tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hawthorn Bancshares Inc

HWBK
Thêm vào danh sách theo dõi
39.752USD
+0.762+1.96%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
274.34MVốn hóa
11.37P/E TTM

Tình hình tài chính của HWBK

Theo dõi tình hình tài chính của Hawthorn Bancshares Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Hawthorn Bancshares Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
70.55M
11.85%
EPS(YoY)
3.43
31.66%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
8.01%0.83
36.21%0.90
35.59%0.89
32.95%0.88
21.65%0.77
162.22%0.66
78.69%0.65
82.73%0.66
36.37%0.63
-257.48%-1.06
--0.37
--0.36
--0.46
--0.67
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.91%18.11M
11.40%18.67M
19.99%18.25M
12.62%17.30M
3.70%16.33M
205.39%16.76M
-9.19%15.21M
-1.61%15.36M
3.53%15.75M
-65.81%5.49M
1.87%16.75M
-4.85%15.61M
-4.82%15.21M
-7.86%16.05M
-7.16%16.45M
-1.04%16.41M
-10.01%15.98M
1.46%17.42M
-1.20%17.71M
10.76%16.58M
Lợi nhuận ròng
6.69%5.74M
34.54%6.18M
34.06%6.13M
31.80%6.10M
20.80%5.38M
161.76%4.60M
77.36%4.57M
81.60%4.63M
36.23%4.46M
-257.49%-7.44M
-47.66%2.58M
-43.22%2.55M
-50.51%3.27M
-21.10%4.73M
-14.99%4.93M
-8.24%4.49M
13.19%6.61M
15.57%5.99M
16.85%5.80M
49.06%4.89M
Biên lợi nhuận ròng
-3.80%31.71%
20.78%33.13%
11.73%33.59%
17.03%35.27%
16.50%32.97%
120.22%27.43%
95.30%30.06%
84.58%30.13%
31.58%28.30%
-560.68%-135.62%
--15.39%
--16.33%
--21.51%
--29.44%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-15.21%7.81%
12.33%8.06%
45.35%11.73%
25.58%10.10%
6.64%9.22%
-13.98%7.18%
-9.59%8.07%
-30.29%8.04%
11.01%8.64%
5.13%8.34%
--8.92%
--11.54%
--7.79%
--7.94%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.91%18.11M
11.40%18.67M
19.99%18.25M
12.62%17.30M
3.70%16.33M
205.39%16.76M
-9.19%15.21M
-1.61%15.36M
3.53%15.75M
-65.81%5.49M
1.87%16.75M
-4.85%15.61M
-4.82%15.21M
-7.86%16.05M
-7.16%16.45M
-1.04%16.41M
-10.01%15.98M
1.46%17.42M
-1.20%17.71M
10.76%16.58M
Lợi nhuận hoạt động
8.99%7.17M
36.73%7.54M
41.83%7.49M
45.37%7.64M
22.10%6.58M
162.23%5.52M
-8.33%5.28M
9.29%5.26M
42.20%5.38M
-267.68%-8.87M
1.52%5.76M
-7.67%4.81M
-52.12%3.79M
-30.68%5.29M
-20.46%5.67M
-9.20%5.21M
11.03%7.91M
20.94%7.63M
17.74%7.13M
41.83%5.74M
Lợi nhuận ròng
6.69%5.74M
34.54%6.18M
34.06%6.13M
31.80%6.10M
20.80%5.38M
161.76%4.60M
77.36%4.57M
81.60%4.63M
36.23%4.46M
-257.49%-7.44M
-47.66%2.58M
-43.22%2.55M
-50.51%3.27M
-21.10%4.73M
-14.99%4.93M
-8.24%4.49M
13.19%6.61M
15.57%5.99M
16.85%5.80M
49.06%4.89M
Tổng tài sản
-1.46%1.86B
3.82%1.89B
6.76%1.93B
1.60%1.88B
2.71%1.88B
-2.67%1.83B
-3.68%1.81B
-2.78%1.85B
-3.27%1.83B
-2.51%1.88B
1.70%1.88B
6.19%1.90B
9.23%1.90B
5.02%1.92B
6.27%1.85B
4.74%1.79B
0.22%1.74B
5.64%1.83B
4.13%1.74B
1.50%1.71B
Tổng các khoản nợ
-2.86%1.68B
2.68%1.72B
6.24%1.77B
0.64%1.72B
1.94%1.73B
-3.66%1.68B
-5.53%1.66B
-3.64%1.71B
-3.98%1.70B
-3.17%1.74B
1.64%1.76B
6.50%1.77B
10.38%1.77B
6.75%1.80B
8.29%1.73B
5.94%1.67B
0.00%1.60B
4.96%1.68B
3.50%1.60B
0.56%1.57B
Tổng vốn chủ sở hữu
14.32%175.39M
16.50%174.23M
12.61%164.94M
13.44%156.82M
12.29%153.41M
9.89%149.55M
23.71%146.47M
9.30%138.24M
6.44%136.62M
6.81%136.09M
2.60%118.40M
1.95%126.47M
-4.49%128.35M
-14.46%127.41M
-17.03%115.41M
-9.12%124.06M
2.81%134.39M
14.06%148.96M
11.84%139.09M
13.72%136.50M
Thu nhập hoạt động ròng
-269.48%-27.86M
37.19%43.37M
121.84%8.22M
-164.34%-20.14M
144.00%16.44M
846.85%31.61M
-190.39%-37.63M
151.88%31.31M
-80.77%-37.37M
-109.32%-4.23M
-40.23%41.62M
-178.61%-60.35M
63.26%-20.67M
-61.15%45.41M
90.41%69.64M
2265.97%76.76M
-503.86%-56.27M
71.88%116.86M
340.93%36.58M
-102.37%-3.54M
Đầu tư ròng
652.45%33.05M
304.09%37.76M
-319.51%-43.93M
-58.40%5.29M
53.88%-5.98M
-122.50%-18.50M
39.81%20.01M
165.94%12.72M
43.72%-12.97M
413.63%82.22M
124.13%14.31M
78.04%-19.29M
30.45%-23.05M
47.08%-26.22M
-1114.66%-59.33M
-69.46%-87.84M
-2.29%-33.15M
-148.67%-49.54M
-18.01%5.85M
43.94%-51.84M
Tài chính thuần
-118.59%-7.58M
-369.39%-76.70M
981.37%35.29M
210.30%12.89M
10390.23%40.81M
-31.85%-16.34M
92.41%-4.00M
-116.57%-11.69M
106.25%389.00K
-153.55%-12.39M
-1950.28%-52.73M
728.90%70.51M
68.85%-6.22M
211.91%23.14M
150.98%2.85M
24.69%-11.21M
-31.54%-19.98M
-812.65%-20.68M
72.99%-5.59M
-687.53%-14.89M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Hawthorn Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hawthorn Bancshares Inc, tổng doanh thu đạt 70.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.08M.

Tổng nghĩa vụ của Hawthorn Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hawthorn Bancshares Inc, tổng nghĩa vụ của Hawthorn Bancshares Inc là 1.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.68.

Tổng vốn chủ sở hữu của Hawthorn Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hawthorn Bancshares Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Hawthorn Bancshares Inc là 174.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.50.

Thu nhập hoạt động thuần của Hawthorn Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hawthorn Bancshares Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Hawthorn Bancshares Inc là 29.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.44.

Giá trị đầu tư ròng của Hawthorn Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hawthorn Bancshares Inc, giá trị đầu tư ròng của Hawthorn Bancshares Inc là -6.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -646.73.

Giá trị huy động vốn ròng của Hawthorn Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hawthorn Bancshares Inc, giá trị huy động vốn ròng của Hawthorn Bancshares Inc là 12.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 138.84.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Hawthorn Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hawthorn Bancshares Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.66.

Thu nhập ròng của Hawthorn Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hawthorn Bancshares Inc, lợi nhuận ròng là 23.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.37.

Biên lợi nhuận ròng của Hawthorn Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hawthorn Bancshares Inc, biên lợi nhuận ròng là 33.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.56.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Hawthorn Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hawthorn Bancshares Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 8.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Hawthorn Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hawthorn Bancshares Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.01.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Hawthorn Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hawthorn Bancshares Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.69.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Hawthorn Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hawthorn Bancshares Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 29.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.44.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.