tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

inTest Corp

INTT
Thêm vào danh sách theo dõi
13.360USD
+0.150+1.14%
Đóng cửa 08-11 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
166.85MVốn hóa
275.18P/E TTM

Tình hình tài chính của INTT

Theo dõi tình hình tài chính của inTest Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của inTest Corp

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
0.04/0.05
Doanh thu / Dự báo
35.31M/34.97M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
113.83M
-12.90%
EPS(YoY)
-0.21
-187.04%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/11
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
193.47%0.04
133.67%0.06
-17.74%0.10
-289.19%-0.08
-319.04%-0.04
-447.36%-0.19
1.72%0.12
-78.80%0.04
-92.43%0.02
-78.98%0.06
-59.79%0.12
--0.19
--0.25
--0.26
--0.30
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
25.54%35.31M
27.21%33.89M
-10.33%32.82M
-13.33%26.24M
-17.24%28.13M
-10.69%26.64M
31.27%36.60M
-2.16%30.27M
4.40%33.99M
-6.56%29.82M
-13.95%27.88M
0.55%30.94M
10.10%32.56M
32.55%31.92M
44.94%32.41M
45.53%30.77M
35.52%29.57M
23.14%24.08M
50.31%22.36M
46.40%21.14M
----
Lợi nhuận ròng
194.23%474.00K
133.88%789.00K
-17.35%1.24M
-289.49%-938.00K
-318.70%-503.00K
-451.81%-2.33M
3.37%1.50M
-78.26%495.00K
-91.77%230.00K
-76.50%662.00K
-55.15%1.46M
-9.79%2.28M
31.99%2.79M
388.21%2.82M
1030.31%3.24M
16.05%2.52M
-18.90%2.12M
-73.92%577.00K
175.53%287.00K
374.89%2.17M
----
Biên lợi nhuận ròng
175.07%1.34%
126.63%2.33%
-7.83%3.79%
-318.65%-3.58%
-364.26%-1.79%
-493.91%-8.74%
-21.26%4.11%
-77.78%1.64%
-92.11%0.68%
-74.85%2.22%
-47.88%5.22%
--7.36%
--8.58%
--8.83%
--10.01%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.61%38.51%
12.27%43.17%
7.82%42.83%
-16.41%38.69%
-2.58%39.54%
-12.29%38.45%
-11.03%39.72%
-0.87%46.29%
-12.07%40.59%
-7.03%43.84%
-3.43%44.65%
--46.69%
--46.16%
--47.16%
--46.23%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-37.92%4.19%
-29.14%5.66%
-50.00%4.94%
-41.13%5.98%
-48.68%6.74%
-37.63%7.99%
10.52%9.87%
5.30%10.16%
23.89%13.14%
-3.80%12.81%
-39.10%8.93%
--9.65%
--10.61%
--13.32%
--14.67%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
25.54%35.31M
27.21%33.89M
-10.33%32.82M
-13.33%26.24M
-17.24%28.13M
-10.69%26.64M
31.27%36.60M
-2.16%30.27M
4.40%33.99M
-6.56%29.82M
-13.95%27.88M
0.55%30.94M
10.10%32.56M
32.55%31.92M
44.94%32.41M
45.53%30.77M
35.52%29.57M
23.14%24.08M
50.31%22.36M
46.40%21.14M
----
Lợi nhuận hoạt động
155.27%393.00K
166.12%1.70M
-28.76%1.48M
-321.15%-1.08M
-311.61%-711.00K
-621.95%-2.57M
87.47%2.08M
-80.27%487.00K
-89.95%336.00K
-86.02%492.00K
-72.50%1.11M
-21.87%2.47M
22.58%3.34M
338.78%3.52M
1350.36%4.03M
21.50%3.16M
-15.59%2.73M
-69.56%802.00K
-79.02%278.00K
364.29%2.60M
----
Lợi nhuận ròng
194.23%474.00K
133.88%789.00K
-17.35%1.24M
-289.49%-938.00K
-318.70%-503.00K
-451.81%-2.33M
3.37%1.50M
-78.26%495.00K
-91.77%230.00K
-76.50%662.00K
-55.15%1.46M
-9.79%2.28M
31.99%2.79M
388.21%2.82M
1030.31%3.24M
16.05%2.52M
-18.90%2.12M
-73.92%577.00K
175.53%287.00K
374.89%2.17M
----
Tài sản ngắn hạn
6.74%79.89M
6.28%79.63M
-0.22%78.64M
-7.52%75.09M
-8.03%74.85M
-12.26%74.92M
-8.12%78.81M
-6.19%81.20M
-2.64%81.38M
33.69%85.39M
42.84%85.78M
50.20%86.56M
50.36%83.58M
24.58%63.87M
15.31%60.05M
40.11%57.63M
51.51%55.59M
57.96%51.27M
93.14%52.08M
54.39%41.13M
----
Tổng nợ ngắn hạn
3.78%32.13M
14.38%35.83M
11.92%35.76M
-9.71%32.45M
-14.60%30.96M
-21.00%31.33M
31.48%31.95M
35.14%35.94M
42.90%36.25M
40.63%39.65M
-9.56%24.30M
-1.86%26.59M
-5.68%25.37M
16.77%28.20M
7.17%26.87M
100.07%27.10M
129.55%26.90M
116.16%24.15M
183.11%25.07M
45.89%13.54M
----
Tổng tài sản
-0.37%149.10M
1.85%150.77M
-0.64%151.31M
-6.37%148.28M
-6.79%149.65M
-7.21%148.03M
12.95%152.29M
16.95%158.37M
20.85%160.55M
40.53%159.53M
22.50%134.83M
26.91%135.42M
25.31%132.86M
10.28%113.52M
5.93%110.07M
42.78%106.70M
49.99%106.03M
53.34%102.93M
67.51%103.91M
19.02%74.73M
----
Tổng các khoản nợ
-12.01%41.41M
-4.80%46.30M
-9.16%47.69M
-19.98%46.41M
-22.92%47.06M
-19.23%48.63M
36.19%52.50M
39.76%57.99M
49.66%61.05M
33.75%60.21M
-14.55%38.55M
-10.34%41.49M
-14.85%40.79M
-4.08%45.02M
-8.09%45.11M
120.24%46.28M
146.10%47.91M
143.47%46.93M
184.07%49.08M
16.96%21.01M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
4.98%107.70M
5.10%104.47M
3.84%103.62M
1.49%101.87M
3.11%102.59M
0.08%99.39M
3.64%99.79M
6.87%100.38M
8.08%99.50M
44.99%99.32M
48.22%96.28M
55.45%93.92M
58.40%92.06M
22.32%68.50M
18.48%64.96M
12.48%60.42M
13.47%58.12M
17.04%56.00M
22.50%54.82M
19.84%53.72M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-159.89%-3.31M
-139.51%-1.02M
-17.86%3.49M
86.48%-688.00K
166.75%5.54M
-44.75%2.59M
-31.23%4.25M
-278.10%-5.09M
-16.47%2.08M
106.35%4.68M
328.80%6.18M
224.59%2.86M
189.13%2.48M
-16.30%2.27M
-66.18%1.44M
-154.63%-2.29M
-727.00%-2.79M
219.69%2.71M
83.74%4.26M
1999.50%4.20M
Đầu tư ròng
----
-181.22%-644.00K
-227.61%-534.00K
19.41%-407.00K
-232.37%-462.00K
98.81%-229.00K
47.08%-163.00K
-84.31%-505.00K
62.93%-139.00K
-5661.68%-19.24M
-110.29%-308.00K
22.16%-274.00K
89.22%-375.00K
0.30%-334.00K
114.39%2.99M
-208.77%-352.00K
-4538.67%-3.48M
13.66%-335.00K
-16146.09%-20.80M
65.45%-114.00K
31.82%-75.00K
Tài chính thuần
----
148.94%1.67M
-187.58%-1.39M
80.44%-1.23M
-125.00%-2.20M
-289.70%-3.41M
50.15%-483.00K
-313.64%-6.31M
-105.15%-976.00K
-2.46%-874.00K
0.72%-969.00K
-58.85%-1.52M
2034.29%18.96M
-2.16%-853.00K
-104.71%-976.00K
-5747.06%-960.00K
-443.86%-980.00K
-216.46%-835.00K
--20.71M
--17.00K
--285.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của inTest Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của inTest Corp, tổng doanh thu đạt 113.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 130.69M.

Tài sản ngắn hạn của inTest Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của inTest Corp, tài sản ngắn hạn là 78.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.22.

Tổng tài sản của inTest Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của inTest Corp là 151.31M, bao gồm 78.64M tài sản ngắn hạn và 72.67M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của inTest Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của inTest Corp, tổng nghĩa vụ của inTest Corp là 47.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.16.

Tổng vốn chủ sở hữu của inTest Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của inTest Corp, tổng vốn chủ sở hữu của inTest Corp là 103.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.84.

Thu nhập hoạt động thuần của inTest Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của inTest Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của inTest Corp là -2.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -184.71.

Giá trị đầu tư ròng của inTest Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của inTest Corp, giá trị đầu tư ròng của inTest Corp là -1.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.86.

Giá trị huy động vốn ròng của inTest Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của inTest Corp, giá trị huy động vốn ròng của inTest Corp là -8.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.81.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của inTest Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của inTest Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -187.04.

Thu nhập ròng của inTest Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của inTest Corp, lợi nhuận ròng là -2.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -187.41.

Biên lợi nhuận ròng của inTest Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của inTest Corp, biên lợi nhuận ròng là -2.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -200.36.

Biên lợi nhuận gộp của inTest Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của inTest Corp, biên lợi nhuận gộp là 40.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.59.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của inTest Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của inTest Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 4.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.00.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của inTest Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của inTest Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -2.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -184.25.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của inTest Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của inTest Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -1.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -182.66.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của inTest Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của inTest Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -2.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -184.71.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.