tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Inseego Corp

INSG
Thêm vào danh sách theo dõi
7.030USD
+0.220+3.23%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
114.09MVốn hóa
11.02P/E TTM

Tình hình tài chính của INSG

Theo dõi tình hình tài chính của Inseego Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Inseego Corp

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.13
Doanh thu / Dự báo
--/39.91M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
166.19M
-13.10%
EPS(YoY)
-0.18
-273.98%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
504.58%0.66
70.49%-0.03
-94.71%0.03
-61.80%-0.03
63.25%-0.16
92.15%-0.10
134.22%0.66
96.97%-0.02
17.71%-0.44
9.78%-1.28
---1.93
---0.51
---0.54
---1.42
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.41%34.34M
0.65%48.40M
-15.06%45.89M
-32.00%40.22M
-29.63%31.67M
33.88%48.09M
30.65%54.03M
10.44%59.15M
-11.39%45.01M
-32.12%35.92M
-40.21%41.36M
-13.42%53.56M
-17.25%50.79M
-27.41%52.91M
4.46%69.17M
-5.84%61.86M
6.57%61.38M
-15.30%72.89M
-26.62%66.22M
-18.58%65.69M
Lợi nhuận ròng
534.02%10.56M
67.73%-455.00K
-93.50%529.00K
-104.35%-376.00K
53.59%-2.43M
90.67%-1.41M
136.09%8.14M
96.76%-184.00K
9.99%-5.25M
1.45%-15.11M
-37.28%-22.56M
56.52%-5.67M
77.49%-5.83M
-34.90%-15.33M
-81.93%-16.43M
6.29%-13.05M
-43.48%-25.88M
16.38%-11.37M
-44.04%-9.03M
81.59%-13.93M
Biên lợi nhuận ròng
-257.60%-13.21%
102.83%0.97%
-77.65%3.12%
723.62%1.26%
62.68%-3.69%
-24.22%-34.26%
126.21%13.96%
101.66%0.15%
1.50%-9.90%
0.22%-27.58%
---53.26%
---9.22%
---10.05%
---27.64%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
5.69%43.11%
14.52%37.33%
27.32%36.87%
24.92%36.68%
33.45%40.79%
188.37%32.60%
299.16%28.96%
-14.87%29.36%
-12.57%30.57%
-61.11%11.30%
---14.54%
--34.49%
--34.96%
--29.07%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.77%59.91%
-21.82%44.36%
-50.95%48.55%
-56.16%50.22%
-54.87%60.98%
-57.87%56.74%
-15.14%98.99%
8.87%114.56%
31.21%135.14%
29.53%134.66%
--116.66%
--105.23%
--102.99%
--103.96%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.41%34.34M
0.65%48.40M
-15.06%45.89M
-32.00%40.22M
-29.63%31.67M
33.88%48.09M
30.65%54.03M
10.44%59.15M
-11.39%45.01M
-32.12%35.92M
-40.21%41.36M
-13.42%53.56M
-17.25%50.79M
-27.41%52.91M
4.46%69.17M
-5.84%61.86M
6.57%61.38M
-15.30%72.89M
-26.62%66.22M
-18.58%65.69M
Lợi nhuận hoạt động
-8815.00%-3.57M
-27.09%1.30M
41.50%2.15M
-45.51%1.28M
96.84%-40.00K
123.09%1.79M
108.22%1.52M
171.70%2.35M
59.05%-1.26M
30.76%-7.75M
-55.64%-18.54M
67.35%-3.28M
85.82%-3.09M
-13.87%-11.20M
-19.41%-11.91M
-7.62%-10.03M
-34.40%-21.77M
-36.39%-9.83M
-190.08%-9.97M
-74.69%-9.32M
Lợi nhuận ròng
534.02%10.56M
67.73%-455.00K
-93.50%529.00K
-104.35%-376.00K
53.59%-2.43M
90.67%-1.41M
136.09%8.14M
96.76%-184.00K
9.99%-5.25M
1.45%-15.11M
-37.28%-22.56M
56.52%-5.67M
77.49%-5.83M
-34.90%-15.33M
-81.93%-16.43M
6.29%-13.05M
-43.48%-25.88M
16.38%-11.37M
-44.04%-9.03M
81.59%-13.93M
Tài sản ngắn hạn
-19.50%53.26M
-12.09%64.09M
-33.04%56.98M
-39.67%56.18M
4.86%66.16M
25.20%72.90M
33.26%85.10M
18.68%93.13M
-21.44%63.10M
-25.69%58.23M
-36.17%63.86M
-24.73%78.47M
-30.36%80.31M
-38.60%78.36M
-23.07%100.04M
-19.13%104.25M
-29.00%115.32M
11.84%127.62M
12.84%130.04M
12.38%128.91M
Tổng nợ ngắn hạn
-11.72%52.14M
-23.68%48.44M
-76.78%43.86M
-80.66%46.24M
-0.73%59.06M
13.52%63.47M
215.30%188.85M
330.39%239.10M
-3.55%59.49M
-1.85%55.91M
-15.65%59.90M
-20.57%55.55M
-15.02%61.68M
-23.88%56.96M
3.14%71.01M
7.29%69.94M
-14.32%72.58M
-1.16%74.83M
-7.57%68.85M
-4.04%65.19M
Tổng tài sản
-9.50%84.16M
-6.19%93.81M
-24.32%85.81M
-44.46%83.07M
-23.82%93.00M
-17.90%100.00M
-17.09%113.39M
-2.68%149.56M
-22.61%122.07M
-23.85%121.80M
-25.84%136.75M
-19.65%153.69M
-22.75%157.73M
-25.90%159.95M
-16.38%184.40M
-14.89%191.28M
-18.78%204.18M
-5.08%215.84M
-1.43%220.53M
6.05%224.74M
Tổng các khoản nợ
3.38%109.57M
-13.30%97.85M
-52.87%93.53M
-62.77%93.57M
-53.44%105.99M
-49.60%112.86M
-12.78%198.45M
11.95%251.33M
-1.21%227.66M
-2.68%223.90M
-5.27%227.54M
-4.45%224.50M
-3.32%230.45M
-4.42%230.07M
1.84%240.20M
0.56%234.97M
-5.73%238.37M
-5.72%240.70M
-6.02%235.86M
-7.96%233.65M
Tổng vốn chủ sở hữu
-95.58%-25.41M
68.55%-4.04M
90.93%-7.72M
89.69%-10.50M
87.69%-12.99M
87.41%-12.86M
6.30%-85.06M
-43.70%-101.76M
-45.19%-105.59M
-45.62%-102.11M
-62.69%-90.78M
-62.09%-70.81M
-112.71%-72.72M
-182.12%-70.12M
-263.94%-55.80M
-390.57%-43.69M
-2236.98%-34.19M
10.91%-24.85M
43.68%-15.33M
78.76%-8.91M
Thu nhập hoạt động ròng
149.47%1.72M
200.86%11.96M
-73.72%3.17M
-115.54%-4.47M
-176.26%-3.47M
22.19%-11.86M
24.17%12.07M
472.81%28.75M
-40.64%4.55M
-77.47%-15.24M
236.86%9.72M
129.60%5.02M
1300.47%7.66M
17.88%-8.59M
-160.54%-7.11M
-30.43%-16.96M
-165.57%-638.00K
-413.21%-10.46M
-122.63%-2.73M
-400.02%-13.00M
Đầu tư ròng
-128.81%-3.95M
-101.49%-2.83M
-44.84%-1.85M
-59.31%-2.87M
-198.96%-1.73M
61.47%-1.41M
33.26%-1.28M
14.25%-1.80M
76.96%-577.00K
-27.07%-3.65M
39.48%-1.92M
38.13%-2.10M
35.63%-2.50M
-81.10%-2.87M
-112.61%-3.16M
57.81%-3.39M
58.60%-3.89M
83.71%-1.59M
313.79%25.10M
4.04%-8.04M
Tài chính thuần
-8035.71%-3.33M
120.27%1.21M
100.08%36.00K
-244.66%-14.72M
-92.80%42.00K
-240.90%-5.97M
-1239.35%-43.57M
122.79%10.18M
117.46%583.00K
7.43%4.24M
-216.18%-3.25M
1877.04%4.57M
-215.09%-3.34M
318.68%3.94M
626.32%2.80M
-613.89%-257.00K
-103.59%-1.06M
-29.01%942.00K
-36.41%-532.00K
-100.24%-36.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Inseego Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inseego Corp, tổng doanh thu đạt 166.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 191.24M.

Tài sản ngắn hạn của Inseego Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inseego Corp, tài sản ngắn hạn là 64.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.09.

Tổng tài sản của Inseego Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Inseego Corp là 93.81M, bao gồm 64.09M tài sản ngắn hạn và 29.72M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Inseego Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inseego Corp, tổng nghĩa vụ của Inseego Corp là 97.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.30.

Tổng vốn chủ sở hữu của Inseego Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inseego Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Inseego Corp là -4.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.55.

Thu nhập hoạt động thuần của Inseego Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inseego Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Inseego Corp là 4.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 77.90.

Giá trị đầu tư ròng của Inseego Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inseego Corp, giá trị đầu tư ròng của Inseego Corp là -9.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -83.30.

Giá trị huy động vốn ròng của Inseego Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inseego Corp, giá trị huy động vốn ròng của Inseego Corp là -13.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.37.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Inseego Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inseego Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -273.98.

Thu nhập ròng của Inseego Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inseego Corp, lợi nhuận ròng là -2.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -309.98.

Biên lợi nhuận ròng của Inseego Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inseego Corp, biên lợi nhuận ròng là 0.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 109.91.

Biên lợi nhuận gộp của Inseego Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inseego Corp, biên lợi nhuận gộp là 37.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.78.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Inseego Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inseego Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 44.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.82.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Inseego Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inseego Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 109.86.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Inseego Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Inseego Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 4.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 77.90.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.