tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hometrust Bancshares Ord Shs

HTB
Thêm vào danh sách theo dõi
45.730USD
+0.520+1.15%
Đóng cửa 09-23 16:00(ET)
765.06MVốn hóa
11.71P/E TTM
Sau giờ giao dịch 18:30 (ET)45.730USD-0.080-0.17%

Tình hình tài chính của HTB

Theo dõi tình hình tài chính của Hometrust Bancshares Ord Shs thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
765.06M
Cổ tức TTM
0.50
P/E TTM
11.71
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
3.90
Doanh thu
205.67M
Lợi nhuận ròng
54.26M
ROE
11.38%
ROA
1.49%

Ngày công bố lợi nhuận của Hometrust Bancshares Ord Shs

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
--/0.87
Doanh thu / Dự báo
--/52.95M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-5.48%0.95
--1.00
--0.94
--0.96
--1.00
--0.84
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.91%52.12M
5.81%52.37M
4.52%52.12M
7.24%52.41M
5.69%51.64M
1.72%49.49M
0.88%49.87M
2.89%48.87M
13.84%48.86M
19.88%48.65M
32.71%49.44M
36.81%47.50M
18.26%42.92M
10.86%40.58M
-7.09%37.25M
3.48%34.72M
10.53%36.29M
16.42%36.61M
35.32%40.09M
13.86%33.55M
Lợi nhuận ròng
-9.34%15.43M
15.18%16.56M
13.36%15.96M
25.75%16.32M
38.54%17.02M
-3.65%14.37M
-5.49%14.08M
94.60%12.98M
-9.31%12.29M
63.59%14.92M
149.52%14.89M
-16.14%6.67M
23.32%13.55M
-12.60%9.12M
181.28%5.97M
2.01%7.95M
17.05%10.98M
82.97%10.44M
-305.83%-7.34M
559.64%7.80M
Biên lợi nhuận ròng
-10.00%29.99%
--32.03%
--30.93%
--31.47%
--33.32%
--29.38%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-34.43%3.94%
--2.29%
--3.85%
--5.23%
--6.01%
--4.11%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.91%52.12M
5.81%52.37M
4.52%52.12M
7.24%52.41M
5.69%51.64M
1.72%49.49M
0.88%49.87M
2.89%48.87M
13.84%48.86M
19.88%48.65M
32.71%49.44M
36.81%47.50M
18.26%42.92M
10.86%40.58M
-7.09%37.25M
3.48%34.72M
10.53%36.29M
16.42%36.61M
35.32%40.09M
13.86%33.55M
Lợi nhuận hoạt động
-3.60%19.62M
11.83%20.61M
8.07%19.77M
24.19%20.86M
28.74%20.35M
-3.09%18.43M
-5.63%18.29M
39.83%16.80M
-5.93%15.81M
54.29%19.02M
165.13%19.39M
14.91%12.01M
19.57%16.81M
-9.65%12.33M
-30.67%7.31M
-23.73%10.45M
15.04%14.05M
84.12%13.64M
157.24%10.55M
95.34%13.71M
Lợi nhuận ròng
-9.34%15.43M
15.18%16.56M
13.36%15.96M
25.75%16.32M
38.54%17.02M
-3.65%14.37M
-5.49%14.08M
94.60%12.98M
-9.31%12.29M
63.59%14.92M
149.52%14.89M
-16.14%6.67M
23.32%13.55M
-12.60%9.12M
181.28%5.97M
2.01%7.95M
17.05%10.98M
82.97%10.44M
-305.83%-7.34M
559.64%7.80M
Tổng tài sản
-3.01%4.44B
-3.77%4.39B
-1.08%4.55B
-0.97%4.59B
-1.99%4.58B
-2.69%4.56B
-0.26%4.60B
2.44%4.64B
28.07%4.67B
31.75%4.68B
29.82%4.61B
27.81%4.53B
4.12%3.65B
2.12%3.56B
0.69%3.55B
-2.93%3.54B
-4.81%3.50B
-5.24%3.48B
-5.32%3.52B
2.83%3.65B
Tổng các khoản nợ
-3.98%3.84B
-4.98%3.79B
-2.44%3.94B
-2.46%4.00B
-3.58%4.00B
-4.27%3.99B
-2.24%4.04B
0.70%4.10B
28.13%4.15B
32.03%4.17B
30.88%4.14B
29.30%4.07B
4.38%3.24B
2.40%3.16B
1.03%3.16B
-2.95%3.15B
-5.32%3.10B
-5.77%3.08B
-5.62%3.13B
3.17%3.24B
Tổng vốn chủ sở hữu
3.68%600.60M
4.77%592.41M
8.87%600.69M
10.34%595.83M
10.63%579.27M
10.19%565.45M
17.10%551.76M
17.84%540.00M
27.67%523.63M
29.52%513.17M
21.18%471.19M
15.97%458.24M
2.09%410.15M
-0.07%396.22M
-1.94%388.85M
-2.79%395.13M
-0.74%401.75M
-0.96%396.51M
-2.88%396.52M
0.25%406.45M
Thu nhập hoạt động ròng
60.48%-31.22M
39.98%40.38M
-55.94%9.66M
-78.69%20.79M
8.24%-79.01M
-77.71%28.85M
116.97%21.92M
69.86%97.59M
-103.37%-86.11M
1111.50%129.40M
-411.40%-129.13M
-29.38%57.45M
-231.16%-42.34M
-62.15%10.68M
-26.05%41.47M
-59.00%81.36M
26.72%32.28M
128.37%28.22M
-72.01%56.07M
1666.18%198.42M
Đầu tư ròng
-796.83%-62.21M
544.32%36.39M
105.11%76.86M
443.74%34.48M
90.19%-6.94M
-88.27%5.65M
319.01%37.48M
108.37%6.34M
-343.01%-70.68M
333.96%48.15M
-131.69%-17.11M
-132.42%-75.75M
61.99%-15.96M
-141.62%-20.58M
300.76%53.99M
35.72%-32.59M
-218.48%-41.98M
-67.08%49.44M
113.70%13.47M
36.91%-50.70M
Tài chính thuần
-21.65%65.29M
-625.58%-100.77M
-5.44%-77.66M
64.97%-36.66M
18.22%83.33M
90.37%-13.89M
-154.43%-73.65M
-162.41%-104.64M
-45.43%70.49M
-13477.59%-144.19M
419.25%135.32M
631.52%167.67M
6527.50%129.17M
98.77%-1.06M
76.79%-42.39M
84.98%-31.55M
134.16%1.95M
-7339.84%-86.08M
-192.64%-182.65M
-343.64%-209.97M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Hometrust Bancshares Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hometrust Bancshares Ord Shs, tổng doanh thu đạt 205.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 196.26M.

Tổng nghĩa vụ của Hometrust Bancshares Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hometrust Bancshares Ord Shs, tổng nghĩa vụ của Hometrust Bancshares Ord Shs là 3.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.44.

Tổng vốn chủ sở hữu của Hometrust Bancshares Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hometrust Bancshares Ord Shs, tổng vốn chủ sở hữu của Hometrust Bancshares Ord Shs là 600.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.87.

Thu nhập hoạt động thuần của Hometrust Bancshares Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hometrust Bancshares Ord Shs, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Hometrust Bancshares Ord Shs là 79.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.58.

Giá trị đầu tư ròng của Hometrust Bancshares Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hometrust Bancshares Ord Shs, giá trị đầu tư ròng của Hometrust Bancshares Ord Shs là 110.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 417.17.

Giá trị huy động vốn ròng của Hometrust Bancshares Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hometrust Bancshares Ord Shs, giá trị huy động vốn ròng của Hometrust Bancshares Ord Shs là -44.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.19.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Hometrust Bancshares Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hometrust Bancshares Ord Shs, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.89.

Thu nhập ròng của Hometrust Bancshares Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hometrust Bancshares Ord Shs, lợi nhuận ròng là 63.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.39.

Biên lợi nhuận ròng của Hometrust Bancshares Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hometrust Bancshares Ord Shs, biên lợi nhuận ròng là 31.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.07.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Hometrust Bancshares Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hometrust Bancshares Ord Shs, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.59.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Hometrust Bancshares Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hometrust Bancshares Ord Shs, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 79.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.58.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.