tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Inneova Holdings Ord Shs

INEO
Thêm vào danh sách theo dõi
0.600USD
-0.043-6.65%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.91MVốn hóa
LỗP/E TTM

INEO Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Inneova Holdings Ord Shs tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
FY2022Q4
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
--914.00K
--1.06M
154.04%2.14M
-11.92%842.00K
-24.92%690.00K
-37.62%956.00K
--919.00K
--1.53M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
--914.00K
--1.06M
154.04%2.14M
-11.92%842.00K
-24.92%690.00K
-37.62%956.00K
--919.00K
--1.53M
Các khoản phải thu
--23.80M
--16.59M
15.34%21.85M
-8.33%18.94M
-9.77%17.65M
5.39%20.66M
--19.56M
--19.61M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
--14.00M
--10.56M
-22.10%12.39M
-7.85%15.91M
-9.95%14.55M
5.74%17.27M
--16.16M
--16.33M
-Các khoản phải thu khác
--9.80M
--6.03M
212.05%9.45M
-10.81%3.03M
-8.95%3.10M
3.61%3.40M
--3.41M
--3.28M
Hàng tồn kho
--18.61M
--18.55M
4.80%18.19M
-3.33%17.35M
0.95%18.96M
13.36%17.95M
--18.78M
--15.84M
Tài sản ngắn hạn khác
--314.00K
--315.00K
6.51%311.00K
-20.65%292.00K
-19.29%297.00K
2.86%368.00K
--368.00K
--357.78K
Tổng tài sản ngắn hạn
--43.64M
--36.52M
13.51%42.48M
-6.28%37.43M
-5.13%37.60M
6.98%39.94M
--39.63M
--37.33M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
--4.58M
--2.79M
44.98%3.16M
205.03%2.18M
107.69%1.46M
3.72%715.00K
--702.00K
--689.34K
-Tài sản cố định
----
--5.18M
116.98%6.26M
--2.88M
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
----
--2.39M
340.06%3.10M
--704.00K
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
----
----
--5.75M
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
--2.04M
--2.11M
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
--6.62M
--4.90M
363.09%10.10M
205.03%2.18M
107.69%1.46M
3.72%715.00K
--702.00K
--689.34K
Tổng tài sản
--50.26M
--41.42M
32.75%52.58M
-2.57%39.61M
-3.17%39.06M
6.92%40.65M
--40.33M
--38.02M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--4.77M
--5.47M
-26.35%7.00M
-16.29%9.50M
-18.78%9.31M
2.90%11.35M
--11.46M
--11.03M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--19.20M
--17.76M
7.45%18.88M
7.55%17.57M
-0.53%15.86M
10.15%16.34M
--15.95M
--14.83M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
--117.00K
--70.00K
2.94%70.00K
-6.85%68.00K
-10.47%77.00K
-12.25%73.00K
--86.00K
--83.19K
Nợ ngắn hạn khác
--14.35M
--11.11M
-3.66%13.12M
-6.82%13.62M
-14.32%13.28M
3.73%14.62M
--15.50M
--14.09M
Tổng nợ ngắn hạn
--42.98M
--34.44M
4.88%37.61M
-1.32%35.86M
-6.63%34.45M
9.04%36.34M
--36.90M
--33.33M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--1.70M
--1.75M
488.76%3.46M
-61.28%587.00K
-31.07%1.31M
-36.61%1.52M
--1.90M
--2.39M
-Nợ dài hạn
--1.20M
--1.24M
622.64%2.90M
-72.76%402.00K
-45.13%991.00K
-34.32%1.48M
--1.81M
--2.25M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--506.00K
--508.00K
197.84%551.00K
362.50%185.00K
233.33%320.00K
-72.26%40.00K
--96.00K
--144.20K
Tổng nợ dài hạn
--1.91M
--2.00M
380.93%3.81M
-52.55%792.00K
-25.46%1.56M
-36.09%1.67M
--2.09M
--2.61M
Tổng các khoản nợ
--44.90M
--36.45M
13.01%41.42M
-3.57%36.65M
-7.64%36.01M
5.76%38.01M
--38.98M
--35.94M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
--1.01M
--1.01M
563.00%8.26M
0.00%1.25M
0.00%1.25M
0.00%1.25M
--1.25M
--1.25M
Lợi nhuận giữ lại
--4.87M
--4.49M
24.74%2.06M
18.98%1.65M
1549.00%1.65M
39.64%1.39M
--100.00K
--992.53K
Vốn dự trữ
--1.01M
--1.01M
565.03%8.25M
0.00%1.24M
0.00%1.24M
0.36%1.24M
--1.24M
--1.24M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
---523.00K
---535.00K
593.02%848.00K
-35.43%-172.00K
94.44%-4.00K
17.20%-127.00K
---72.00K
---153.38K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
----
----
----
66.20%236.00K
107.79%160.00K
--142.00K
--77.00K
----
Tổng vốn chủ sở hữu
--5.36M
--4.97M
277.36%11.17M
11.79%2.96M
125.83%3.05M
26.95%2.65M
--1.35M
--2.09M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu INEO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Inneova Holdings Ord Shs có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Inneova Holdings Ord Shs có 914.00K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Inneova Holdings Ord Shs là bao nhiêu?

Inneova Holdings Ord Shs báo cáo tổng nợ phải trả là 36.45M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 34.44M nợ ngắn hạ và 2.00M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Inneova Holdings Ord Shs là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Inneova Holdings Ord Shs là 41.42M, bao gồm 36.52M tài sản ngắn hạn và 4.90M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Inneova Holdings Ord Shs là bao nhiêu?

Inneova Holdings Ord Shs báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 4.97M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.