tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Intel Corp

INTC
Thêm vào danh sách theo dõi
100.120USD
-2.500-2.44%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
502.90BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của INTC

Theo dõi tình hình tài chính của Intel Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Intel Corp

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
--/0.21
Doanh thu / Dự báo
--/14.42B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
52.85B
-0.47%
EPS(YoY)
-0.06
98.66%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-287.98%-0.73
-317.93%-0.12
123.22%0.90
-77.01%-0.67
-110.47%-0.19
-104.61%-0.03
-5584.93%-3.88
-206.54%-0.38
86.47%-0.09
492.42%0.63
--0.07
--0.35
---0.66
---0.16
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.18%13.58B
-4.11%13.67B
2.78%13.65B
0.20%12.86B
-0.45%12.67B
-7.44%14.26B
-6.17%13.28B
-0.90%12.83B
8.61%12.72B
9.71%15.41B
-7.69%14.16B
-15.48%12.95B
-36.17%11.71B
-31.60%14.04B
-20.08%15.34B
-21.96%15.32B
-6.71%18.35B
2.75%20.53B
4.69%19.19B
-0.49%19.63B
Lợi nhuận ròng
-354.08%-3.73B
-369.05%-591.00M
124.42%4.06B
-81.24%-2.92B
-115.49%-821.00M
-104.72%-126.00M
-5702.36%-16.64B
-208.71%-1.61B
86.19%-381.00M
501.96%2.67B
-70.85%297.00M
426.21%1.48B
-133.99%-2.76B
-114.36%-664.00M
-85.07%1.02B
-108.97%-454.00M
141.39%8.11B
-21.07%4.62B
59.57%6.82B
-0.86%5.06B
Biên lợi nhuận ròng
-350.29%-31.53%
-126.97%-2.44%
124.45%31.28%
-82.46%-23.52%
-103.89%-7.00%
-106.21%-1.07%
-5940.90%-127.89%
-213.30%-12.89%
85.46%-3.43%
466.79%17.27%
--2.19%
--11.38%
---23.63%
---4.71%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
6.78%39.38%
-7.69%36.15%
154.23%38.22%
-22.26%27.54%
-10.04%36.88%
-14.39%39.16%
-64.63%15.03%
-1.08%35.43%
19.84%41.00%
13.42%45.74%
--42.51%
--35.82%
--34.21%
--40.33%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-15.93%21.93%
-13.43%22.03%
-12.30%22.76%
2.52%26.36%
-4.14%26.09%
-1.03%25.45%
0.28%25.96%
-2.67%25.72%
0.31%27.21%
11.37%25.72%
--25.88%
--26.42%
--27.13%
--23.09%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.18%13.58B
-4.11%13.67B
2.78%13.65B
0.20%12.86B
-0.45%12.67B
-7.44%14.26B
-6.17%13.28B
-0.90%12.83B
8.61%12.72B
9.71%15.41B
-7.69%14.16B
-15.48%12.95B
-36.17%11.71B
-31.60%14.04B
-20.08%15.34B
-21.96%15.32B
-6.71%18.35B
2.75%20.53B
4.69%19.19B
-0.49%19.63B
Lợi nhuận hoạt động
744.14%934.00M
17.27%550.00M
124.98%858.00M
-25.95%-1.29B
79.89%-145.00M
-66.60%469.00M
-544.95%-3.44B
-19.42%-1.02B
50.03%-721.00M
376.92%1.40B
57.87%772.00M
-666.23%-855.00M
-146.10%-1.44B
-110.87%-507.00M
-89.87%489.00M
-97.25%151.00M
-45.39%3.13B
-21.43%4.66B
-4.11%4.83B
-3.79%5.49B
Lợi nhuận ròng
-354.08%-3.73B
-369.05%-591.00M
124.42%4.06B
-81.24%-2.92B
-115.49%-821.00M
-104.72%-126.00M
-5702.36%-16.64B
-208.71%-1.61B
86.19%-381.00M
501.96%2.67B
-70.85%297.00M
426.21%1.48B
-133.99%-2.76B
-114.36%-664.00M
-85.07%1.02B
-108.97%-454.00M
141.39%8.11B
-21.07%4.62B
59.57%6.82B
-0.86%5.06B
Tài sản ngắn hạn
47.52%62.16B
34.58%63.69B
12.12%51.73B
-14.66%43.38B
-1.11%42.13B
9.37%47.32B
5.31%46.14B
17.24%50.83B
-11.81%42.61B
-14.16%43.27B
-11.07%43.81B
-14.30%43.36B
-22.78%48.31B
-13.92%50.41B
-19.64%49.26B
2.46%50.59B
36.69%62.57B
23.93%58.56B
66.65%61.30B
11.22%49.37B
Tổng nợ ngắn hạn
-16.44%26.89B
-11.47%31.57B
-8.14%32.30B
9.18%34.97B
18.23%32.17B
27.14%35.67B
22.87%35.16B
17.83%32.03B
-0.66%27.21B
-12.76%28.05B
2.88%28.61B
-0.14%27.18B
-6.58%27.39B
17.09%32.16B
-5.95%27.81B
9.59%27.22B
21.41%29.32B
10.94%27.46B
33.74%29.57B
10.48%24.84B
Tổng tài sản
6.81%205.33B
7.61%211.43B
5.67%204.51B
-6.64%192.52B
-0.25%192.24B
2.56%196.49B
2.49%193.54B
11.08%206.21B
4.01%192.73B
5.20%191.57B
8.00%188.84B
8.93%185.63B
5.07%185.30B
8.13%182.10B
4.10%174.84B
10.23%170.42B
17.09%176.36B
10.00%168.41B
15.63%167.96B
1.35%154.60B
Tổng các khoản nợ
-6.39%80.34B
-6.98%85.07B
-1.01%87.78B
1.16%86.77B
4.70%85.83B
12.07%91.45B
6.65%88.68B
5.68%85.77B
-3.44%81.98B
3.54%81.61B
10.93%83.15B
17.28%81.16B
15.95%84.90B
7.95%78.82B
-3.75%74.96B
-0.27%69.20B
3.40%73.22B
1.34%73.02B
10.14%77.88B
-1.61%69.39B
Tổng vốn chủ sở hữu
17.46%124.99B
20.31%126.36B
11.32%116.73B
-12.19%105.75B
-3.92%106.41B
-4.49%105.03B
-0.78%104.86B
15.28%120.43B
10.31%110.76B
6.47%109.97B
5.81%105.69B
3.21%104.47B
-2.65%100.40B
8.28%103.29B
10.88%99.89B
18.79%101.22B
29.23%103.14B
17.71%95.39B
20.83%90.09B
3.90%85.21B
Thu nhập hoạt động ròng
34.81%1.10B
35.48%4.29B
-37.20%2.55B
-10.56%2.05B
166.48%813.00M
-31.55%3.17B
-30.39%4.05B
-18.38%2.29B
31.48%-1.22B
-39.97%4.62B
465.44%5.82B
247.10%2.81B
-130.30%-1.78B
42.57%7.70B
-89.60%1.03B
-90.81%809.00M
10.15%5.89B
-45.37%5.40B
21.09%9.90B
-21.12%8.80B
Đầu tư ròng
3718.52%3.09B
-74.44%-6.57B
-126.12%-6.25B
77.24%-2.09B
103.16%81.00M
29.22%-3.76B
62.62%-2.76B
-226.39%-9.16B
69.92%-2.56B
-64.09%-5.32B
-61.76%-7.39B
-1370.59%-2.81B
-222.77%-8.52B
31.62%-3.24B
57.00%-4.57B
103.20%221.00M
-31.93%-2.64B
16.61%-4.74B
-1287.60%-10.63B
34.84%-6.91B
Tài chính thuần
-515.31%-1.21B
9184.13%5.85B
235.86%5.15B
-93.04%782.00M
-105.40%-196.00M
-58.55%63.00M
-550.36%-3.79B
9504.27%11.24B
-50.91%3.63B
-92.94%152.00M
-77.12%842.00M
104.10%117.00M
496.89%7.39B
158.09%2.15B
-4.39%3.68B
-22.32%-2.85B
53.66%-1.86B
-118.39%-3.71B
130.09%3.85B
26.86%-2.33B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Intel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Intel Corp, tổng doanh thu đạt 52.85B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.10B.

Tài sản ngắn hạn của Intel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Intel Corp, tài sản ngắn hạn là 63.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.58.

Tổng tài sản của Intel Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Intel Corp là 211.43B, bao gồm 63.69B tài sản ngắn hạn và 147.74B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Intel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Intel Corp, tổng nghĩa vụ của Intel Corp là 85.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.98.

Tổng vốn chủ sở hữu của Intel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Intel Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Intel Corp là 126.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.31.

Thu nhập hoạt động thuần của Intel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Intel Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Intel Corp là -23.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.51.

Giá trị đầu tư ròng của Intel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Intel Corp, giá trị đầu tư ròng của Intel Corp là -14.82B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.82.

Giá trị huy động vốn ròng của Intel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Intel Corp, giá trị huy động vốn ròng của Intel Corp là 11.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.03.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Intel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Intel Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.66.

Thu nhập ròng của Intel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Intel Corp, lợi nhuận ròng là -267.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.58.

Biên lợi nhuận ròng của Intel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Intel Corp, biên lợi nhuận ròng là 0.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 100.14.

Biên lợi nhuận gộp của Intel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Intel Corp, biên lợi nhuận gộp là 34.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.44.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Intel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Intel Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 22.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Intel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Intel Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -0.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.63.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Intel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Intel Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 100.13.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Intel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Intel Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -23.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.51.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.