tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Huron Consulting Group Inc

HURN
Thêm vào danh sách theo dõi
162.845USD
-7.525-4.42%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.67BVốn hóa
27.08P/E TTM

Tình hình tài chính của HURN

Theo dõi tình hình tài chính của Huron Consulting Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Huron Consulting Group Inc

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
1.93/2.17
Doanh thu / Dự báo
465.64M/448.97M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.66B
11.89%
EPS(YoY)
6.02
-7.62%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/07/30
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
71.78%1.93
-0.58%1.37
-7.53%1.77
14.72%1.75
-46.47%1.12
39.13%1.38
1151.86%1.92
33.40%1.53
60.60%2.10
40.99%0.99
-82.56%0.15
--1.15
--1.30
--0.70
--0.88
----
----
----
----
----
Doanh thu
15.68%465.64M
12.14%443.71M
11.29%432.28M
16.84%432.36M
8.30%402.50M
11.16%395.69M
14.50%388.42M
3.31%370.05M
7.18%371.65M
11.97%355.96M
8.13%339.23M
25.51%358.18M
26.87%346.76M
22.24%317.89M
26.35%313.71M
27.39%285.37M
18.77%273.32M
27.97%260.05M
25.18%248.29M
9.11%224.01M
Lợi nhuận ròng
60.75%31.23M
-5.25%23.25M
-9.81%30.65M
12.05%30.42M
-48.16%19.43M
36.27%24.54M
1100.18%33.99M
26.18%27.15M
51.68%37.48M
34.18%18.01M
-83.42%2.83M
21.28%21.52M
78.10%24.71M
-50.03%13.42M
-44.99%17.08M
29.24%17.74M
8.42%13.88M
396.80%26.85M
606.08%31.06M
24.14%13.73M
Biên lợi nhuận ròng
38.96%6.71%
-15.51%5.24%
-18.96%7.09%
-4.10%7.04%
-52.14%4.83%
22.58%6.20%
948.17%8.75%
22.13%7.34%
41.52%10.09%
19.83%5.06%
-84.67%0.83%
--6.01%
--7.13%
--4.22%
--5.45%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.28%30.99%
1.34%28.35%
1.16%31.67%
-0.42%31.18%
-0.29%31.39%
3.00%27.98%
7.71%31.31%
4.53%31.31%
3.57%31.49%
3.86%27.16%
0.32%29.07%
--29.96%
--30.40%
--26.15%
--28.97%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
14.14%50.63%
27.49%53.79%
25.78%33.38%
18.69%39.48%
15.27%44.36%
-0.77%42.19%
3.39%26.54%
19.13%33.26%
22.51%38.49%
17.80%42.51%
6.14%25.67%
--27.92%
--31.42%
--36.09%
--24.19%
----
----
----
----
----
Doanh thu
15.68%465.64M
12.14%443.71M
11.29%432.28M
16.84%432.36M
8.30%402.50M
11.16%395.69M
14.50%388.42M
3.31%370.05M
7.18%371.65M
11.97%355.96M
8.13%339.23M
25.51%358.18M
26.87%346.76M
22.24%317.89M
26.35%313.71M
27.39%285.37M
18.77%273.32M
27.97%260.05M
25.18%248.29M
9.11%224.01M
Lợi nhuận hoạt động
18.13%54.51M
20.59%41.09M
1.22%57.04M
17.86%53.52M
2.67%46.14M
74.20%34.07M
76.01%56.36M
6.23%45.41M
8.51%44.94M
-5.59%19.56M
5.15%32.02M
39.54%42.74M
33.29%41.42M
18.28%20.71M
56.17%30.45M
52.86%30.63M
82.89%31.07M
96.55%17.51M
219.97%19.50M
45.65%20.04M
Lợi nhuận ròng
60.75%31.23M
-5.25%23.25M
-9.81%30.65M
12.05%30.42M
-48.16%19.43M
36.27%24.54M
1100.18%33.99M
26.18%27.15M
51.68%37.48M
34.18%18.01M
-83.42%2.83M
21.28%21.52M
78.10%24.71M
-50.03%13.42M
-44.99%17.08M
29.24%17.74M
8.42%13.88M
396.80%26.85M
606.08%31.06M
24.14%13.73M
Tài sản ngắn hạn
8.02%529.78M
16.99%514.74M
9.65%448.58M
8.51%475.05M
12.61%490.44M
-2.44%439.97M
2.16%409.12M
7.96%437.81M
14.77%435.54M
24.74%450.96M
21.91%400.46M
25.31%405.53M
24.95%379.50M
31.84%361.51M
27.48%328.48M
38.69%323.62M
28.89%303.71M
33.61%274.20M
11.79%257.68M
-10.19%233.34M
Tổng nợ ngắn hạn
25.53%309.93M
9.78%232.17M
13.17%383.43M
21.67%330.05M
9.36%246.89M
12.44%211.49M
11.98%338.82M
2.45%271.27M
13.14%225.75M
26.90%188.09M
23.16%302.57M
35.01%264.78M
25.90%199.53M
15.93%148.22M
19.74%245.68M
25.39%196.12M
8.82%158.48M
16.04%127.85M
9.80%205.18M
-10.69%156.41M
Tổng tài sản
11.07%1.64B
16.54%1.59B
13.62%1.53B
16.21%1.54B
11.68%1.48B
1.23%1.36B
6.46%1.34B
3.62%1.33B
5.46%1.33B
8.75%1.35B
5.26%1.26B
7.33%1.28B
6.74%1.26B
7.03%1.24B
7.12%1.20B
13.78%1.19B
11.56%1.18B
12.92%1.16B
6.51%1.12B
-3.73%1.05B
Tổng các khoản nợ
25.27%1.26B
37.09%1.19B
27.58%998.05M
29.58%1.04B
21.87%1.01B
2.11%869.28M
7.27%782.29M
10.57%806.01M
16.95%825.34M
19.98%851.35M
12.71%729.25M
14.18%728.95M
17.12%705.71M
23.43%709.58M
18.18%647.00M
23.58%638.42M
16.38%602.55M
18.85%574.90M
9.70%547.45M
-3.55%516.62M
Tổng vốn chủ sở hữu
-19.00%384.76M
-19.59%397.44M
-5.83%528.63M
-4.40%499.78M
-5.11%475.00M
-0.27%494.28M
5.34%561.33M
-5.53%522.77M
-9.25%500.58M
-6.31%495.61M
-3.47%532.89M
-0.52%553.35M
-4.13%551.62M
-9.16%528.97M
-3.47%552.04M
4.29%556.26M
6.92%575.36M
7.63%582.28M
3.62%571.90M
-3.91%533.37M
Thu nhập hoạt động ròng
50.49%120.47M
-51.80%-162.17M
-9.46%126.41M
10.05%93.77M
-25.34%80.05M
18.28%-106.83M
73.72%139.62M
23.89%85.21M
37.07%107.22M
-41.94%-130.72M
-11.86%80.37M
54.70%68.77M
171.01%78.22M
-16.44%-92.10M
97.39%91.18M
31.67%44.46M
38.87%28.86M
4.42%-79.10M
-21.38%46.19M
-55.68%33.76M
Đầu tư ròng
27.15%-39.92M
48.88%-7.81M
60.35%-12.57M
-653.82%-63.10M
-503.58%-54.79M
50.04%-15.29M
-192.09%-31.70M
16.59%-8.37M
-62.37%-9.08M
-200.82%-30.60M
-16.09%-10.85M
-216.49%-10.04M
-30.27%-5.59M
-206.76%-10.17M
-559.77%-9.35M
36.25%-3.17M
24.90%-4.29M
58.74%-3.32M
89.62%-1.42M
-17.12%-4.97M
Tài chính thuần
-718.78%-75.75M
39.24%172.05M
-8.59%-113.28M
11.16%-67.56M
112.35%12.24M
-26.39%123.56M
-56.15%-104.32M
-15.47%-76.04M
-45.54%-99.13M
63.85%167.86M
15.28%-66.81M
-48.57%-65.85M
-205.30%-68.12M
43.51%102.45M
-124.26%-78.86M
-45.31%-44.32M
6.35%-22.31M
58.35%71.39M
33.82%-35.16M
62.12%-30.50M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Huron Consulting Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huron Consulting Group Inc, tổng doanh thu đạt 1.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.49B.

Tài sản ngắn hạn của Huron Consulting Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huron Consulting Group Inc, tài sản ngắn hạn là 448.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.65.

Tổng tài sản của Huron Consulting Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Huron Consulting Group Inc là 1.53B, bao gồm 448.58M tài sản ngắn hạn và 1.08B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Huron Consulting Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huron Consulting Group Inc, tổng nghĩa vụ của Huron Consulting Group Inc là 998.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.58.

Tổng vốn chủ sở hữu của Huron Consulting Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huron Consulting Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Huron Consulting Group Inc là 528.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.83.

Thu nhập hoạt động thuần của Huron Consulting Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huron Consulting Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Huron Consulting Group Inc là 202.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.64.

Giá trị đầu tư ròng của Huron Consulting Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huron Consulting Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Huron Consulting Group Inc là -145.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -82.76.

Giá trị huy động vốn ròng của Huron Consulting Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huron Consulting Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Huron Consulting Group Inc là -45.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.66.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Huron Consulting Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huron Consulting Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.62.

Thu nhập ròng của Huron Consulting Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huron Consulting Group Inc, lợi nhuận ròng là 105.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.93.

Biên lợi nhuận ròng của Huron Consulting Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huron Consulting Group Inc, biên lợi nhuận ròng là 6.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.51.

Biên lợi nhuận gộp của Huron Consulting Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huron Consulting Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 30.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.78.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Huron Consulting Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huron Consulting Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 33.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.78.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Huron Consulting Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huron Consulting Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 19.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Huron Consulting Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huron Consulting Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 7.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.24.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Huron Consulting Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huron Consulting Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 202.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.64.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.