tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ICU Medical Inc

ICUI
Thêm vào danh sách theo dõi
165.610USD
+4.150+2.57%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.14BVốn hóa
88.22P/E TTM

Tình hình tài chính của ICUI

Theo dõi tình hình tài chính của ICU Medical Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của ICU Medical Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/1.91
Doanh thu / Dự báo
--/533.43M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.23B
-6.33%
EPS(YoY)
0.03
100.62%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
292.93%1.22
103.05%0.03
89.81%-0.14
263.40%1.43
61.30%-0.63
-36.96%-0.97
-549.99%-1.35
-112.67%-0.88
-298.82%-1.63
-9.68%-0.71
--0.30
---0.41
---0.41
---0.65
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-12.32%530.23M
-14.15%540.70M
-8.85%536.99M
-7.98%548.87M
6.71%604.70M
7.14%629.80M
6.47%589.13M
8.58%596.46M
-0.35%566.65M
1.70%587.86M
-7.45%553.31M
-2.08%549.31M
4.70%568.65M
69.74%578.01M
77.90%597.86M
74.40%561.00M
70.77%543.12M
6.26%340.52M
5.49%336.06M
6.03%321.68M
Lợi nhuận ròng
294.70%30.13M
33.97%-15.73M
89.70%-3.40M
265.08%35.34M
60.79%-15.48M
-38.96%-23.83M
-555.69%-32.98M
-115.48%-21.41M
-302.27%-39.47M
-10.37%-17.15M
154.80%7.24M
-32.91%-9.93M
74.23%-9.81M
-177.97%-15.54M
-142.50%-13.21M
-126.32%-7.47M
-260.41%-38.07M
-23.78%19.93M
24.39%31.08M
50.19%28.40M
Biên lợi nhuận ròng
322.05%5.68%
100.87%0.03%
88.70%-0.63%
279.40%6.44%
63.26%-2.56%
-29.71%-3.78%
-527.98%-5.60%
-98.45%-3.59%
-303.69%-6.97%
-8.52%-2.92%
--1.31%
---1.81%
---1.73%
---2.69%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
11.94%38.89%
2.10%36.84%
7.58%37.41%
9.00%37.91%
6.29%34.75%
23.62%36.08%
4.61%34.77%
-0.67%34.78%
-3.20%32.69%
-3.56%29.19%
--33.24%
--35.01%
--33.77%
--30.27%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-12.86%32.07%
-15.56%31.86%
-13.31%32.17%
-12.94%32.68%
-2.59%36.80%
1.26%37.73%
-0.83%37.11%
1.90%37.54%
2.35%37.78%
1.61%37.26%
--37.42%
--36.84%
--36.91%
--36.67%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-12.32%530.23M
-14.15%540.70M
-8.85%536.99M
-7.98%548.87M
6.71%604.70M
7.14%629.80M
6.47%589.13M
8.58%596.46M
-0.35%566.65M
1.70%587.86M
-7.45%553.31M
-2.08%549.31M
4.70%568.65M
69.74%578.01M
77.90%597.86M
74.40%561.00M
70.77%543.12M
6.26%340.52M
5.49%336.06M
6.03%321.68M
Lợi nhuận hoạt động
2.69%30.38M
-43.36%26.09M
27.18%26.86M
9.46%26.80M
414.97%29.59M
946.11%46.05M
46.23%21.12M
28.01%24.49M
-70.85%5.75M
-163.54%-5.44M
46.77%14.44M
239.46%19.13M
338.71%19.71M
-73.94%8.57M
-75.85%9.84M
-135.89%-13.72M
-127.91%-8.26M
-4.80%32.87M
23.66%40.74M
32.89%38.22M
Lợi nhuận ròng
294.70%30.13M
33.97%-15.73M
89.70%-3.40M
265.08%35.34M
60.79%-15.48M
-38.96%-23.83M
-555.69%-32.98M
-115.48%-21.41M
-302.27%-39.47M
-10.37%-17.15M
154.80%7.24M
-32.91%-9.93M
74.23%-9.81M
-177.97%-15.54M
-142.50%-13.21M
-126.32%-7.47M
-260.41%-38.07M
-23.78%19.93M
24.39%31.08M
50.19%28.40M
Tài sản ngắn hạn
-14.80%1.21B
-17.44%1.19B
-4.04%1.21B
-4.52%1.18B
19.89%1.42B
18.07%1.44B
3.17%1.26B
-0.70%1.24B
-2.09%1.19B
-1.13%1.22B
1.67%1.22B
4.61%1.24B
3.32%1.21B
19.94%1.24B
18.60%1.20B
22.24%1.19B
26.48%1.17B
11.84%1.03B
12.34%1.01B
-6.11%973.35M
Tổng nợ ngắn hạn
-5.67%517.90M
-10.31%498.86M
-10.31%492.90M
-5.69%482.78M
20.57%549.02M
15.43%556.18M
18.43%549.56M
5.79%511.91M
-1.47%455.36M
-2.57%481.84M
-5.11%464.04M
-0.43%483.88M
-6.46%462.18M
146.32%494.56M
164.23%489.03M
164.61%485.99M
174.72%494.12M
2.71%200.78M
-0.15%185.08M
-48.86%183.66M
Tổng tài sản
-4.08%4.01B
-3.65%4.05B
-4.70%4.10B
-4.18%4.11B
-2.42%4.18B
-3.99%4.20B
-1.64%4.31B
-3.95%4.29B
-4.08%4.29B
-3.04%4.38B
-1.65%4.38B
-2.77%4.46B
-5.82%4.47B
140.10%4.52B
141.96%4.45B
154.60%4.59B
168.90%4.75B
6.64%1.88B
6.35%1.84B
-3.02%1.80B
Tổng các khoản nợ
-13.43%1.90B
-13.94%1.93B
-12.44%1.98B
-11.44%1.99B
-1.07%2.20B
-0.72%2.24B
-0.97%2.26B
-4.23%2.25B
-6.31%2.22B
-7.04%2.26B
-6.53%2.28B
-6.23%2.35B
-7.70%2.37B
816.38%2.43B
877.50%2.44B
919.69%2.50B
950.40%2.57B
1.26%264.71M
-10.07%249.38M
-45.09%245.58M
Tổng vốn chủ sở hữu
6.25%2.11B
8.07%2.12B
3.84%2.13B
3.83%2.12B
-3.88%1.99B
-7.45%1.97B
-2.37%2.05B
-3.64%2.04B
-1.55%2.07B
1.60%2.12B
4.25%2.10B
1.39%2.11B
-3.60%2.10B
29.32%2.09B
26.59%2.01B
33.94%2.09B
43.28%2.18B
7.57%1.62B
9.49%1.59B
10.30%1.56B
Thu nhập hoạt động ròng
-24.19%38.91M
50.77%60.60M
57.10%56.71M
-86.32%11.21M
12.09%51.33M
-55.96%40.19M
2.66%36.10M
5659.91%81.95M
11.02%45.79M
5434.25%91.27M
1422.78%35.16M
97.60%-1.47M
3173.40%41.24M
-102.07%-1.71M
-97.07%2.31M
-212.09%-61.38M
-102.61%-1.34M
5.21%82.62M
4.44%78.83M
87.41%54.76M
Đầu tư ròng
33.32%-11.21M
30.72%-18.39M
-31.36%-30.03M
964.18%187.46M
5.88%-16.81M
13.39%-26.55M
6.72%-22.86M
-23.21%-21.69M
-17.64%-17.86M
-27.72%-30.65M
-95.63%-24.51M
-239.10%-17.61M
99.19%-15.18M
27.15%-24.00M
40.59%-12.53M
70.80%-5.19M
-9792.22%-1.87B
19.47%-32.94M
12.43%-21.09M
-83.59%-17.78M
Tài chính thuần
21.68%-44.12M
-321.01%-34.48M
-147.49%-25.69M
-1778.03%-195.01M
-109.86%-56.34M
-4.36%-8.19M
-62.29%-10.38M
-76.09%-10.38M
-69.51%-26.84M
24.42%-7.85M
-352.81%-6.40M
-46.33%-5.90M
-100.96%-15.84M
32.03%-10.38M
128.34%2.53M
-1438.87%-4.03M
55063.90%1.65B
-445.21%-15.28M
100.75%1.11M
-94.75%301.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của ICU Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ICU Medical Inc, tổng doanh thu đạt 2.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.38B.

Tài sản ngắn hạn của ICU Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ICU Medical Inc, tài sản ngắn hạn là 1.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.44.

Tổng tài sản của ICU Medical Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của ICU Medical Inc là 4.05B, bao gồm 1.19B tài sản ngắn hạn và 2.86B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của ICU Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ICU Medical Inc, tổng nghĩa vụ của ICU Medical Inc là 1.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.94.

Tổng vốn chủ sở hữu của ICU Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ICU Medical Inc, tổng vốn chủ sở hữu của ICU Medical Inc là 2.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.07.

Thu nhập hoạt động thuần của ICU Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ICU Medical Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của ICU Medical Inc là 109.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.25.

Giá trị đầu tư ròng của ICU Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ICU Medical Inc, giá trị đầu tư ròng của ICU Medical Inc là 122.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 237.40.

Giá trị huy động vốn ròng của ICU Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ICU Medical Inc, giá trị huy động vốn ròng của ICU Medical Inc là -311.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -458.29.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của ICU Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ICU Medical Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 100.62.

Thu nhập ròng của ICU Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ICU Medical Inc, lợi nhuận ròng là 732.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 100.62.

Biên lợi nhuận ròng của ICU Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ICU Medical Inc, biên lợi nhuận ròng là 0.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 100.66.

Biên lợi nhuận gộp của ICU Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ICU Medical Inc, biên lợi nhuận gộp là 36.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.40.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của ICU Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ICU Medical Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 31.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của ICU Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ICU Medical Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 0.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 100.62.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của ICU Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ICU Medical Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 100.65.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của ICU Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ICU Medical Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 109.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.25.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.