.92B
0.46%1.90B
-0.92%1.89B
-2.51%1.89B
-3.38%1.88B
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.23%472.51M
-9.66%468.35M
-19.78%462.60M
-32.13%450.50M
-39.80%473.62M
-39.27%518.45M
-35.07%576.64M
-28.24%663.76M
-21.35%786.70M
-21.36%853.68M
-21.31%888.10M
-19.22%925.00M
-15.32%1.00B
-8.91%1.09B
-12.38%1.13B
-13.37%1.15B
-10.13%1.18B
-12.61%1.19B
-9.26%1.29B
-6.62%1.32B
Thu nhập hoạt động ròng
-11.93%114.15M
17.25%71.61M
3.63%108.59M
-15.04%100.78M
59.79%129.62M
-14.48%61.08M
19.34%104.79M
66.81%118.63M
-6.82%81.11M
3.60%71.43M
-2.73%87.81M
-20.00%71.12M
-12.77%87.05M
4.82%68.94M
0.60%90.27M
1.98%88.89M
32.70%99.80M
29.56%65.77M
27.05%89.74M
16.84%87.17M
Đầu tư ròng
-5.44%-21.84M
-22.04%-29.95M
-38.00%-33.49M
-15.68%-21.54M
83.18%-20.71M
-68.54%-24.55M
-49.78%-24.27M
-55.16%-18.62M
-450.24%-123.16M
55.74%-14.56M
38.89%-16.20M
12.67%-12.00M
66.82%-22.38M
-142.52%-32.91M
-109.77%-26.51M
-185.79%-13.74M
-608.51%-67.45M
-44.08%-13.57M
26.54%-12.64M
54.70%-4.81M
Tài chính thuần
74.73%-20.61M
67.50%-26.34M
53.24%-67.48M
-2009.37%-69.82M
-19.27%-81.55M
-278.07%-81.06M
-110.14%-144.33M
96.46%-3.31M
21.40%-68.37M
158.39%45.52M
38.23%-68.68M
-12.53%-93.43M
-120.53%-86.98M
44.84%-77.96M
-160.16%-111.19M
-875.73%-83.03M
41.96%-39.44M
-123.39%-141.33M
-14636.73%-42.74M
-1511.11%-8.51M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Iridium Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Iridium Communications Inc, tổng doanh thu đạt 871.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 830.68M.

Tài sản ngắn hạn của Iridium Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Iridium Communications Inc, tài sản ngắn hạn là 276.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.54.

Tổng tài sản của Iridium Communications Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Iridium Communications Inc là 2.53B, bao gồm 276.50M tài sản ngắn hạn và 2.25B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Iridium Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Iridium Communications Inc, tổng nghĩa vụ của Iridium Communications Inc là 2.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.26.

Tổng vốn chủ sở hữu của Iridium Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Iridium Communications Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Iridium Communications Inc là 462.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.78.

Thu nhập hoạt động thuần của Iridium Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Iridium Communications Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Iridium Communications Inc là 235.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.97.

Giá trị đầu tư ròng của Iridium Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Iridium Communications Inc, giá trị đầu tư ròng của Iridium Communications Inc là -100.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.47.

Giá trị huy động vốn ròng của Iridium Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Iridium Communications Inc, giá trị huy động vốn ròng của Iridium Communications Inc là -299.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -75.92.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Iridium Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Iridium Communications Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.13.

Thu nhập ròng của Iridium Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Iridium Communications Inc, lợi nhuận ròng là 114.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.42.

Biên lợi nhuận ròng của Iridium Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Iridium Communications Inc, biên lợi nhuận ròng là 13.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.35.

Biên lợi nhuận gộp của Iridium Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Iridium Communications Inc, biên lợi nhuận gộp là 47.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.75.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Iridium Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Iridium Communications Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 69.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Iridium Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Iridium Communications Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 22.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.94.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Iridium Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Iridium Communications Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.96.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Iridium Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Iridium Communications Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 235.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.97.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.