tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hancock Whitney Corp

HWC
Thêm vào danh sách theo dõi
77.000USD
+0.710+0.93%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.33BVốn hóa
15.72P/E TTM

Tình hình tài chính của HWC

Theo dõi tình hình tài chính của Hancock Whitney Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Hancock Whitney Corp

Mới phát hành
Th07 21, 2026
EPS / Dự báo
1.55/1.55
Doanh thu / Dự báo
386.82M/398.78M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.28B
4.35%
EPS(YoY)
5.70
7.53%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
17.64%1.55
-58.13%0.58
6.78%1.51
12.33%1.50
0.47%1.32
10.89%1.38
142.47%1.41
18.52%1.33
-2.89%1.31
-14.31%1.25
-64.83%0.58
--1.12
--1.35
--1.45
--1.65
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
22.57%386.82M
-24.16%232.61M
6.28%328.35M
6.18%329.76M
2.60%315.58M
1.10%306.73M
29.98%308.95M
2.12%310.55M
-0.67%307.58M
-5.23%303.40M
-27.67%237.69M
-4.46%304.11M
7.87%309.65M
18.62%320.14M
22.71%328.62M
16.21%318.31M
1.37%287.08M
-3.51%269.88M
-3.34%267.81M
0.51%273.90M
----
Lợi nhuận ròng
12.02%126.63M
-60.28%47.26M
3.03%125.09M
10.55%126.91M
-0.62%113.05M
10.35%118.98M
142.04%121.41M
18.66%114.80M
-2.42%113.75M
-13.81%107.83M
-64.66%50.16M
-27.46%96.75M
-2.53%116.57M
2.92%125.11M
4.94%141.94M
4.89%133.38M
37.74%119.59M
15.95%121.56M
31.20%135.26M
63.19%127.16M
----
Biên lợi nhuận ròng
-8.76%32.82%
-47.67%20.39%
-3.21%38.24%
3.87%38.65%
-3.41%35.97%
8.83%38.96%
85.60%39.51%
15.79%37.22%
-2.09%37.24%
-9.38%35.80%
-51.34%21.29%
--32.14%
--38.04%
--39.50%
--43.75%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
36.18%4.86%
101.71%4.37%
41.64%3.43%
37.86%5.88%
-21.10%3.57%
-15.48%2.17%
-38.07%2.42%
-6.90%4.26%
-12.29%4.52%
-74.40%2.57%
-34.90%3.91%
--4.58%
--5.15%
--10.02%
--6.01%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
22.57%386.82M
-24.16%232.61M
6.28%328.35M
6.18%329.76M
2.60%315.58M
1.10%306.73M
29.98%308.95M
2.12%310.55M
-0.67%307.58M
-5.23%303.40M
-27.67%237.69M
-4.46%304.11M
7.87%309.65M
18.62%320.14M
22.71%328.62M
16.21%318.31M
1.37%287.08M
-3.51%269.88M
-3.34%267.81M
0.51%273.90M
----
Lợi nhuận hoạt động
12.19%162.37M
-61.69%57.12M
5.89%157.46M
11.40%158.09M
1.40%144.72M
14.38%149.10M
250.31%148.70M
16.30%141.90M
-2.96%142.72M
-17.79%130.36M
-76.31%42.45M
-27.79%122.01M
-4.47%147.08M
3.83%158.57M
9.58%179.15M
5.63%168.96M
19.43%153.96M
14.38%152.72M
28.86%163.49M
30.38%159.95M
----
Lợi nhuận ròng
12.02%126.63M
-60.28%47.26M
3.03%125.09M
10.55%126.91M
-0.62%113.05M
10.35%118.98M
142.04%121.41M
18.66%114.80M
-2.42%113.75M
-13.81%107.83M
-64.66%50.16M
-27.46%96.75M
-2.53%116.57M
2.92%125.11M
4.94%141.94M
4.89%133.38M
37.74%119.59M
15.95%121.56M
31.20%135.26M
63.19%127.16M
----
Tổng tài sản
3.22%36.35B
2.28%35.54B
1.11%35.47B
1.50%35.77B
-0.56%35.21B
-1.41%34.75B
-1.40%35.08B
-2.92%35.24B
-2.20%35.41B
-6.13%35.25B
1.12%35.58B
5.01%36.30B
4.54%36.21B
3.39%37.55B
-3.69%35.18B
-2.13%34.57B
-1.31%34.64B
3.55%36.32B
8.60%36.53B
6.40%35.32B
----
Tổng các khoản nợ
3.42%31.90B
2.13%31.12B
0.19%31.01B
0.74%31.29B
-2.05%30.85B
-2.94%30.47B
-2.58%30.95B
-5.29%31.06B
-3.56%31.49B
-7.71%31.39B
-0.21%31.77B
4.49%32.80B
4.37%32.66B
3.50%34.02B
-3.10%31.84B
-0.95%31.39B
-0.79%31.29B
3.82%32.87B
8.81%32.86B
6.27%31.69B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
1.80%4.44B
3.29%4.42B
8.05%4.46B
7.18%4.47B
11.34%4.37B
11.04%4.28B
8.52%4.13B
19.24%4.17B
10.30%3.92B
9.12%3.85B
13.79%3.80B
10.08%3.50B
6.11%3.55B
2.33%3.53B
-8.93%3.34B
-12.38%3.18B
-5.98%3.35B
1.00%3.45B
6.73%3.67B
7.53%3.63B
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
57.06%-83.27M
10.20%773.03M
-312.11%-228.07M
95.25%-22.32M
-176.80%-193.94M
230.53%701.50M
-111.91%-55.34M
-184.07%-470.15M
-59.83%252.52M
-287.90%-537.43M
163.91%464.55M
230.97%559.23M
99.97%628.61M
-78.21%286.02M
-839.02%-726.91M
-343.83%-426.98M
-82.22%314.35M
65.11%1.31B
175.07%98.36M
-92.61%175.11M
Đầu tư ròng
----
-142.19%-122.88M
1408.25%333.90M
-298.64%-539.02M
-340.68%-400.48M
143.10%291.25M
-102.98%-25.52M
205.17%271.36M
-106.86%-90.88M
105.40%119.80M
238.74%855.95M
4.28%-258.01M
-10.03%1.33B
-3037.94%-2.22B
52.93%-616.94M
1.97%-269.56M
1055.81%1.47B
104.28%75.52M
-168.77%-1.31B
-464.86%-274.97M
108.30%127.47M
Tài chính thuần
----
222.73%198.67M
-57.76%-1.06B
623.38%769.18M
-34.38%424.95M
68.83%-161.87M
-124.65%-670.95M
35.80%-146.96M
133.81%647.57M
-132.05%-519.24M
-197.67%-298.67M
-125.79%-228.92M
-82.17%-1.92B
1948.40%1.62B
337.98%305.80M
337.56%887.78M
-239.57%-1.05B
-362.13%-87.65M
51.56%-128.50M
57.55%202.89M
60.02%-309.66M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Hancock Whitney Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hancock Whitney Corp, tổng doanh thu đạt 1.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.23B.

Tổng nghĩa vụ của Hancock Whitney Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hancock Whitney Corp, tổng nghĩa vụ của Hancock Whitney Corp là 31.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.19.

Tổng vốn chủ sở hữu của Hancock Whitney Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hancock Whitney Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Hancock Whitney Corp là 4.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.05.

Thu nhập hoạt động thuần của Hancock Whitney Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hancock Whitney Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Hancock Whitney Corp là 615.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.15.

Giá trị đầu tư ròng của Hancock Whitney Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hancock Whitney Corp, giá trị đầu tư ròng của Hancock Whitney Corp là -314.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -214.41.

Giá trị huy động vốn ròng của Hancock Whitney Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hancock Whitney Corp, giá trị huy động vốn ròng của Hancock Whitney Corp là -26.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 96.19.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Hancock Whitney Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hancock Whitney Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 5.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.53.

Thu nhập ròng của Hancock Whitney Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hancock Whitney Corp, lợi nhuận ròng là 484.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.73.

Biên lợi nhuận ròng của Hancock Whitney Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hancock Whitney Corp, biên lợi nhuận ròng là 37.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.09.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Hancock Whitney Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hancock Whitney Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.64.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Hancock Whitney Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hancock Whitney Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Hancock Whitney Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hancock Whitney Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.64.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Hancock Whitney Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hancock Whitney Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 615.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.15.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.