tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Opus Genetics Inc

IRD
Thêm vào danh sách theo dõi
5.180USD
-0.100-1.89%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
427.29MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của IRD

Theo dõi tình hình tài chính của Opus Genetics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
427.29M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-3.95
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-1.31
Doanh thu
14.20M
Lợi nhuận ròng
-57.53M
ROE
-449.36%
ROA
-186.04%

Ngày công bố lợi nhuận của Opus Genetics Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
-0.08/-0.16
Doanh thu / Dự báo
755.00K/2.47M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
27.56%-0.08
-211.89%-0.75
82.28%-0.21
14.16%-0.25
61.06%-0.12
16.56%-0.24
-455.31%-1.16
-211.02%-0.29
-27.02%-0.30
-4.79%-0.29
-112.78%-0.21
--0.26
---0.24
---0.28
--1.63
----
----
----
----
----
Doanh thu
-73.80%755.00K
-50.64%2.16M
-10.16%3.87M
-20.38%3.08M
159.17%2.88M
155.41%4.37M
154.41%4.30M
-67.60%3.87M
-69.73%1.11M
-2.17%1.71M
-95.76%1.69M
--11.94M
--3.67M
--1.75M
--39.85M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--489.00K
Lợi nhuận ròng
-9.14%-8.10M
-699.79%-65.53M
52.97%-16.52M
-131.92%-17.45M
4.44%-7.42M
-15.31%-8.19M
-632.74%-35.13M
-235.34%-7.53M
-56.52%-7.76M
-22.71%-7.11M
-114.13%-4.79M
222.73%5.56M
-0.69%-4.96M
12.19%-5.79M
637.64%33.94M
-7.12%-4.53M
30.96%-4.93M
83.10%-6.59M
---6.31M
-201.39%-4.23M
Biên lợi nhuận ròng
-316.60%-1072.58%
-1520.35%-3038.25%
47.66%-427.50%
-191.27%-566.87%
63.13%-257.46%
54.85%-187.51%
-188.02%-816.71%
-517.70%-194.62%
-417.14%-698.29%
-25.43%-415.31%
-432.93%-283.56%
--46.59%
---135.03%
---331.10%
--85.17%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1405.71%38.94%
--1.79%
--2.25%
--2.96%
--2.59%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-73.80%755.00K
-50.64%2.16M
-10.16%3.87M
-20.38%3.08M
159.17%2.88M
155.41%4.37M
154.41%4.30M
-67.60%3.87M
-69.73%1.11M
-2.17%1.71M
-95.76%1.69M
--11.94M
--3.67M
--1.75M
--39.85M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--489.00K
Lợi nhuận hoạt động
-96.05%-16.48M
-57.34%-14.36M
-21.47%-11.45M
-0.03%-7.51M
-6.03%-8.41M
-30.27%-9.13M
-83.84%-9.43M
-214.01%-7.51M
-89.26%-7.93M
-20.19%-7.01M
-114.99%-5.13M
245.13%6.59M
15.17%-4.19M
10.40%-5.83M
656.26%34.21M
-7.23%-4.54M
30.81%-4.94M
-25.49%-6.51M
---6.15M
-181.03%-4.23M
Lợi nhuận ròng
-9.14%-8.10M
-699.79%-65.53M
52.97%-16.52M
-131.92%-17.45M
4.44%-7.42M
-15.31%-8.19M
-632.74%-35.13M
-235.34%-7.53M
-56.52%-7.76M
-22.71%-7.11M
-114.13%-4.79M
222.73%5.56M
-0.69%-4.96M
12.19%-5.79M
637.64%33.94M
-7.12%-4.53M
30.96%-4.93M
83.10%-6.59M
---6.31M
-201.39%-4.23M
Tài sản ngắn hạn
141.15%92.70M
38.96%66.60M
36.69%50.04M
-11.09%35.91M
-14.26%38.44M
-7.55%47.93M
-32.14%36.61M
-25.47%40.39M
3.16%44.83M
14.20%51.84M
10.13%53.95M
272.14%54.19M
142.92%43.46M
121.72%45.40M
87.92%48.99M
-37.22%14.56M
-29.12%17.89M
69.04%20.48M
47.54%26.07M
168.03%23.19M
Tổng nợ ngắn hạn
-62.34%7.61M
-61.49%9.34M
-31.11%7.78M
377.70%29.09M
380.99%20.19M
319.06%24.25M
179.44%11.29M
55.77%6.09M
-27.13%4.20M
39.31%5.79M
46.82%4.04M
45.26%3.91M
74.36%5.76M
29.29%4.15M
-28.59%2.75M
2.01%2.69M
22.42%3.30M
39.09%3.21M
21.04%3.85M
-12.33%2.64M
Tổng tài sản
140.44%92.97M
38.66%66.79M
36.30%50.24M
-10.56%36.12M
-13.76%38.66M
-7.09%48.17M
-31.67%36.86M
-25.47%40.39M
3.15%44.83M
14.18%51.84M
10.12%53.95M
271.99%54.19M
142.83%43.47M
121.65%45.40M
87.87%48.99M
-37.22%14.57M
-29.12%17.90M
68.93%20.48M
47.48%26.08M
162.68%23.20M
Tổng các khoản nợ
399.97%105.95M
262.41%87.89M
208.94%34.90M
395.24%30.16M
404.81%21.19M
319.06%24.25M
179.44%11.29M
55.77%6.09M
-27.13%4.20M
39.31%5.79M
46.82%4.04M
45.26%3.91M
74.36%5.76M
29.29%4.15M
-28.59%2.75M
2.01%2.69M
22.42%3.30M
39.09%3.21M
-87.62%3.85M
-15.44%2.64M
Tổng vốn chủ sở hữu
-174.32%-12.99M
-188.23%-21.10M
-39.97%15.35M
-82.60%5.97M
-57.00%17.47M
-48.07%23.92M
-48.77%25.57M
-31.78%34.30M
7.78%40.64M
11.65%46.06M
7.93%49.91M
323.36%50.28M
158.34%37.70M
138.83%41.25M
108.08%46.24M
-42.25%11.88M
-35.29%14.60M
75.96%17.27M
265.01%22.22M
259.92%20.57M
Thu nhập hoạt động ròng
-16.37%-11.95M
-41.51%-12.73M
-32.20%-9.83M
-20.02%-6.16M
-40.83%-10.27M
-57.35%-8.99M
-263.54%-7.44M
-70.83%-5.13M
-837.31%-7.29M
-56.77%-5.72M
-84.20%4.55M
33.24%-3.00M
125.96%989.00K
40.91%-3.65M
609.94%28.79M
-25.50%-4.50M
11.99%-3.81M
-6.16%-6.17M
-112.50%-5.65M
-217.33%-3.58M
Đầu tư ròng
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--1.21M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
95.94%-100.00K
--0.00
Tài chính thuần
4414.68%40.90M
34.84%27.59M
29146.99%24.11M
1186.97%4.54M
-41.17%906.00K
761.32%20.46M
-102.30%-83.00K
-93.43%353.00K
--1.54M
--2.38M
30125.00%3.60M
304.82%5.38M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.15%-12.00K
-17.00%1.33M
-91.16%1.59M
8720.00%882.00K
-61.98%8.03M
--1.60M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Opus Genetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Opus Genetics Inc, tổng doanh thu đạt 14.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.99M.

Tài sản ngắn hạn của Opus Genetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Opus Genetics Inc, tài sản ngắn hạn là 50.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.69.

Tổng tài sản của Opus Genetics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Opus Genetics Inc là 50.24M, bao gồm 50.04M tài sản ngắn hạn và 199.00K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Opus Genetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Opus Genetics Inc, tổng nghĩa vụ của Opus Genetics Inc là 34.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 208.94.

Tổng vốn chủ sở hữu của Opus Genetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Opus Genetics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Opus Genetics Inc là 15.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.97.

Thu nhập hoạt động thuần của Opus Genetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Opus Genetics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Opus Genetics Inc là -36.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.34.

Giá trị huy động vốn ròng của Opus Genetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Opus Genetics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Opus Genetics Inc là 50.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1095.01.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Opus Genetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Opus Genetics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.99.

Thu nhập ròng của Opus Genetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Opus Genetics Inc, lợi nhuận ròng là -49.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.80.

Biên lợi nhuận ròng của Opus Genetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Opus Genetics Inc, biên lợi nhuận ròng là -349.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Opus Genetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Opus Genetics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -449.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -121.16.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Opus Genetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Opus Genetics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -113.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.14.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Opus Genetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Opus Genetics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -36.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.34.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.