tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SeaStar Medical Holding Corp

ICU
Thêm vào danh sách theo dõi
3.130USD
-0.050-1.57%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
12.50MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ICU

Theo dõi tình hình tài chính của SeaStar Medical Holding Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của SeaStar Medical Holding Corp

Mới phát hành
Th05 13, 2026
EPS / Dự báo
-0.90/-0.83
Doanh thu / Dự báo
495.00K/437.50K
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.23M
814.07%
EPS(YoY)
-5.86
91.16%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-105.31%-0.90
-6436.86%-58.61
-20.06%-1.32
82.77%-0.18
90.75%-0.44
85.98%-0.90
87.85%-1.10
74.96%-1.03
65.27%-4.73
74.97%-6.40
---9.02
---4.10
---13.62
---25.55
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
68.94%495.00K
526.87%420.00K
169.12%183.00K
--338.00K
--293.00K
--67.00K
--68.00K
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
6.65%-3.52M
34.28%-2.90M
22.47%-3.47M
38.13%-2.00M
70.29%-3.77M
55.25%-4.42M
38.08%-4.48M
-32.24%-3.24M
-78.93%-12.70M
-17.67%-9.88M
-282.24%-7.23M
-171.29%-2.45M
-606.77%-7.10M
-589.00%-8.39M
-56.75%-1.89M
18.44%-902.00K
5.73%-1.00M
---1.22M
---1.21M
---1.11M
Biên lợi nhuận ròng
44.75%-711.31%
85.07%-984.60%
71.19%-1897.27%
---592.31%
---1287.37%
---6595.52%
---6585.29%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-9.29%90.71%
-4.29%95.71%
-7.65%92.35%
--92.01%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-38.50%2.94%
-69.91%3.71%
--0.00%
-100.00%0.00%
-90.88%4.78%
-95.23%12.32%
-100.00%0.00%
-74.02%90.57%
-79.43%52.42%
-11.06%258.50%
--450.69%
--348.63%
--254.81%
--290.65%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
68.94%495.00K
526.87%420.00K
169.12%183.00K
--338.00K
--293.00K
--67.00K
--68.00K
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
5.73%-3.60M
36.73%-3.02M
19.68%-3.58M
62.39%-1.76M
3.24%-3.82M
-61.98%-4.77M
-51.46%-4.46M
-24.51%-4.67M
13.77%-3.95M
61.86%-2.94M
-66.31%-2.94M
-185.82%-3.75M
-464.16%-4.58M
-639.08%-7.72M
-53.16%-1.77M
-10.44%-1.31M
23.54%-812.00K
---1.04M
---1.16M
---1.19M
Lợi nhuận ròng
6.65%-3.52M
34.28%-2.90M
22.47%-3.47M
38.13%-2.00M
70.29%-3.77M
55.25%-4.42M
38.08%-4.48M
-32.24%-3.24M
-78.93%-12.70M
-17.67%-9.88M
-282.24%-7.23M
-171.29%-2.45M
-606.77%-7.10M
-589.00%-8.39M
-56.75%-1.89M
18.44%-902.00K
5.73%-1.00M
---1.22M
---1.21M
---1.11M
Tài sản ngắn hạn
58.67%10.76M
260.59%13.58M
311.34%14.87M
216.78%7.65M
3.78%6.78M
63.17%3.77M
61.07%3.62M
3.52%2.41M
93.17%6.54M
51.94%2.31M
105.96%2.25M
63.88%2.33M
696.24%3.38M
--1.52M
--1.09M
--1.42M
--425.00K
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-43.86%3.95M
-45.30%3.74M
-38.75%4.07M
-49.22%5.04M
-27.11%7.03M
-47.56%6.84M
-46.59%6.64M
-27.95%9.93M
20.06%9.65M
-19.21%13.05M
330.03%12.43M
258.07%13.78M
119.02%8.04M
--16.15M
--2.89M
--3.85M
--3.67M
----
----
----
Tổng tài sản
48.26%11.26M
203.95%14.16M
238.64%15.53M
141.79%8.38M
-1.85%7.60M
32.59%4.66M
104.09%4.59M
48.54%3.47M
128.59%7.74M
15.64%3.51M
105.77%2.25M
63.79%2.33M
692.97%3.39M
--3.04M
--1.09M
--1.43M
--427.00K
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-43.86%3.95M
-45.30%3.74M
-38.75%4.07M
-51.37%5.04M
-42.42%7.03M
-60.65%6.84M
-63.43%6.64M
-24.77%10.37M
-14.41%12.21M
-26.96%17.38M
159.29%18.15M
137.70%13.78M
236.32%14.27M
--23.80M
--7.00M
--5.80M
--4.24M
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
1194.69%7.32M
577.14%10.42M
658.67%11.46M
148.41%3.34M
112.63%565.00K
84.26%-2.18M
87.10%-2.05M
39.72%-6.90M
58.90%-4.47M
33.20%-13.87M
-169.18%-15.90M
-161.79%-11.45M
-185.22%-10.88M
---20.76M
---5.91M
---4.37M
---3.82M
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-4.03%-2.76M
12.76%-4.09M
23.15%-3.84M
-6.48%-3.01M
23.91%-2.65M
-4.64%-4.69M
-274.12%-5.00M
-30.20%-2.82M
-52.05%-3.49M
15.41%-4.49M
-46.28%-1.34M
-118.87%-2.17M
-290.80%-2.29M
-384.20%-5.30M
32.79%-914.00K
-3.34%-991.00K
65.47%-587.00K
---1.09M
---1.36M
---959.00K
Tài chính thuần
-97.90%129.00K
-47.83%2.31M
91.45%11.30M
494.98%4.01M
-26.41%6.13M
-3.44%4.43M
322.69%5.91M
-169.73%-1.02M
180.32%8.33M
-13.43%4.59M
299.14%1.40M
4.29%1.46M
946.48%2.97M
465.64%5.30M
-75.00%350.00K
190.44%1.40M
28500.00%284.00K
--937.00K
--1.40M
--481.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của SeaStar Medical Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SeaStar Medical Holding Corp, tổng doanh thu đạt 1.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 135.00K.

Tài sản ngắn hạn của SeaStar Medical Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SeaStar Medical Holding Corp, tài sản ngắn hạn là 13.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 260.59.

Tổng tài sản của SeaStar Medical Holding Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của SeaStar Medical Holding Corp là 14.16M, bao gồm 13.58M tài sản ngắn hạn và 578.00K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của SeaStar Medical Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SeaStar Medical Holding Corp, tổng nghĩa vụ của SeaStar Medical Holding Corp là 3.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.30.

Tổng vốn chủ sở hữu của SeaStar Medical Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SeaStar Medical Holding Corp, tổng vốn chủ sở hữu của SeaStar Medical Holding Corp là 10.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 577.14.

Thu nhập hoạt động thuần của SeaStar Medical Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SeaStar Medical Holding Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của SeaStar Medical Holding Corp là -12.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.76.

Giá trị huy động vốn ròng của SeaStar Medical Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SeaStar Medical Holding Corp, giá trị huy động vốn ròng của SeaStar Medical Holding Corp là 23.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.62.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của SeaStar Medical Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SeaStar Medical Holding Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -5.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.16.

Thu nhập ròng của SeaStar Medical Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SeaStar Medical Holding Corp, lợi nhuận ròng là -12.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.07.

Biên lợi nhuận ròng của SeaStar Medical Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SeaStar Medical Holding Corp, biên lợi nhuận ròng là -984.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 94.65.

Biên lợi nhuận gộp của SeaStar Medical Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SeaStar Medical Holding Corp, biên lợi nhuận gộp là 95.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.29.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của SeaStar Medical Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SeaStar Medical Holding Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -69.91.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của SeaStar Medical Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SeaStar Medical Holding Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -129.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.75.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của SeaStar Medical Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SeaStar Medical Holding Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -12.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.76.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.