tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Humana Inc

HUM
Thêm vào danh sách theo dõi
423.500USD
-1.920-0.45%
Giờ giao dịch 10/22, 13:23(ET)
50.85BVốn hóa
45.01P/E TTM

Tình hình tài chính của HUM

Theo dõi tình hình tài chính của Humana Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
50.85B
Cổ tức TTM
3.54
P/E TTM
45.01
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
9.41
Doanh thu
129.66B
Lợi nhuận ròng
1.21B
ROE
6.22%
ROA
2.16%

Ngày công bố lợi nhuận của Humana Inc

Mới phát hành
Th11 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-1.00
Doanh thu / Dự báo
--/40.89B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
27.84%5.78
-4.40%9.86
-14.97%-6.61
-59.33%1.62
-19.80%4.52
68.32%10.31
-30.22%-5.75
-40.86%3.99
-26.77%5.64
-38.20%6.13
-3600.32%-4.42
--6.74
--7.70
--9.91
---0.12
----
----
----
----
----
Doanh thu
26.18%40.87B
23.47%39.65B
11.30%32.52B
11.06%32.65B
9.64%32.39B
8.45%32.11B
10.40%29.21B
11.26%29.40B
10.44%29.54B
10.73%29.61B
17.93%26.46B
15.90%26.42B
13.04%26.75B
11.56%26.74B
6.58%22.44B
10.16%22.80B
14.61%23.66B
15.98%23.97B
10.45%21.05B
3.10%20.70B
Lợi nhuận ròng
27.34%694.00M
-4.66%1.19B
-14.86%-796.00M
-59.38%195.00M
-19.73%545.00M
67.88%1.24B
-28.10%-693.00M
-42.31%480.00M
-29.20%679.00M
-40.19%741.00M
-3506.67%-541.00M
-30.38%832.00M
37.79%959.00M
33.23%1.24B
-7.14%-15.00M
-21.95%1.20B
18.37%696.00M
12.32%930.00M
94.89%-14.00M
14.25%1.53B
Biên lợi nhuận ròng
1.14%1.70%
-22.79%2.99%
-2.08%-2.39%
-63.61%0.59%
-26.95%1.68%
54.98%3.87%
-14.57%-2.34%
-48.02%1.63%
-35.79%2.30%
-46.09%2.50%
-2443.83%-2.04%
--3.14%
--3.57%
--4.63%
---0.08%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-0.34%24.91%
-3.11%25.31%
0.29%25.29%
-2.63%25.36%
-2.91%24.99%
-0.95%26.13%
1.83%25.22%
24.13%26.04%
23.75%25.74%
24.44%26.38%
-4.16%24.77%
--20.98%
--20.80%
--21.20%
--25.84%
----
----
----
----
----
Doanh thu
26.18%40.87B
23.47%39.65B
11.30%32.52B
11.06%32.65B
9.64%32.39B
8.45%32.11B
10.40%29.21B
11.26%29.40B
10.44%29.54B
10.73%29.61B
17.93%26.46B
15.90%26.42B
13.04%26.75B
11.56%26.74B
6.58%22.44B
10.16%22.80B
14.61%23.66B
15.98%23.97B
10.45%21.05B
3.10%20.70B
Lợi nhuận hoạt động
23.99%1.44B
-2.85%1.98B
15.65%-458.00M
-14.81%667.00M
-6.78%1.13B
61.11%2.04B
-377.04%-543.00M
-37.76%783.00M
-16.04%1.21B
-24.16%1.26B
-25.48%196.00M
5.45%1.26B
3.52%1.44B
27.72%1.67B
173.96%263.00M
70.67%1.19B
10.57%1.39B
6.79%1.31B
127.75%96.00M
-61.66%699.00M
Lợi nhuận ròng
27.34%694.00M
-4.66%1.19B
-14.86%-796.00M
-59.38%195.00M
-19.73%545.00M
67.88%1.24B
-28.10%-693.00M
-42.31%480.00M
-29.20%679.00M
-40.19%741.00M
-3506.67%-541.00M
-30.38%832.00M
37.79%959.00M
33.23%1.24B
-7.14%-15.00M
-21.95%1.20B
18.37%696.00M
12.32%930.00M
94.89%-14.00M
14.25%1.53B
Tổng tài sản
13.58%57.20B
8.54%55.28B
5.23%48.91B
-0.58%49.72B
0.53%50.36B
1.67%50.93B
-1.25%46.48B
-10.55%50.01B
-11.27%50.09B
-8.55%50.09B
9.31%47.06B
10.13%55.91B
20.58%56.45B
18.29%54.78B
-2.94%43.05B
12.01%50.77B
22.98%46.82B
23.77%46.31B
26.85%44.36B
17.78%45.32B
Tổng các khoản nợ
18.27%37.92B
10.64%36.63B
3.79%31.17B
-3.85%31.14B
-3.91%32.06B
-2.34%33.11B
-2.32%30.03B
-16.76%32.38B
-15.67%33.37B
-11.11%33.91B
11.06%30.75B
12.93%38.90B
26.36%39.56B
23.17%38.14B
-2.02%27.68B
18.63%34.45B
34.80%31.31B
33.33%30.97B
33.02%28.25B
27.87%29.04B
Tổng vốn chủ sở hữu
5.37%19.28B
4.64%18.65B
7.86%17.74B
5.44%18.58B
9.37%18.30B
10.09%17.82B
0.78%16.45B
3.65%17.62B
-0.97%16.73B
-2.69%16.19B
6.17%16.32B
4.21%17.00B
8.90%16.89B
8.42%16.63B
-4.55%15.37B
0.21%16.32B
4.49%15.51B
8.12%15.34B
17.30%16.10B
3.26%16.28B
Thu nhập hoạt động ròng
54.68%1.97B
278.85%1.25B
-212.88%-1.65B
-47.74%971.00M
4.78%1.27B
-21.75%331.00M
92.60%-528.00M
48.40%1.86B
-61.81%1.21B
-93.67%423.00M
-39.15%-7.13B
-85.19%1.25B
231.18%3.18B
2114.24%6.69B
-5240.63%-5.13B
198.17%8.45B
166.39%959.00M
136.08%302.00M
-133.92%-96.00M
56.20%2.83B
Đầu tư ròng
-178.67%-273.00M
-913.06%-2.55B
1103.17%632.00M
166.53%980.00M
134.63%347.00M
175.85%314.00M
92.86%-63.00M
-151.79%-1.47B
-36.70%-1.00B
67.96%-414.00M
12.85%-882.00M
-134.90%-585.00M
28.28%-733.00M
-99.38%-1.29B
-892.16%-1.01B
139.43%1.68B
-42.94%-1.02B
56.45%-648.00M
-85.45%-102.00M
-2772.30%-4.25B
Tài chính thuần
113.62%249.00M
48.12%2.05B
92.71%-168.00M
21.69%-603.00M
-194.84%-1.83B
14.66%1.38B
5.50%-2.30B
55.57%-770.00M
-1822.22%-620.00M
-63.19%1.21B
-3.39%-2.44B
3.24%-1.73B
-91.41%36.00M
80.56%3.28B
-231.18%-2.36B
-176.47%-1.79B
390.97%419.00M
18.77%1.82B
79.89%-712.00M
377.16%2.34B

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Humana Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Humana Inc, tổng doanh thu đạt 129.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 117.76B.

Tổng nghĩa vụ của Humana Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Humana Inc, tổng nghĩa vụ của Humana Inc là 31.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.79.

Tổng vốn chủ sở hữu của Humana Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Humana Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Humana Inc là 17.74B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.86.

Thu nhập hoạt động thuần của Humana Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Humana Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Humana Inc là 3.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.93.

Giá trị đầu tư ròng của Humana Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Humana Inc, giá trị đầu tư ròng của Humana Inc là 2.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 177.00.

Giá trị huy động vốn ròng của Humana Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Humana Inc, giá trị huy động vốn ròng của Humana Inc là -1.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.15.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Humana Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Humana Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 9.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.48.

Thu nhập ròng của Humana Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Humana Inc, lợi nhuận ròng là 1.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.57.

Biên lợi nhuận ròng của Humana Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Humana Inc, biên lợi nhuận ròng là 0.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.00.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Humana Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Humana Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 25.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.29.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Humana Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Humana Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Humana Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Humana Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.82.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Humana Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Humana Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 3.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.93.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.