tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hurco Companies Inc

HURC
Thêm vào danh sách theo dõi
21.630USD
+0.430+2.03%
Đóng cửa 09-23 16:00(ET)
140.16MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của HURC

Theo dõi tình hình tài chính của Hurco Companies Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
140.16M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-9.78
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-2.21
Doanh thu
178.55M
Lợi nhuận ròng
-16.61M
ROE
-7.26%
ROA
-5.51%

Ngày công bố lợi nhuận của Hurco Companies Inc

Mới phát hành
Th09 4, 2026
EPS / Dự báo
0.36/--
Doanh thu / Dự báo
47.29M/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
162.53%0.36
41.38%-0.37
19.30%-0.54
-112.17%-0.48
61.22%-0.57
-3.88%-0.63
-163.11%-0.67
-160.59%-0.22
-3818.73%-1.47
-1149.21%-0.60
-227.55%-0.25
72.40%0.37
--0.04
--0.06
--0.20
--0.21
----
----
----
----
Doanh thu
3.24%47.29M
16.52%47.62M
-7.64%42.87M
-15.33%45.47M
7.40%45.81M
-9.53%40.87M
3.01%46.41M
-18.76%53.70M
-19.83%42.65M
-16.07%45.17M
-17.60%45.06M
4.16%66.11M
-7.70%53.20M
-14.34%53.82M
-18.25%54.68M
-8.00%63.46M
6.39%57.64M
8.47%62.83M
23.60%66.89M
55.16%68.98M
Lợi nhuận ròng
162.66%2.31M
41.62%-2.37M
19.72%-3.47M
-110.89%-3.04M
61.52%-3.69M
-3.60%-4.06M
-162.14%-4.32M
-160.39%-1.44M
-3848.44%-9.60M
-1154.30%-3.92M
-225.61%-1.65M
69.72%2.39M
-79.07%256.00K
-81.45%372.00K
-62.47%1.31M
-32.06%1.41M
-21.15%1.22M
-16.80%2.00M
433.74%3.50M
158.32%2.07M
Biên lợi nhuận ròng
160.69%4.89%
49.90%-4.98%
13.08%-8.09%
-149.08%-6.69%
64.17%-8.06%
-14.51%-9.94%
-154.48%-9.31%
-173.29%-2.69%
-4703.73%-22.50%
-1339.45%-8.68%
-250.37%-3.66%
63.28%3.66%
--0.49%
--0.70%
--2.43%
--2.24%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
40.14%27.88%
13.25%21.70%
3.67%18.52%
-24.89%17.04%
8.18%19.89%
7.92%19.16%
-16.99%17.86%
-13.88%22.69%
-27.25%18.39%
-24.07%17.75%
-7.49%21.52%
-4.82%26.35%
--25.28%
--23.38%
--23.26%
--27.69%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
Doanh thu
3.24%47.29M
16.52%47.62M
-7.64%42.87M
-15.33%45.47M
7.40%45.81M
-9.53%40.87M
3.01%46.41M
-18.76%53.70M
-19.83%42.65M
-16.07%45.17M
-17.60%45.06M
4.16%66.11M
-7.70%53.20M
-14.34%53.82M
-18.25%54.68M
-8.00%63.46M
6.39%57.64M
8.47%62.83M
23.60%66.89M
55.16%68.98M
Lợi nhuận hoạt động
239.03%2.29M
73.96%-799.00K
-51.53%-3.17M
-604.28%-3.46M
34.86%-1.65M
10.87%-3.07M
-14.95%-2.09M
-114.53%-491.00K
-350.30%-2.53M
-447.33%-3.44M
-247.49%-1.82M
25.24%3.38M
-42.24%1.01M
-67.90%991.00K
-76.31%1.23M
-13.11%2.70M
-33.71%1.75M
-12.33%3.09M
432.18%5.21M
476.82%3.10M
Lợi nhuận ròng
162.66%2.31M
41.62%-2.37M
19.72%-3.47M
-110.89%-3.04M
61.52%-3.69M
-3.60%-4.06M
-162.14%-4.32M
-160.39%-1.44M
-3848.44%-9.60M
-1154.30%-3.92M
-225.61%-1.65M
69.72%2.39M
-79.07%256.00K
-81.45%372.00K
-62.47%1.31M
-32.06%1.41M
-21.15%1.22M
-16.80%2.00M
433.74%3.50M
158.32%2.07M
Tài sản ngắn hạn
-2.45%222.70M
-0.69%221.37M
2.85%222.72M
-1.53%225.08M
-2.11%228.29M
-6.72%222.91M
-12.36%216.56M
-7.92%228.58M
-10.98%233.21M
-12.30%238.97M
-9.02%247.08M
-7.40%248.23M
-6.67%261.96M
-3.37%272.50M
-7.28%271.58M
-7.52%268.07M
1.58%280.67M
3.92%281.99M
13.21%292.92M
15.30%289.87M
Tổng nợ ngắn hạn
8.63%55.99M
15.81%54.43M
21.05%53.22M
8.86%52.02M
0.60%51.54M
-8.57%46.99M
-13.46%43.96M
-13.07%47.79M
-19.75%51.23M
-29.58%51.40M
-24.53%50.80M
-25.04%54.97M
-18.56%63.84M
-7.06%72.99M
-18.30%67.31M
-9.65%73.34M
13.59%78.40M
20.52%78.54M
50.66%82.39M
60.93%81.17M
Tổng tài sản
-3.37%260.02M
-1.14%259.49M
2.23%261.54M
-1.62%264.30M
-1.21%269.09M
-6.54%262.47M
-11.80%255.83M
-7.55%268.64M
-10.17%272.38M
-9.93%280.83M
-6.89%290.06M
-5.11%290.59M
-4.98%303.22M
-3.00%311.80M
-6.86%311.51M
-8.02%306.24M
-0.20%319.11M
1.78%321.45M
10.03%334.47M
12.61%332.94M
Tổng các khoản nợ
3.54%67.73M
11.42%67.07M
15.28%66.50M
6.57%65.51M
-0.51%65.42M
-7.75%60.19M
-11.93%57.69M
-10.07%61.47M
-15.07%65.75M
-22.41%65.25M
-16.73%65.50M
-18.23%68.36M
-13.34%77.42M
-6.35%84.10M
-17.20%78.66M
-11.56%83.59M
7.87%89.34M
13.34%89.80M
37.06%95.00M
46.52%94.52M
Tổng vốn chủ sở hữu
-5.59%192.29M
-4.87%192.42M
-1.57%195.03M
-4.05%198.79M
-1.43%203.67M
-6.17%202.28M
-11.76%198.14M
-6.78%207.17M
-8.49%206.63M
-5.33%215.58M
-3.56%224.56M
-0.19%222.23M
-1.73%225.80M
-1.70%227.71M
-2.76%232.85M
-6.62%222.64M
-3.02%229.77M
-2.09%231.65M
2.05%239.47M
3.15%238.42M
Thu nhập hoạt động ròng
49.92%3.81M
114.44%2.14M
-105.96%-616.00K
405.63%3.69M
508.04%2.54M
-46.94%997.00K
502.37%10.34M
-135.91%-1.21M
93.20%-622.00K
97.58%1.88M
67.83%-2.57M
152.46%3.36M
-55.80%-9.15M
213.62%951.00K
-184.86%-7.99M
-211.87%-6.41M
-168.96%-5.87M
-109.40%-837.00K
4.17%9.41M
-46.71%5.73M
Đầu tư ròng
-38.79%-1.03M
27.88%-577.00K
246.05%555.00K
181.22%679.00K
-1.50%-745.00K
-127.27%-800.00K
53.49%-380.00K
-99.05%-836.00K
-112.75%-734.00K
33.96%-352.00K
-36.39%-817.00K
25.93%-420.00K
33.65%-345.00K
-23.38%-533.00K
28.26%-599.00K
56.52%-567.00K
10.34%-520.00K
38.20%-432.00K
-9.58%-835.00K
-851.82%-1.30M
Tài chính thuần
100.00%0.00
--0.00
23.01%-271.00K
100.00%0.00
-293.70%-2.00M
100.00%0.00
73.87%-352.00K
7.80%-993.00K
52.03%-508.00K
78.37%-1.06M
24.37%-1.35M
-8.24%-1.08M
-5.48%-1.06M
-84.61%-4.91M
20.74%-1.78M
-70.38%-995.00K
-5.57%-1.00M
-187.55%-2.66M
-111.58%-2.25M
31.46%-584.00K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Hurco Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hurco Companies Inc, tổng doanh thu đạt 178.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 186.58M.

Tài sản ngắn hạn của Hurco Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hurco Companies Inc, tài sản ngắn hạn là 225.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.53.

Tổng tài sản của Hurco Companies Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Hurco Companies Inc là 264.30M, bao gồm 225.08M tài sản ngắn hạn và 39.22M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Hurco Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hurco Companies Inc, tổng nghĩa vụ của Hurco Companies Inc là 65.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.57.

Tổng vốn chủ sở hữu của Hurco Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hurco Companies Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Hurco Companies Inc là 198.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.05.

Thu nhập hoạt động thuần của Hurco Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hurco Companies Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Hurco Companies Inc là -10.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.92.

Giá trị đầu tư ròng của Hurco Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hurco Companies Inc, giá trị đầu tư ròng của Hurco Companies Inc là -1.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.51.

Giá trị huy động vốn ròng của Hurco Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hurco Companies Inc, giá trị huy động vốn ròng của Hurco Companies Inc là -2.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.83.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Hurco Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hurco Companies Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.51.

Thu nhập ròng của Hurco Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hurco Companies Inc, lợi nhuận ròng là -15.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.98.

Biên lợi nhuận ròng của Hurco Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hurco Companies Inc, biên lợi nhuận ròng là -8.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.88.

Biên lợi nhuận gộp của Hurco Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hurco Companies Inc, biên lợi nhuận gộp là 18.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Hurco Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hurco Companies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -7.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.72.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Hurco Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hurco Companies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -5.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.49.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Hurco Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hurco Companies Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -10.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.92.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.