tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Innoviva Inc

INVA
Thêm vào danh sách theo dõi
20.970USD
-0.250-1.18%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.55BVốn hóa
2.88P/E TTM

Tình hình tài chính của INVA

Theo dõi tình hình tài chính của Innoviva Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Innoviva Inc

Mới phát hành
Th05 6, 2026
EPS / Dự báo
2.52/0.39
Doanh thu / Dự báo
97.99M/101.55M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
411.33M
14.67%
EPS(YoY)
4.02
978.92%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
438.71%2.52
575.28%2.19
6614.39%1.30
282.63%1.01
-228.48%-0.74
-66.39%0.32
-98.46%0.02
-2931.70%-0.55
12.41%0.58
198.51%0.97
--1.26
--0.02
--0.51
---0.98
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.56%97.99M
24.84%114.61M
20.44%107.80M
0.39%100.28M
14.37%88.63M
6.95%91.81M
33.08%89.51M
23.34%99.90M
1.48%77.50M
30.45%85.84M
0.00%67.26M
-25.16%80.99M
-15.20%76.37M
-38.89%65.80M
-31.27%67.26M
7.35%108.22M
5.31%90.06M
19.01%107.68M
10.34%97.86M
27.69%100.81M
Lợi nhuận ròng
500.56%186.59M
707.36%164.15M
7312.04%89.91M
283.62%63.69M
-227.52%-46.58M
-66.96%20.33M
-98.52%1.21M
-2809.77%-34.69M
4.78%36.53M
190.07%61.53M
-69.10%82.05M
36.32%1.28M
121.04%34.87M
-760.36%-68.31M
266.55%265.52M
-98.94%939.00K
-83.24%15.77M
-80.81%10.35M
156.71%72.44M
15.75%88.95M
Biên lợi nhuận ròng
462.29%190.41%
546.70%143.22%
6054.31%83.40%
282.91%63.51%
-211.50%-52.56%
-69.10%22.15%
-98.89%1.36%
-2296.94%-34.72%
3.26%47.14%
169.05%71.68%
--121.99%
--1.58%
--45.65%
---103.82%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-6.45%77.39%
-22.42%66.02%
-14.09%70.07%
-2.54%82.91%
6.69%82.72%
10.35%85.10%
8.49%81.56%
2.75%85.07%
-4.83%77.53%
-1.69%77.12%
--75.18%
--82.79%
--81.47%
--78.45%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-60.73%14.05%
-54.26%15.76%
-50.47%18.01%
-7.81%33.66%
1.53%35.79%
-3.97%34.46%
-3.08%36.36%
-8.28%36.52%
-10.46%35.24%
-18.22%35.89%
--37.52%
--39.81%
--39.36%
--43.88%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.56%97.99M
24.84%114.61M
20.44%107.80M
0.39%100.28M
14.37%88.63M
6.95%91.81M
33.08%89.51M
23.34%99.90M
1.48%77.50M
30.45%85.84M
0.00%67.26M
-25.16%80.99M
-15.20%76.37M
-38.89%65.80M
-31.27%67.26M
7.35%108.22M
5.31%90.06M
19.01%107.68M
10.34%97.86M
27.69%100.81M
Lợi nhuận hoạt động
-7.90%38.15M
-9.62%38.99M
-20.03%34.58M
-10.85%48.75M
60.54%41.43M
14.96%43.14M
141.00%43.24M
91.72%54.69M
-13.68%25.80M
55.18%37.52M
-20.37%17.94M
-65.45%28.52M
-61.54%29.89M
-76.87%24.18M
-76.17%22.53M
-14.49%82.55M
-2.21%77.73M
23.28%104.53M
11.99%94.55M
27.38%96.54M
Lợi nhuận ròng
500.56%186.59M
707.36%164.15M
7312.04%89.91M
283.62%63.69M
-227.52%-46.58M
-66.96%20.33M
-98.52%1.21M
-2809.77%-34.69M
4.78%36.53M
190.07%61.53M
-69.10%82.05M
36.32%1.28M
121.04%34.87M
-760.36%-68.31M
266.55%265.52M
-98.94%939.00K
-83.24%15.77M
-80.81%10.35M
156.71%72.44M
15.75%88.95M
Tài sản ngắn hạn
32.75%772.62M
31.25%727.51M
70.88%684.57M
81.92%651.78M
86.94%582.02M
61.03%554.31M
31.35%400.62M
10.74%358.28M
5.02%311.34M
-22.39%344.22M
-32.91%305.00M
-19.18%323.54M
-6.73%296.45M
41.39%443.51M
91.87%454.59M
170.02%400.33M
-14.78%317.82M
-8.30%313.67M
-58.58%236.93M
-70.36%148.26M
Tổng nợ ngắn hạn
-84.43%36.56M
-78.95%49.70M
-78.34%48.47M
774.15%246.56M
685.65%234.75M
519.09%236.08M
518.38%223.75M
-28.41%28.21M
-21.65%29.88M
-71.75%38.13M
-77.92%36.18M
-68.71%39.40M
-65.08%38.14M
2224.23%134.97M
5144.29%163.88M
2244.22%125.91M
2771.37%109.23M
-4.96%5.81M
-19.83%3.13M
-0.79%5.37M
Tổng tài sản
46.41%1.84B
25.68%1.64B
16.04%1.43B
8.87%1.33B
-1.04%1.25B
4.63%1.30B
3.66%1.23B
9.54%1.22B
12.20%1.27B
0.98%1.24B
-10.51%1.19B
-1.71%1.12B
2.01%1.13B
32.93%1.23B
49.65%1.33B
44.16%1.14B
1.76%1.11B
-7.32%926.39M
-3.80%887.24M
-10.29%789.15M
Tổng các khoản nợ
-18.53%494.93M
-24.20%462.32M
-25.56%419.15M
10.61%618.75M
7.72%607.49M
7.27%609.90M
0.44%563.07M
-0.67%559.40M
-0.76%563.93M
-14.59%568.55M
-18.32%560.61M
-1.58%563.15M
2.34%568.27M
66.24%665.71M
73.57%686.34M
44.71%572.18M
41.79%555.26M
2.23%400.46M
2.08%395.43M
2.22%395.40M
Tổng vốn chủ sở hữu
107.40%1.34B
69.69%1.17B
51.07%1.01B
7.41%714.82M
-8.07%646.90M
2.40%691.16M
6.54%668.54M
19.89%665.51M
25.32%703.68M
19.29%674.96M
-2.16%627.49M
-1.83%555.09M
1.68%561.49M
7.58%565.79M
30.41%641.37M
43.61%565.46M
-20.74%552.22M
-13.47%525.93M
-8.05%491.81M
-20.10%393.75M
Thu nhập hoạt động ròng
-27.43%35.28M
-7.98%54.51M
2.14%49.73M
0.81%44.07M
31.23%48.62M
78.13%59.24M
10.80%48.69M
14.50%43.72M
44.24%37.05M
273.70%33.26M
180.06%43.94M
-51.69%38.18M
-73.82%25.68M
-90.95%8.90M
-83.78%15.69M
-6.59%79.03M
16.64%98.10M
15.36%98.38M
29.71%96.71M
6.04%84.61M
Đầu tư ròng
206.73%37.01M
252.71%23.64M
449.37%18.41M
--33.12M
19.43%-34.67M
-200.49%-15.48M
79.64%-5.27M
--0.00
-20.48%-43.04M
40.64%-5.15M
-126.49%-25.89M
100.00%0.00
75.05%-35.72M
56.40%-8.68M
--97.72M
-102.80%-2.52M
-442.38%-143.16M
93.69%-19.91M
100.00%0.00
1386.01%90.02M
Tài chính thuần
-11108.74%-20.15M
-749.39%-3.72M
5038.39%10.84M
124.59%1.25M
102.00%183.00K
103.93%573.00K
101.90%211.00K
44.91%-5.07M
93.31%-9.16M
-45.88%-14.59M
88.48%-11.08M
5.43%-9.21M
-327.02%-136.96M
17.11%-10.00M
-1878.26%-96.16M
97.65%-9.73M
383.11%60.33M
-381.68%-12.07M
-40408.33%-4.86M
-3462.61%-414.26M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Innoviva Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innoviva Inc, tổng doanh thu đạt 411.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 358.71M.

Tài sản ngắn hạn của Innoviva Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innoviva Inc, tài sản ngắn hạn là 727.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.25.

Tổng tài sản của Innoviva Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Innoviva Inc là 1.64B, bao gồm 727.51M tài sản ngắn hạn và 907.65M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Innoviva Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innoviva Inc, tổng nghĩa vụ của Innoviva Inc là 462.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.20.

Tổng vốn chủ sở hữu của Innoviva Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innoviva Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Innoviva Inc là 1.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.69.

Thu nhập hoạt động thuần của Innoviva Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innoviva Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Innoviva Inc là 163.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.87.

Giá trị đầu tư ròng của Innoviva Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innoviva Inc, giá trị đầu tư ròng của Innoviva Inc là 40.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 163.49.

Giá trị huy động vốn ròng của Innoviva Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innoviva Inc, giá trị huy động vốn ròng của Innoviva Inc là 8.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 163.56.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Innoviva Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innoviva Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 978.92.

Thu nhập ròng của Innoviva Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innoviva Inc, lợi nhuận ròng là 271.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1059.22.

Biên lợi nhuận ròng của Innoviva Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innoviva Inc, biên lợi nhuận ròng là 65.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 910.93.

Biên lợi nhuận gộp của Innoviva Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innoviva Inc, biên lợi nhuận gộp là 74.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.42.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Innoviva Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innoviva Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 15.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Innoviva Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innoviva Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 29.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 749.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Innoviva Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innoviva Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 18.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 904.59.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Innoviva Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Innoviva Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 163.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.87.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.