tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Interactive Brokers Group Inc

IBKR
Thêm vào danh sách theo dõi
90.970USD
-1.650-1.78%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
154.79BVốn hóa
38.85P/E TTM

Tình hình tài chính của IBKR

Theo dõi tình hình tài chính của Interactive Brokers Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Interactive Brokers Group Inc

Mới phát hành
Th07 21, 2026
EPS / Dự báo
0.70/0.64
Doanh thu / Dự báo
2.93B/1.76B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
10.00B
12.04%
EPS(YoY)
2.23
27.82%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
36.35%0.70
22.61%0.60
27.98%0.64
40.03%0.59
22.98%0.51
19.64%0.49
33.33%0.50
7.62%0.42
37.71%0.42
13.70%0.41
10.41%0.37
--0.39
--0.30
--0.36
--0.34
----
----
----
----
----
Doanh thu
22.46%2.93B
15.62%2.61B
14.18%2.66B
15.50%2.70B
11.34%2.40B
6.57%2.25B
16.17%2.33B
19.32%2.33B
22.35%2.15B
26.57%2.12B
39.94%2.00B
93.00%1.96B
154.41%1.76B
167.79%1.67B
136.69%1.43B
123.35%1.01B
-5.73%691.00M
-31.43%624.00M
2.89%605.00M
-12.52%454.00M
Lợi nhuận ròng
39.29%312.00M
25.35%267.00M
30.88%284.00M
42.93%263.00M
25.14%224.00M
21.71%213.00M
35.63%217.00M
10.18%184.00M
43.20%179.00M
18.24%175.00M
17.65%160.00M
68.69%167.00M
73.61%125.00M
102.74%148.00M
102.99%136.00M
135.71%99.00M
-21.74%72.00M
-31.78%73.00M
-5.63%67.00M
-8.70%42.00M
Biên lợi nhuận ròng
8.61%45.62%
5.07%44.93%
8.55%45.18%
23.12%43.97%
11.68%42.00%
13.78%42.77%
12.87%41.62%
-9.46%35.72%
10.02%37.61%
-10.27%37.59%
-16.58%36.88%
--39.45%
--34.19%
--41.89%
--44.20%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
5.00%59.80%
3.51%59.98%
6.86%58.39%
8.34%57.95%
9.87%56.95%
11.20%57.94%
5.39%54.64%
-0.02%53.49%
0.47%51.84%
-9.40%52.10%
-16.20%51.85%
--53.50%
--51.59%
--57.51%
--61.87%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
56.95%18.37%
36.55%14.64%
12.52%12.19%
22.97%13.95%
1.90%11.70%
-0.36%10.72%
22.40%10.83%
30.44%11.35%
34.75%11.48%
19.82%10.76%
13.74%8.85%
--8.70%
--8.52%
--8.98%
--7.78%
----
----
----
----
----
Doanh thu
22.46%2.93B
15.62%2.61B
14.18%2.66B
15.50%2.70B
11.34%2.40B
6.57%2.25B
16.17%2.33B
19.32%2.33B
22.35%2.15B
26.57%2.12B
39.94%2.00B
93.00%1.96B
154.41%1.76B
167.79%1.67B
136.69%1.43B
123.35%1.01B
-5.73%691.00M
-31.43%624.00M
2.89%605.00M
-12.52%454.00M
Lợi nhuận hoạt động
33.21%1.46B
29.39%1.32B
28.85%1.30B
33.79%1.27B
34.63%1.10B
20.05%1.02B
22.52%1.01B
13.55%947.00M
14.53%820.00M
18.47%853.00M
18.51%826.00M
64.82%834.00M
86.46%716.00M
97.26%720.00M
86.86%697.00M
117.17%506.00M
-29.02%384.00M
-42.88%365.00M
-4.85%373.00M
-30.24%233.00M
Lợi nhuận ròng
39.29%312.00M
25.35%267.00M
30.88%284.00M
42.93%263.00M
25.14%224.00M
21.71%213.00M
35.63%217.00M
10.18%184.00M
43.20%179.00M
18.24%175.00M
17.65%160.00M
68.69%167.00M
73.61%125.00M
102.74%148.00M
102.99%136.00M
135.71%99.00M
-21.74%72.00M
-31.78%73.00M
-5.63%67.00M
-8.70%42.00M
Tổng tài sản
36.28%247.31B
38.74%218.75B
35.37%203.24B
34.81%200.22B
32.80%181.47B
19.23%157.67B
16.91%150.14B
23.12%148.53B
13.31%136.65B
10.69%132.24B
11.53%128.42B
5.19%120.64B
6.36%120.59B
4.41%119.47B
5.53%115.14B
7.90%114.68B
8.68%113.39B
10.27%114.42B
14.04%109.11B
25.48%106.28B
Tổng các khoản nợ
38.11%225.06B
40.88%197.49B
36.86%182.77B
36.39%180.74B
34.16%162.96B
19.23%140.19B
16.78%133.54B
23.42%132.52B
12.53%121.46B
9.65%117.58B
10.46%114.36B
3.46%107.37B
5.01%107.94B
3.17%107.24B
4.69%103.53B
7.80%103.78B
8.88%102.78B
10.19%103.94B
14.09%98.89B
26.42%96.27B
Tổng vốn chủ sở hữu
20.15%22.25B
21.60%21.26B
23.35%20.47B
21.71%19.48B
21.96%18.52B
19.26%17.48B
17.99%16.60B
20.66%16.00B
19.97%15.18B
19.83%14.66B
21.11%14.07B
21.69%13.26B
19.38%12.66B
16.70%12.23B
13.63%11.62B
8.88%10.90B
6.79%10.60B
11.07%10.48B
13.54%10.22B
17.14%10.01B
Thu nhập hoạt động ròng
-12.93%6.22B
39.74%3.61B
-12.46%1.61B
25.04%4.48B
340.41%7.14B
53.54%2.58B
-22.41%1.84B
265.88%3.58B
-23.50%1.62B
282.34%1.68B
7996.67%2.37B
-59.44%979.00M
491.68%2.12B
-143.44%-923.00M
92.00%-30.00M
99.01%2.41B
-140.86%-541.00M
-43.09%2.13B
-108.16%-375.00M
797.13%1.21B
Đầu tư ròng
-57.14%-66.00M
53.85%-12.00M
-427.78%-59.00M
-25.71%-44.00M
-200.00%-42.00M
-100.00%-26.00M
172.00%18.00M
-94.44%-35.00M
6.67%-14.00M
-316.67%-13.00M
-31.58%-25.00M
18.18%-18.00M
-25.00%-15.00M
142.86%6.00M
85.27%-19.00M
-4.76%-22.00M
29.41%-12.00M
33.33%-14.00M
-486.36%-129.00M
-320.00%-21.00M
Tài chính thuần
13.29%-287.00M
-40.44%-316.00M
1.61%-183.00M
-29.94%-230.00M
0.60%-331.00M
-64.23%-225.00M
-72.22%-186.00M
-39.37%-177.00M
-32.14%-333.00M
0.00%-137.00M
11.48%-108.00M
-81.43%-127.00M
-45.66%-252.00M
-30.48%-137.00M
29.89%-122.00M
86.17%-70.00M
-209.49%-173.00M
-10400.00%-105.00M
68.65%-174.00M
-221.63%-506.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Interactive Brokers Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Interactive Brokers Group Inc, tổng doanh thu đạt 10.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.93B.

Tổng nghĩa vụ của Interactive Brokers Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Interactive Brokers Group Inc, tổng nghĩa vụ của Interactive Brokers Group Inc là 182.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.86.

Tổng vốn chủ sở hữu của Interactive Brokers Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Interactive Brokers Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Interactive Brokers Group Inc là 20.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.35.

Thu nhập hoạt động thuần của Interactive Brokers Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Interactive Brokers Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Interactive Brokers Group Inc là 4.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.25.

Giá trị đầu tư ròng của Interactive Brokers Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Interactive Brokers Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Interactive Brokers Group Inc là -171.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -288.64.

Giá trị huy động vốn ròng của Interactive Brokers Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Interactive Brokers Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Interactive Brokers Group Inc là -969.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.33.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Interactive Brokers Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Interactive Brokers Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.82.

Thu nhập ròng của Interactive Brokers Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Interactive Brokers Group Inc, lợi nhuận ròng là 984.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.33.

Biên lợi nhuận ròng của Interactive Brokers Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Interactive Brokers Group Inc, biên lợi nhuận ròng là 43.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.14.

Biên lợi nhuận gộp của Interactive Brokers Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Interactive Brokers Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 57.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.98.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Interactive Brokers Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Interactive Brokers Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 12.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.52.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Interactive Brokers Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Interactive Brokers Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 20.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.29.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Interactive Brokers Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Interactive Brokers Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.81.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Interactive Brokers Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Interactive Brokers Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 4.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.25.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.