tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

H World Group Ltd

HTHT
Thêm vào danh sách theo dõi
43.070USD
+1.240+2.96%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
13.23BVốn hóa
18.85P/E TTM

Tình hình tài chính của HTHT

Theo dõi tình hình tài chính của H World Group Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của H World Group Ltd

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
0.38/0.47
Doanh thu / Dự báo
865.57M/841.79M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.52B
6.03%
EPS(YoY)
2.30
69.23%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/27
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-4.22%0.38
2354.09%0.54
16.45%0.67
48.02%0.70
37.18%0.40
-93.20%0.02
-1.05%0.57
3.30%0.47
-35.90%0.29
676.65%0.32
271.68%0.58
--0.45
--0.46
---0.06
---0.34
----
----
----
----
----
Doanh thu
16.71%865.57M
9.84%920.34M
8.14%972.58M
4.66%888.61M
0.97%741.66M
8.40%837.85M
3.61%899.40M
7.56%849.06M
12.20%734.51M
48.22%772.92M
45.13%868.08M
54.10%789.40M
55.00%654.64M
-0.42%521.48M
9.85%598.16M
-7.74%512.27M
17.67%422.34M
12.89%523.67M
19.32%544.52M
101.40%555.22M
Lợi nhuận ròng
-4.04%117.94M
2327.25%165.45M
15.48%205.25M
44.89%213.51M
34.01%122.90M
-93.37%6.82M
-3.71%177.73M
1.70%147.36M
-36.61%91.71M
689.42%102.84M
276.15%184.58M
373.30%144.89M
245.76%144.66M
75.64%-17.45M
-394.85%-104.78M
-190.61%-53.01M
-159.46%-99.25M
-167.48%-71.64M
30.88%-21.18M
175.64%58.51M
Biên lợi nhuận ròng
-18.03%13.66%
1693.18%18.16%
5.44%21.15%
37.85%24.26%
31.86%16.66%
-92.39%1.01%
-6.72%20.06%
-6.06%17.60%
-43.38%12.64%
488.28%13.31%
223.95%21.50%
--18.73%
--22.32%
---3.43%
---17.35%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
17.61%39.04%
31.13%39.91%
1.51%41.65%
5.85%41.61%
2.29%33.20%
7.01%30.43%
-3.56%41.03%
6.15%39.31%
18.21%32.46%
281.86%28.44%
66.15%42.54%
--37.03%
--27.46%
--7.45%
--25.60%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
6.94%14.32%
3.76%13.80%
15.54%15.51%
25.35%16.39%
-1.88%13.40%
4.88%13.30%
3.43%13.42%
-3.83%13.08%
-26.18%13.65%
-37.49%12.68%
-43.65%12.98%
--13.60%
--18.49%
--20.29%
--23.03%
----
----
----
----
----
Doanh thu
16.71%865.57M
9.84%920.34M
8.14%972.58M
4.66%888.61M
0.97%741.66M
8.40%837.85M
3.61%899.40M
7.56%849.06M
12.20%734.51M
48.22%772.92M
45.13%868.08M
54.10%789.40M
55.00%654.64M
-0.42%521.48M
9.85%598.16M
-7.74%512.27M
17.67%422.34M
12.89%523.67M
19.32%544.52M
101.40%555.22M
Lợi nhuận hoạt động
44.41%214.80M
113.80%268.27M
18.95%286.14M
13.83%247.11M
6.56%148.74M
19.28%125.48M
-8.72%240.56M
9.81%217.10M
43.86%139.58M
895.33%105.20M
260.67%263.55M
16215.64%197.71M
186.99%97.03M
-322.54%-13.23M
556.62%73.07M
-98.76%1.21M
-25.76%-111.53M
129.37%5.94M
-67.37%11.13M
239.62%97.36M
Lợi nhuận ròng
-4.04%117.94M
2327.25%165.45M
15.48%205.25M
44.89%213.51M
34.01%122.90M
-93.37%6.82M
-3.71%177.73M
1.70%147.36M
-36.61%91.71M
689.42%102.84M
276.15%184.58M
373.30%144.89M
245.76%144.66M
75.64%-17.45M
-394.85%-104.78M
-190.61%-53.01M
-159.46%-99.25M
-167.48%-71.64M
30.88%-21.18M
175.64%58.51M
Tài sản ngắn hạn
43.36%2.58B
37.71%2.49B
40.60%2.18B
38.61%2.19B
23.81%1.80B
6.59%1.81B
4.85%1.55B
8.30%1.58B
-20.59%1.45B
27.65%1.70B
10.01%1.48B
3.19%1.46B
36.27%1.83B
-11.52%1.33B
-14.44%1.34B
-15.33%1.41B
-16.85%1.34B
-23.82%1.50B
-16.50%1.57B
40.82%1.67B
Tổng nợ ngắn hạn
35.02%2.76B
49.87%2.74B
45.38%2.57B
65.79%2.71B
-1.74%2.05B
-25.60%1.82B
-12.84%1.77B
-24.85%1.63B
6.53%2.08B
28.70%2.45B
5.06%2.03B
-6.46%2.17B
-19.09%1.96B
-20.76%1.91B
32.80%1.93B
49.76%2.32B
72.62%2.42B
49.06%2.41B
-33.45%1.45B
-23.69%1.55B
Tổng tài sản
9.65%9.30B
8.09%9.26B
0.98%8.93B
5.23%9.04B
-0.32%8.48B
-4.26%8.57B
2.84%8.84B
-1.26%8.59B
-10.05%8.51B
0.37%8.95B
-0.39%8.60B
-5.70%8.70B
-3.07%9.46B
-10.47%8.92B
-12.92%8.63B
-7.75%9.23B
2.80%9.76B
-0.25%9.96B
2.36%9.91B
15.24%10.01B
Tổng các khoản nợ
9.59%7.69B
7.57%7.41B
1.95%7.24B
7.06%7.33B
3.33%7.02B
-4.66%6.89B
7.35%7.10B
-0.77%6.84B
-12.22%6.79B
-5.45%7.23B
-10.60%6.61B
-11.82%6.90B
-5.78%7.74B
-7.06%7.64B
-9.02%7.40B
-4.73%7.82B
5.39%8.21B
-0.14%8.22B
-1.05%8.13B
2.59%8.21B
Tổng vốn chủ sở hữu
9.94%1.61B
10.22%1.85B
-2.98%1.69B
-1.94%1.72B
-14.75%1.46B
-2.59%1.68B
-12.19%1.74B
-3.15%1.75B
-0.32%1.72B
35.21%1.73B
60.93%1.98B
28.24%1.81B
11.36%1.72B
-26.59%1.28B
-30.74%1.23B
-21.56%1.41B
-9.06%1.55B
-0.76%1.74B
21.46%1.78B
164.04%1.80B
Thu nhập hoạt động ròng
-57.82%33.64M
29.10%485.63M
0.31%237.10M
19.13%367.70M
-35.33%79.73M
12.71%376.15M
44.97%236.37M
-3.38%308.66M
-54.24%123.30M
127.17%333.72M
146.82%163.04M
113.26%319.47M
285.72%269.45M
8.08%146.90M
122.59%66.06M
-21.83%149.80M
1.71%-145.09M
196.10%135.92M
-81.97%29.68M
165.14%191.63M
Đầu tư ròng
97.53%205.56M
132.98%142.18M
-1936.30%-425.58M
-30.83%33.05M
114.88%104.07M
-1024.36%-431.10M
108.19%23.18M
129.57%47.78M
-83.27%48.43M
-284.11%-38.34M
-268.68%-282.87M
-2005.03%-161.59M
1014.20%289.47M
126.47%20.83M
51.85%-76.72M
109.42%8.48M
-128.75%-31.66M
-0.97%-78.68M
46.70%-159.35M
-127.12%-90.09M
Tài chính thuần
169.56%60.05M
-3067.88%-163.05M
13.77%-253.31M
35.75%-98.04M
72.53%-86.33M
95.01%-5.15M
-247.11%-293.75M
72.04%-152.60M
-247.09%-314.23M
47.65%-103.12M
-225.61%-84.63M
-499.64%-545.87M
828.86%213.63M
-110.26%-197.00M
2664.04%67.37M
-217.90%-91.03M
114.91%23.00M
-51.70%-93.69M
-100.47%-2.63M
-115.04%-28.64M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của H World Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của H World Group Ltd, tổng doanh thu đạt 3.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.32B.

Tài sản ngắn hạn của H World Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của H World Group Ltd, tài sản ngắn hạn là 2.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.71.

Tổng tài sản của H World Group Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của H World Group Ltd là 9.26B, bao gồm 2.49B tài sản ngắn hạn và 6.77B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của H World Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của H World Group Ltd, tổng nghĩa vụ của H World Group Ltd là 7.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.57.

Tổng vốn chủ sở hữu của H World Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của H World Group Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của H World Group Ltd là 1.85B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.22.

Thu nhập hoạt động thuần của H World Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của H World Group Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của H World Group Ltd là 948.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.26.

Giá trị đầu tư ròng của H World Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của H World Group Ltd, giá trị đầu tư ròng của H World Group Ltd là -144.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.42.

Giá trị huy động vốn ròng của H World Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của H World Group Ltd, giá trị huy động vốn ròng của H World Group Ltd là -599.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.69.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của H World Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của H World Group Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.23.

Thu nhập ròng của H World Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của H World Group Ltd, lợi nhuận ròng là 706.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.83.

Biên lợi nhuận ròng của H World Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của H World Group Ltd, biên lợi nhuận ròng là 20.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.67.

Biên lợi nhuận gộp của H World Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của H World Group Ltd, biên lợi nhuận gộp là 39.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.35.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của H World Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của H World Group Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 13.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của H World Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của H World Group Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 40.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của H World Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của H World Group Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 7.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.17.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của H World Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của H World Group Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 948.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.26.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.