tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Heartland Express Inc

HTLD
Thêm vào danh sách theo dõi
12.230USD
-0.500-3.93%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
947.70MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của HTLD

Theo dõi tình hình tài chính của Heartland Express Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Heartland Express Inc

Mới phát hành
Th04 24, 2026
EPS / Dự báo
-0.06/-0.12
Doanh thu / Dự báo
176.26M/175.07M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
805.71M
-23.08%
EPS(YoY)
-0.67
-78.42%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
64.76%-0.06
-963.41%-0.25
9.58%-0.11
-215.48%-0.14
7.58%-0.18
-136.62%-0.02
12.68%-0.12
-144.80%-0.04
-219.70%-0.19
-67.13%0.06
---0.14
--0.10
--0.16
--0.20
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-19.67%176.26M
-26.06%179.35M
-24.36%196.55M
-23.43%210.39M
-18.83%219.42M
-11.90%242.58M
-11.92%259.86M
-10.26%274.75M
-18.31%270.32M
-22.42%275.35M
7.68%295.03M
63.01%306.17M
118.75%330.92M
139.58%354.92M
79.52%273.98M
21.86%187.82M
-0.74%151.28M
-4.91%148.14M
-5.96%152.61M
-4.19%154.13M
Lợi nhuận ròng
65.25%-4.82M
-949.22%-19.44M
10.76%-8.28M
-212.10%-10.86M
8.17%-13.87M
-136.37%-1.85M
13.27%-9.28M
-144.76%-3.48M
-219.79%-15.11M
-67.11%5.09M
-143.84%-10.70M
-89.90%7.77M
-24.82%12.61M
-23.83%15.49M
-0.21%24.41M
270.77%76.91M
22.14%16.77M
15.07%20.34M
18.11%24.47M
8.13%20.74M
Biên lợi nhuận ròng
56.74%-2.74%
-1319.06%-10.84%
-17.99%-4.21%
-307.59%-5.16%
-13.13%-6.32%
-141.28%-0.76%
1.53%-3.57%
-149.87%-1.27%
-246.64%-5.59%
-57.60%1.85%
---3.63%
--2.54%
--3.81%
--4.36%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-14.48%12.69%
-10.89%13.41%
-2.95%14.74%
-11.03%14.93%
-18.22%14.84%
-24.28%15.05%
-30.42%15.19%
-23.18%16.78%
-20.03%18.15%
-19.67%19.87%
--21.83%
--21.84%
--22.69%
--24.74%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-19.67%176.26M
-26.06%179.35M
-24.36%196.55M
-23.43%210.39M
-18.83%219.42M
-11.90%242.58M
-11.92%259.86M
-10.26%274.75M
-18.31%270.32M
-22.42%275.35M
7.68%295.03M
63.01%306.17M
118.75%330.92M
139.58%354.92M
79.52%273.98M
21.86%187.82M
-0.74%151.28M
-4.91%148.14M
-5.96%152.61M
-4.19%154.13M
Lợi nhuận hoạt động
36.39%-10.61M
-222.36%-16.04M
-83.06%-13.94M
-1669.62%-15.20M
-16.71%-16.68M
65.70%-4.98M
10.46%-7.62M
-110.47%-859.00K
-188.76%-14.29M
-165.75%-14.51M
-129.27%-8.51M
-65.86%8.21M
-11.21%16.10M
34.49%22.07M
61.25%29.05M
23.32%24.04M
29.12%18.14M
-7.17%16.41M
-16.65%18.02M
-10.33%19.50M
Lợi nhuận ròng
65.25%-4.82M
-949.22%-19.44M
10.76%-8.28M
-212.10%-10.86M
8.17%-13.87M
-136.37%-1.85M
13.27%-9.28M
-144.76%-3.48M
-219.79%-15.11M
-67.11%5.09M
-143.84%-10.70M
-89.90%7.77M
-24.82%12.61M
-23.83%15.49M
-0.21%24.41M
270.77%76.91M
22.14%16.77M
15.07%20.34M
18.11%24.47M
8.13%20.74M
Tài sản ngắn hạn
1.98%143.20M
-11.47%114.60M
-12.09%138.13M
-17.01%136.20M
-12.32%140.42M
-23.53%129.45M
-13.70%157.13M
-17.43%164.12M
-24.57%160.14M
-26.33%169.27M
-31.59%182.07M
-32.88%198.76M
-20.92%212.31M
-1.48%229.78M
2.93%266.16M
19.64%296.12M
18.45%268.49M
20.83%233.22M
48.95%258.57M
45.90%247.51M
Tổng nợ ngắn hạn
-27.61%112.56M
-7.86%110.16M
-9.86%121.44M
7.31%143.62M
21.99%155.50M
-3.17%119.56M
-5.20%134.72M
-9.54%133.84M
-13.03%127.47M
-21.23%123.48M
-11.08%142.12M
17.09%147.94M
89.01%146.56M
118.95%156.76M
36.55%159.82M
63.63%126.35M
-7.75%77.54M
0.78%71.59M
38.96%117.04M
7.95%77.22M
Tổng tài sản
-12.18%1.18B
-10.69%1.19B
-7.63%1.26B
-8.07%1.30B
-7.42%1.34B
-11.62%1.33B
-13.59%1.36B
-11.48%1.41B
-9.92%1.45B
-9.57%1.51B
-7.41%1.58B
43.43%1.60B
70.26%1.61B
79.80%1.67B
77.57%1.70B
16.32%1.11B
-0.24%947.11M
-2.38%928.54M
-0.15%958.28M
2.85%956.99M
Tổng các khoản nợ
-19.57%431.89M
-14.72%436.30M
-10.03%481.99M
-11.10%512.63M
-11.05%536.99M
-20.61%511.59M
-25.01%535.70M
-20.32%576.67M
-19.06%603.70M
-20.84%644.39M
-17.00%714.39M
145.08%723.73M
264.59%745.89M
304.10%814.01M
245.02%860.70M
37.21%295.30M
-9.88%204.59M
-11.20%201.44M
4.80%249.46M
-5.56%215.22M
Tổng vốn chủ sở hữu
-7.27%749.03M
-8.18%755.32M
-6.07%775.63M
-5.98%786.74M
-4.84%807.73M
-4.93%822.60M
-4.11%825.75M
-4.14%836.77M
-2.06%848.79M
1.14%865.26M
2.41%861.13M
6.73%872.94M
16.71%866.62M
17.66%855.48M
18.63%840.89M
10.26%817.90M
2.78%742.53M
0.38%727.10M
-1.79%708.82M
5.57%741.77M
Thu nhập hoạt động ròng
-10.41%23.15M
-60.46%14.94M
-22.66%27.53M
-47.49%21.00M
-16.57%25.84M
-7.42%37.79M
30.88%35.59M
29.78%39.99M
-53.38%30.98M
-50.32%40.82M
-49.68%27.20M
47.33%30.81M
76.74%66.44M
196.36%82.16M
64.17%54.04M
-23.51%20.91M
6.10%37.59M
-39.55%27.72M
-33.13%32.92M
-37.43%27.34M
Đầu tư ròng
229.81%14.93M
96.31%-1.77M
-267.31%-6.91M
-26.97%-5.82M
-689.09%-11.50M
-444.31%-48.04M
108.59%4.13M
78.13%-4.58M
115.25%1.95M
133.37%13.95M
91.69%-48.06M
39.11%-20.96M
-52.74%-12.80M
-444.77%-41.81M
-17737.61%-578.65M
-377.46%-34.42M
-154.14%-8.38M
-723.40%-7.67M
93.30%-3.24M
70.28%-7.21M
Tài chính thuần
-282.65%-11.51M
-245.45%-27.28M
64.12%-11.64M
54.50%-16.23M
91.81%-3.01M
83.35%-7.90M
-380.41%-32.44M
-86.26%-35.66M
22.47%-36.72M
14.79%-47.43M
-101.62%-6.75M
-604.56%-19.14M
-115426.83%-47.37M
-28.44%-55.66M
2634.43%417.67M
-68.44%-2.72M
99.75%-41.00K
-186.13%-43.33M
-830.02%-16.48M
3.76%-1.61M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Heartland Express Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Heartland Express Inc, tổng doanh thu đạt 805.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.05B.

Tài sản ngắn hạn của Heartland Express Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Heartland Express Inc, tài sản ngắn hạn là 114.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.47.

Tổng tài sản của Heartland Express Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Heartland Express Inc là 1.19B, bao gồm 114.60M tài sản ngắn hạn và 1.08B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Heartland Express Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Heartland Express Inc, tổng nghĩa vụ của Heartland Express Inc là 436.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.72.

Tổng vốn chủ sở hữu của Heartland Express Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Heartland Express Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Heartland Express Inc là 755.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.18.

Thu nhập hoạt động thuần của Heartland Express Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Heartland Express Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Heartland Express Inc là -61.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -122.99.

Giá trị đầu tư ròng của Heartland Express Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Heartland Express Inc, giá trị đầu tư ròng của Heartland Express Inc là -26.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.13.

Giá trị huy động vốn ròng của Heartland Express Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Heartland Express Inc, giá trị huy động vốn ròng của Heartland Express Inc là -58.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.41.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Heartland Express Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Heartland Express Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -78.42.

Thu nhập ròng của Heartland Express Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Heartland Express Inc, lợi nhuận ròng là -52.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -76.48.

Biên lợi nhuận ròng của Heartland Express Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Heartland Express Inc, biên lợi nhuận ròng là -6.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -129.44.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Heartland Express Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Heartland Express Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 13.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.89.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Heartland Express Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Heartland Express Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -6.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -88.77.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Heartland Express Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Heartland Express Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -4.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -98.70.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Heartland Express Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Heartland Express Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -61.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -122.99.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.