tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Icecure Medical Ltd

ICCM
Thêm vào danh sách theo dõi
3.080USD
0.0000.00%
Đóng cửa 08-07 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
225.22MVốn hóa
LỗP/E TTM

ICCM Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Icecure Medical Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Icecure Medical Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017H2
FY2017H1
FY2016Q4
FY2016Q3
FY2016Q2
FY2016Q1
Tổng doanh thu
25.66%911.00K
46.17%1.28M
28.40%850.00K
-48.07%525.00K
-2.42%725.00K
-30.28%875.00K
102.45%662.00K
7.90%1.01M
4.65%743.00K
33.65%1.25M
-48.42%327.00K
22.48%937.00K
-4.95%710.00K
--939.00K
--634.00K
20.09%765.00K
-47.98%747.00K
--637.00K
--1.44M
229.20%1.83M
--1.06M
--557.12K
479.78%335.49K
67.62%285.60K
-36.37%57.87K
-14.96%170.39K
--229.01K
--433.49K
--90.94K
--200.36K
--164.32K
--171.72K
Doanh thu
25.66%911.00K
46.17%1.28M
28.40%850.00K
-48.07%525.00K
-2.42%725.00K
-30.28%875.00K
102.45%662.00K
7.90%1.01M
4.65%743.00K
33.65%1.25M
-48.42%327.00K
22.48%937.00K
-4.95%710.00K
--939.00K
--634.00K
20.09%765.00K
-47.98%747.00K
--637.00K
--1.44M
229.20%1.83M
--1.06M
--557.12K
479.78%335.49K
67.62%285.60K
-36.37%57.87K
-14.96%170.39K
--229.01K
--433.49K
--90.94K
--200.36K
--164.32K
--171.72K
Chi phí doanh thu
21.50%616.00K
48.25%679.00K
34.19%573.00K
-18.09%394.00K
6.96%507.00K
-33.24%458.00K
22.00%427.00K
-4.37%481.00K
21.54%474.00K
43.51%686.00K
-25.21%350.00K
32.02%503.00K
24.60%390.00K
--478.00K
--468.00K
-0.52%381.00K
-37.02%313.00K
--383.00K
--497.00K
54.02%652.93K
--630.20K
--423.92K
167.64%212.86K
-4.65%151.48K
-32.22%79.53K
43.50%158.86K
--238.91K
--257.85K
--117.33K
--110.70K
--93.45K
--84.07K
Chi phí hoạt động
17.71%5.16M
1.76%5.50M
-5.43%4.69M
-7.76%3.91M
-0.25%4.38M
15.63%5.40M
11.35%4.96M
-15.52%4.24M
-5.87%4.39M
-4.13%4.67M
-6.02%4.45M
-0.55%5.02M
-9.76%4.67M
--4.87M
--4.74M
58.18%5.05M
96.73%5.17M
--3.19M
--2.63M
17.33%3.38M
--3.21M
--2.88M
79.24%1.26M
27.20%1.09M
-13.35%701.22K
16.99%859.80K
--1.56M
--1.68M
--809.30K
--734.93K
--954.44K
--1.23M
Chi phí R&D
32.87%2.21M
35.46%2.30M
-5.52%1.76M
7.95%1.71M
-14.71%1.66M
-9.98%1.69M
-15.23%1.86M
-23.76%1.58M
-7.58%1.95M
-15.82%1.88M
-1.65%2.20M
-7.80%2.08M
-11.82%2.11M
--2.24M
--2.24M
42.18%2.25M
109.27%2.39M
--1.59M
--1.14M
3.05%1.46M
--1.35M
--1.42M
87.54%484.87K
38.43%549.17K
-30.42%258.54K
16.78%396.72K
--656.16K
--789.13K
--371.59K
--339.72K
--393.48K
--560.79K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-22.47%69.00K
-13.41%71.00K
-12.05%73.00K
-24.39%62.00K
4.71%89.00K
-1.20%82.00K
1.22%83.00K
3.80%82.00K
7.59%85.00K
12.16%83.00K
17.14%82.00K
51.92%79.00K
51.92%79.00K
--74.00K
--70.00K
92.59%52.00K
126.09%52.00K
--27.00K
--23.00K
70.75%101.92K
--91.82K
--59.69K
----
----
----
----
--11.89K
--20.21K
--12.80K
--12.88K
--14.17K
--14.35K
Lợi nhuận hoạt động
-16.13%-4.25M
6.83%-4.22M
10.65%-3.84M
-4.86%-3.38M
-0.19%-3.66M
-32.50%-4.53M
-4.12%-4.29M
20.90%-3.23M
7.76%-3.65M
13.15%-3.42M
-0.54%-4.12M
4.67%-4.08M
10.58%-3.96M
---3.93M
---4.10M
-67.69%-4.28M
-270.91%-4.42M
---2.55M
---1.19M
33.40%-1.55M
---2.15M
---2.33M
-43.21%-921.38K
-17.21%-808.06K
10.44%-643.36K
-28.97%-689.41K
---1.33M
---1.24M
---718.36K
---534.57K
---790.12K
---1.06M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
-85.71%21.00K
68.29%69.00K
-89.05%46.00K
17.07%144.00K
-23.44%147.00K
-78.31%41.00K
--420.00K
186.05%123.00K
--192.00K
--189.00K
----
--43.00K
----
----
--77.00K
----
--16.27K
--35.93K
----
----
----
-72.73%285.05
----
--283.07
--1.64K
--1.05K
--525.89
--787.49
--1.54K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--27.00K
--30.00K
--23.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--20.00K
----
--240.00K
-87.64%22.00K
----
--178.00K
74.20%188.71K
--87.26K
--108.33K
44.95%97.51K
-18.24%55.63K
31.34%67.27K
58.75%68.04K
--135.31K
--71.57K
--51.22K
--42.86K
--39.64K
--37.42K
Thu nhập trước thuế
-19.12%-4.27M
5.20%-4.25M
6.99%-3.86M
-9.19%-3.36M
0.58%-3.59M
-49.55%-4.48M
-3.72%-4.15M
20.78%-3.08M
4.22%-3.61M
24.22%-3.00M
1.43%-4.00M
13.98%-3.89M
15.27%-3.77M
---3.95M
---4.06M
-82.59%-4.52M
-224.36%-4.45M
---2.48M
---1.37M
29.28%-1.72M
---2.20M
---2.44M
-43.44%-1.02M
-14.03%-863.70K
7.57%-710.34K
-31.30%-757.46K
---1.47M
---1.31M
---768.53K
---576.90K
---828.97K
---1.10M
Doanh thu sau thuế
-19.12%-4.27M
5.20%-4.25M
6.99%-3.86M
-9.19%-3.36M
0.58%-3.59M
-49.55%-4.48M
-3.72%-4.15M
20.78%-3.08M
4.22%-3.61M
24.22%-3.00M
1.43%-4.00M
13.98%-3.89M
15.27%-3.77M
---3.95M
---4.06M
-82.59%-4.52M
-224.36%-4.45M
---2.48M
---1.37M
29.28%-1.72M
---2.20M
---2.44M
-43.44%-1.02M
-14.03%-863.70K
7.57%-710.34K
-31.30%-757.46K
---1.47M
---1.31M
---768.53K
---576.90K
---828.97K
---1.10M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-19.12%-4.27M
5.20%-4.25M
6.99%-3.86M
-9.19%-3.36M
0.58%-3.59M
-49.55%-4.48M
-3.72%-4.15M
20.78%-3.08M
4.22%-3.61M
24.22%-3.00M
1.43%-4.00M
13.98%-3.89M
15.27%-3.77M
---3.95M
---4.06M
-82.59%-4.52M
-224.36%-4.45M
---2.48M
---1.37M
29.28%-1.72M
---2.20M
---2.44M
-43.44%-1.02M
-14.03%-863.70K
7.57%-710.34K
-31.30%-757.46K
---1.47M
---1.31M
---768.53K
---576.90K
---828.97K
---1.10M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-19.12%-4.27M
5.20%-4.25M
6.99%-3.86M
-9.19%-3.36M
0.58%-3.59M
-49.55%-4.48M
-3.72%-4.15M
20.78%-3.08M
4.22%-3.61M
24.22%-3.00M
1.43%-4.00M
13.98%-3.89M
15.27%-3.77M
---3.95M
---4.06M
-82.59%-4.52M
-224.36%-4.45M
---2.48M
---1.37M
29.28%-1.72M
---2.20M
---2.44M
-43.44%-1.02M
-14.03%-863.70K
7.57%-710.34K
-31.30%-757.46K
---1.47M
---1.31M
---768.53K
---576.90K
---828.97K
---1.10M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-19.12%-4.27M
5.20%-4.25M
6.99%-3.86M
-9.19%-3.36M
0.58%-3.59M
-49.55%-4.48M
-3.72%-4.15M
20.78%-3.08M
4.22%-3.61M
24.22%-3.00M
1.43%-4.00M
13.98%-3.89M
15.27%-3.77M
---3.95M
---4.06M
-82.59%-4.52M
-224.36%-4.45M
---2.48M
---1.37M
29.28%-1.72M
---2.20M
---2.44M
-43.44%-1.02M
-14.03%-863.70K
7.57%-710.34K
-31.30%-757.46K
---1.47M
---1.31M
---768.53K
---576.90K
---828.97K
---1.10M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
6.68%-0.06
26.89%-0.06
26.33%-0.06
8.87%-0.06
19.39%-0.06
-21.96%-0.08
8.62%-0.08
26.18%-0.06
6.50%-0.08
37.61%-0.07
20.44%-0.09
30.59%-0.09
31.63%-0.08
---0.11
---0.11
-42.12%-0.12
-82.73%-0.12
---0.09
---0.07
38.35%-0.11
---0.16
---0.19
-112.18%-0.12
-13.95%-0.07
7.67%-0.06
-31.34%-0.06
---0.12
---0.10
---0.06
---0.05
---0.07
---0.09
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
6.68%-0.06
26.89%-0.06
26.33%-0.06
8.87%-0.06
19.39%-0.06
-21.96%-0.08
8.62%-0.08
26.18%-0.06
6.50%-0.08
37.61%-0.07
20.44%-0.09
30.59%-0.09
31.63%-0.08
---0.11
---0.11
-42.12%-0.12
-82.73%-0.12
---0.09
---0.07
38.35%-0.11
---0.16
---0.19
-112.18%-0.12
-13.95%-0.07
7.67%-0.06
-31.34%-0.06
---0.12
---0.10
---0.06
---0.05
---0.07
---0.09
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Icecure Medical Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ICCM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Icecure Medical Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Icecure Medical Ltd báo cáo doanh thu là 3.38M cho năm tài chính 2025, tăng từ 3.29M của năm trước.

Doanh thu mà Icecure Medical Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Icecure Medical Ltd báo cáo doanh thu là 911.00K cho quý gần nhất, tăng 25.66% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Icecure Medical Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Icecure Medical Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -15.06M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Icecure Medical Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Icecure Medical Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -4.27M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Icecure Medical Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Icecure Medical Ltd là -15.09M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.