tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Haverty Furniture Companies Inc

HVT
Thêm vào danh sách theo dõi
24.640USD
-0.460-1.84%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
403.32MVốn hóa
19.76P/E TTM

Tình hình tài chính của HVT

Theo dõi tình hình tài chính của Haverty Furniture Companies Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Haverty Furniture Companies Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/0.23
Doanh thu / Dự báo
--/189.19M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
759.00M
4.99%
EPS(YoY)
1.22
-0.59%
Xếp hạng của nhà phân tích
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
13.18%0.26
4.84%0.53
-3.21%0.29
-38.96%0.17
57.73%0.23
-45.72%0.50
-71.37%0.30
-62.39%0.27
-80.64%0.15
-37.05%0.93
--1.05
--0.72
--0.76
--1.47
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.12%189.05M
9.53%201.92M
10.56%194.48M
1.34%181.03M
-1.32%181.57M
-12.52%184.35M
-20.17%175.91M
-13.40%178.64M
-18.13%184.00M
-24.88%210.74M
-19.73%220.35M
-18.53%206.29M
-5.94%224.75M
5.50%280.56M
5.42%274.50M
1.29%253.22M
1.04%238.95M
10.22%265.94M
19.70%260.38M
127.29%249.99M
Lợi nhuận ròng
12.78%4.26M
4.11%8.53M
-4.04%4.73M
-39.41%2.69M
57.88%3.78M
-45.36%8.20M
-71.27%4.93M
-62.36%4.44M
-80.66%2.39M
-36.80%15.00M
-30.13%17.15M
-45.68%11.79M
-36.10%12.37M
-2.34%23.74M
1.31%24.55M
-5.03%21.71M
-0.23%19.36M
-4.41%24.31M
32.70%24.23M
67.58%22.86M
Biên lợi nhuận ròng
8.32%2.25%
-4.95%4.23%
-13.20%2.43%
-40.21%1.49%
59.99%2.08%
-37.54%4.45%
-64.02%2.80%
-56.54%2.48%
-76.37%1.30%
-15.87%7.12%
--7.78%
--5.72%
--5.50%
--8.46%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.48%61.47%
-2.39%60.44%
0.14%60.29%
0.62%60.82%
1.40%61.18%
-0.70%61.92%
-0.99%60.21%
-0.16%60.45%
2.13%60.34%
9.39%62.36%
--60.81%
--60.54%
--59.08%
--57.01%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
--0.00%
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.12%189.05M
9.53%201.92M
10.56%194.48M
1.34%181.03M
-1.32%181.57M
-12.52%184.35M
-20.17%175.91M
-13.40%178.64M
-18.13%184.00M
-24.88%210.74M
-19.73%220.35M
-18.53%206.29M
-5.94%224.75M
5.50%280.56M
5.42%274.50M
1.29%253.22M
1.04%238.95M
10.22%265.94M
19.70%260.38M
127.29%249.99M
Lợi nhuận hoạt động
23.62%4.99M
17.51%9.56M
-0.53%5.28M
-43.16%2.83M
146.28%4.04M
-51.29%8.13M
-74.96%5.31M
-66.46%4.99M
-88.63%1.64M
-47.14%16.70M
-33.97%21.21M
-47.89%14.87M
-43.74%14.43M
-1.42%31.59M
0.89%32.13M
-2.01%28.52M
1.34%25.65M
2.66%32.04M
30.08%31.84M
54.63%29.11M
Lợi nhuận ròng
12.78%4.26M
4.11%8.53M
-4.04%4.73M
-39.41%2.69M
57.88%3.78M
-45.36%8.20M
-71.27%4.93M
-62.36%4.44M
-80.66%2.39M
-36.80%15.00M
-30.13%17.15M
-45.68%11.79M
-36.10%12.37M
-2.34%23.74M
1.31%24.55M
-5.03%21.71M
-0.23%19.36M
-4.41%24.31M
32.70%24.23M
67.58%22.86M
Tài sản ngắn hạn
3.47%240.82M
4.37%249.33M
0.27%250.79M
-1.77%236.15M
-3.43%232.74M
-5.05%238.90M
-7.68%250.11M
-6.63%240.41M
-11.50%241.00M
-8.93%251.59M
-12.63%270.93M
-16.78%257.47M
-13.03%272.32M
-10.61%276.25M
-18.08%310.09M
-18.70%309.40M
-8.63%313.13M
-2.27%309.06M
14.37%378.52M
34.48%380.59M
Tổng nợ ngắn hạn
1.79%130.95M
1.43%133.45M
4.01%143.33M
0.06%130.51M
-1.90%128.65M
-4.85%131.56M
-8.99%137.80M
-9.71%130.44M
-5.36%131.15M
-10.47%138.26M
-21.45%151.41M
-30.71%144.47M
-35.17%138.57M
-26.59%154.43M
-21.58%192.75M
-11.21%208.52M
-0.55%213.74M
3.11%210.38M
21.64%245.80M
49.23%234.83M
Tổng tài sản
0.72%647.34M
0.05%649.05M
-1.15%651.71M
0.09%642.67M
0.34%642.69M
-0.82%648.75M
-2.57%659.30M
-2.15%642.11M
-1.22%640.53M
0.78%654.13M
-2.35%676.68M
-5.49%656.19M
-6.55%648.41M
-5.43%649.05M
-9.27%692.95M
-8.78%694.30M
-2.03%693.88M
0.87%686.29M
9.20%763.76M
16.90%761.14M
Tổng các khoản nợ
1.01%340.73M
-0.02%341.12M
-1.66%345.68M
0.83%337.80M
1.05%337.33M
-1.32%341.19M
-2.43%351.50M
-4.45%335.01M
-5.16%333.84M
-3.86%345.77M
-11.99%360.26M
-18.00%350.61M
-18.80%352.00M
-16.42%359.65M
-13.32%409.34M
-9.36%427.57M
-1.02%433.49M
0.68%430.32M
9.30%472.22M
21.98%471.73M
Tổng vốn chủ sở hữu
0.41%306.61M
0.12%307.93M
-0.58%306.03M
-0.73%304.87M
-0.43%305.36M
-0.26%307.56M
-2.72%307.80M
0.50%307.10M
3.47%306.69M
6.55%308.37M
11.57%316.42M
14.57%305.58M
13.83%296.41M
13.06%289.40M
-2.72%283.61M
-7.84%266.73M
-3.67%260.40M
1.19%255.97M
9.04%291.54M
9.47%289.41M
Thu nhập hoạt động ròng
-147.14%-2.90M
-56.51%7.36M
30.52%31.91M
-49.86%7.22M
96.30%6.15M
-5.10%16.92M
-37.71%24.45M
-50.41%14.41M
-71.69%3.13M
39.13%17.83M
229.94%39.25M
407.32%29.05M
-46.19%11.07M
55.45%12.81M
-62.07%11.89M
-84.94%5.73M
4.98%20.58M
-72.85%8.24M
-58.38%31.36M
-17.39%38.04M
Đầu tư ròng
-13.25%-6.93M
44.19%-4.36M
55.57%-3.52M
41.76%-5.56M
3.61%-6.12M
-16.75%-7.81M
-33.94%-7.92M
71.76%-9.55M
4.38%-6.35M
-6.45%-6.69M
30.78%-5.92M
-429.30%-33.82M
6.54%-6.64M
-4.35%-6.28M
49.95%-8.55M
-3.70%-6.39M
-49.78%-7.11M
-227.89%-6.02M
-930.14%-17.08M
-109.11%-6.16M
Tài chính thuần
1.02%-7.98M
20.24%-8.11M
0.84%-5.18M
7.14%-6.18M
-20.30%-8.06M
58.88%-10.16M
35.33%-5.22M
-7.65%-6.65M
8.45%-6.70M
-20.09%-24.72M
15.35%-8.08M
66.07%-6.18M
57.66%-7.32M
66.67%-20.58M
60.15%-9.54M
-173.69%-18.22M
-260.86%-17.28M
-53.14%-61.75M
-44.17%-23.95M
85.89%-6.66M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Haverty Furniture Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Haverty Furniture Companies Inc, tổng doanh thu đạt 759.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 722.90M.

Tài sản ngắn hạn của Haverty Furniture Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Haverty Furniture Companies Inc, tài sản ngắn hạn là 249.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.37.

Tổng tài sản của Haverty Furniture Companies Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Haverty Furniture Companies Inc là 649.05M, bao gồm 249.33M tài sản ngắn hạn và 399.73M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Haverty Furniture Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Haverty Furniture Companies Inc, tổng nghĩa vụ của Haverty Furniture Companies Inc là 341.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.02.

Tổng vốn chủ sở hữu của Haverty Furniture Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Haverty Furniture Companies Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Haverty Furniture Companies Inc là 307.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.12.

Thu nhập hoạt động thuần của Haverty Furniture Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Haverty Furniture Companies Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Haverty Furniture Companies Inc là 21.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.18.

Giá trị đầu tư ròng của Haverty Furniture Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Haverty Furniture Companies Inc, giá trị đầu tư ròng của Haverty Furniture Companies Inc là -19.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.16.

Giá trị huy động vốn ròng của Haverty Furniture Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Haverty Furniture Companies Inc, giá trị huy động vốn ròng của Haverty Furniture Companies Inc là -27.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.23.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Haverty Furniture Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Haverty Furniture Companies Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.59.

Thu nhập ròng của Haverty Furniture Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Haverty Furniture Companies Inc, lợi nhuận ròng là 19.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.13.

Biên lợi nhuận ròng của Haverty Furniture Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Haverty Furniture Companies Inc, biên lợi nhuận ròng là 2.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.83.

Biên lợi nhuận gộp của Haverty Furniture Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Haverty Furniture Companies Inc, biên lợi nhuận gộp là 60.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.11.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Haverty Furniture Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Haverty Furniture Companies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.06.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Haverty Furniture Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Haverty Furniture Companies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.75.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Haverty Furniture Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Haverty Furniture Companies Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 21.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.18.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.