tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Immersion Corp

IMMR
Thêm vào danh sách theo dõi
7.485USD
-0.015-0.20%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
247.95MVốn hóa
LỗP/E TTM

IMMR Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Immersion Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2024Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
11.81%180.45M
15.60%177.92M
17.15%186.68M
--167.49M
--161.40M
--153.91M
19.45%159.35M
--133.40M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
90.46%138.29M
67.11%129.83M
57.58%126.92M
--90.14M
--72.61M
--77.69M
125.05%80.54M
--35.79M
-Đầu tư ngắn hạn
-52.51%42.17M
-36.90%48.09M
-24.17%59.76M
--77.35M
--88.79M
--76.22M
-19.26%78.81M
--97.61M
Các khoản phải thu
16.75%126.84M
22.18%426.45M
13.84%326.55M
--172.71M
--108.64M
--365.06M
103.40%286.86M
--141.03M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
17.65%118.64M
19.98%418.75M
13.70%318.55M
--164.61M
--100.84M
--357.36M
98.65%280.16M
--141.03M
-Các khoản phải thu khác
5.13%8.20M
0.00%7.70M
19.40%8.00M
--8.10M
--7.80M
--7.70M
--6.70M
----
Hàng tồn kho
-0.19%325.38M
2.73%373.09M
3.41%377.60M
--409.45M
--326.00M
--367.86M
0.66%365.14M
--362.74M
Chi phí trả trước
35.81%25.06M
-43.15%30.01M
-20.51%21.09M
--34.53M
--18.45M
--33.95M
-36.02%26.53M
--41.47M
Tài sản ngắn hạn khác
0.52%17.42M
13.58%5.91M
49.40%22.33M
--12.69M
--17.33M
--5.20M
--14.95M
----
Tổng tài sản ngắn hạn
6.86%675.15M
10.28%1.01B
9.55%934.24M
--796.87M
--631.82M
--925.98M
25.67%852.83M
--678.64M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-24.15%190.46M
-14.43%228.88M
-12.03%243.51M
--253.73M
--251.10M
--251.28M
-7.81%276.81M
--300.27M
-Tài sản cố định
--65.44M
----
----
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-2.39%156.90M
-2.38%157.86M
47.43%158.82M
--159.78M
--160.74M
--102.66M
-1.18%107.72M
--109.01M
Tài sản dài hạn khác
-42.07%10.04M
-74.38%11.70M
-21.56%16.56M
--16.95M
--17.33M
--18.81M
-61.32%21.12M
--54.59M
Tổng tài sản dài hạn
-19.82%377.19M
-19.20%419.34M
-5.23%442.85M
--464.84M
--470.45M
--444.57M
-8.20%467.29M
--509.02M
Tổng tài sản
-4.53%1.05B
-0.36%1.43B
4.32%1.38B
--1.26B
--1.10B
--1.37B
11.15%1.32B
--1.19B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
20.89%12.38M
-62.08%11.54M
-65.54%8.78M
--9.68M
--10.24M
--30.43M
-7.71%25.48M
--27.61M
Chi phí trích trước
44.64%64.56M
48.14%127.31M
0.09%63.43M
--50.00M
--44.64M
--77.46M
-12.58%63.37M
--72.49M
Nợ phải trả hoãn lại
-0.03%13.35M
6.10%55.86M
-14.28%34.82M
--15.34M
--13.35M
--52.65M
100.67%40.62M
--20.24M
Nợ ngắn hạn khác
9.05%25.72M
-18.87%67.40M
-34.04%43.60M
--25.01M
--23.59M
--83.08M
38.14%66.10M
--47.85M
Tổng nợ ngắn hạn
10.33%293.35M
1.94%553.97M
-4.15%495.71M
--357.99M
--265.88M
--538.61M
18.13%517.20M
--437.81M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-30.77%155.20M
0.46%270.79M
-12.16%256.35M
--305.91M
--224.19M
--247.67M
-0.75%291.84M
--294.04M
-Nợ dài hạn
-31.13%71.00M
-1.98%138.40M
-31.01%122.50M
--170.00M
--103.10M
--141.20M
-4.87%177.55M
--186.64M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-30.47%84.20M
3.16%132.39M
17.12%133.85M
--135.91M
--121.09M
--106.47M
6.42%114.29M
--107.40M
Nợ phải trả hoãn lại
-36.97%5.64M
-34.12%6.44M
-30.51%7.28M
--8.12M
--8.95M
--9.78M
-13.11%10.48M
--12.06M
Nợ dài hạn khác
-47.78%19.99M
85.12%33.28M
31.87%35.00M
--36.36M
--38.28M
--17.98M
-9.28%26.54M
--29.26M
Tổng nợ dài hạn
-31.01%191.59M
3.33%316.74M
-4.03%307.53M
--357.63M
--277.69M
--265.64M
-1.08%320.43M
--323.94M
Tổng các khoản nợ
-10.79%484.94M
2.44%870.72M
-4.11%803.24M
--715.62M
--543.58M
--804.25M
9.96%837.63M
--761.75M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
1.42%379.69M
2.03%378.95M
-1.34%377.10M
--376.23M
--374.38M
--384.80M
18.43%382.22M
--322.74M
Lợi nhuận giữ lại
-10.16%31.16M
-44.38%29.96M
23.77%42.74M
--32.26M
--34.69M
--41.71M
198.75%34.53M
--11.56M
Vốn dự trữ
1.42%379.64M
2.03%378.90M
-1.34%377.05M
--376.18M
--374.33M
--384.75M
18.43%382.17M
--322.69M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
2.10%113.82M
4.03%113.65M
5.41%113.22M
--113.02M
--111.48M
--109.25M
1.94%107.41M
--105.36M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-77.20%122.00K
-93.62%122.00K
-79.62%312.00K
--354.00K
--535.00K
--1.91M
14.68%1.53M
--1.33M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
3.71%270.24M
-1.24%266.62M
55.54%266.92M
--250.26M
--260.57M
--247.13M
-12.29%171.61M
--195.65M
Tổng vốn chủ sở hữu
1.56%567.40M
-4.41%562.00M
18.94%573.85M
--546.09M
--558.70M
--566.29M
13.28%482.49M
--425.92M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu IMMR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Immersion Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Immersion Corp có 138.29M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Immersion Corp là bao nhiêu?

Immersion Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 543.58M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 265.88M nợ ngắn hạ và 277.69M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Immersion Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Immersion Corp là 1.05B, bao gồm 675.15M tài sản ngắn hạn và 377.19M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Immersion Corp là bao nhiêu?

Immersion Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 567.40M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.