tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Harrow Inc

HROW
Thêm vào danh sách theo dõi
38.450USD
-3.430-8.19%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.43BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của HROW

Theo dõi tình hình tài chính của Harrow Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Harrow Inc

Mới phát hành
Th05 11, 2026
EPS / Dự báo
-0.74/-0.40
Doanh thu / Dự báo
44.20M/52.42M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
272.30M
36.41%
EPS(YoY)
-0.14
71.49%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-49.39%-0.74
-6.08%0.18
123.23%0.03
174.71%0.14
-29.77%-0.50
173.23%0.19
7.79%-0.12
-30.89%-0.18
-74.38%-0.38
-784.97%-0.26
---0.13
---0.14
---0.22
--0.04
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-7.59%44.20M
33.31%89.09M
45.44%71.64M
30.25%63.74M
38.29%47.83M
83.83%66.83M
43.75%49.26M
46.22%48.94M
32.50%34.59M
78.83%36.35M
50.13%34.27M
43.51%33.47M
18.01%26.10M
0.70%20.33M
21.98%22.82M
28.61%23.32M
43.24%22.12M
38.32%20.19M
29.95%18.71M
124.99%18.13M
Lợi nhuận ròng
-55.24%-27.60M
-2.23%6.63M
124.17%1.02M
177.17%5.00M
-31.07%-17.78M
174.08%6.78M
3.89%-4.22M
-53.06%-6.47M
-104.20%-13.56M
-967.11%-9.15M
32.07%-4.39M
32.22%-4.23M
-172.48%-6.64M
114.22%1.05M
22.38%-6.46M
-111.49%-6.24M
-1223.50%-2.44M
-745.60%-7.42M
-196.41%-8.33M
-1144.73%-2.95M
Biên lợi nhuận ròng
-67.98%-62.44%
-26.66%7.44%
116.62%1.42%
159.25%7.84%
5.22%-37.17%
140.30%10.14%
33.15%-8.57%
-4.68%-13.23%
-54.11%-39.22%
-584.87%-25.16%
---12.81%
---12.64%
---25.45%
--5.19%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-9.42%61.18%
0.53%79.27%
-0.43%75.28%
0.21%74.54%
-2.80%67.54%
14.42%78.85%
7.05%75.60%
6.07%74.38%
1.72%69.49%
-1.09%68.91%
--70.62%
--70.12%
--68.31%
--69.67%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
14.82%69.62%
7.86%60.87%
26.39%66.89%
6.68%64.37%
-2.69%60.64%
-3.81%56.44%
-16.90%52.93%
-20.36%60.34%
-19.74%62.31%
-11.35%58.68%
--63.69%
--75.77%
--77.63%
--66.19%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-7.59%44.20M
33.31%89.09M
45.44%71.64M
30.25%63.74M
38.29%47.83M
83.83%66.83M
43.75%49.26M
46.22%48.94M
32.50%34.59M
78.83%36.35M
50.13%34.27M
43.51%33.47M
18.01%26.10M
0.70%20.33M
21.98%22.82M
28.61%23.32M
43.24%22.12M
38.32%20.19M
29.95%18.71M
124.99%18.13M
Lợi nhuận hoạt động
-96.58%-22.08M
18.54%15.59M
1016.35%14.75M
645.69%11.41M
-62.12%-11.23M
392.59%13.15M
-24.25%1.32M
-34.95%1.53M
-672.56%-6.93M
-152.81%-4.50M
1955.32%1.74M
39.17%2.35M
-42.41%1.21M
-18.06%-1.78M
97.47%-94.00K
-59.46%1.69M
-27.97%2.10M
-157.35%-1.51M
-332.75%-3.72M
246.43%4.17M
Lợi nhuận ròng
-55.24%-27.60M
-2.23%6.63M
124.17%1.02M
177.17%5.00M
-31.07%-17.78M
174.08%6.78M
3.89%-4.22M
-53.06%-6.47M
-104.20%-13.56M
-967.11%-9.15M
32.07%-4.39M
32.22%-4.23M
-172.48%-6.64M
114.22%1.05M
22.38%-6.46M
-111.49%-6.24M
-1223.50%-2.44M
-745.60%-7.42M
-196.41%-8.33M
-1144.73%-2.95M
Tài sản ngắn hạn
33.53%226.38M
11.65%211.75M
20.77%177.60M
11.12%154.89M
35.13%169.53M
35.97%189.65M
33.36%147.06M
131.18%139.39M
142.73%125.46M
17.95%139.48M
72.11%110.28M
-6.81%60.30M
-17.06%51.69M
94.95%118.26M
-29.69%64.07M
-30.78%64.70M
53.35%62.31M
48.02%60.66M
122.38%91.13M
207.79%93.47M
Tổng nợ ngắn hạn
-51.10%91.44M
5.43%96.30M
-31.16%65.40M
364.76%248.88M
347.84%186.99M
85.11%91.34M
399.26%95.00M
132.72%53.55M
135.79%41.75M
164.83%49.34M
3.58%19.03M
78.08%23.01M
92.86%17.71M
91.65%18.63M
75.35%18.37M
58.67%12.92M
-8.85%9.18M
-9.97%9.72M
-23.98%10.48M
-37.75%8.14M
Tổng tài sản
15.21%419.54M
2.70%399.48M
3.28%363.07M
12.52%345.03M
23.22%364.16M
24.60%388.97M
22.89%351.54M
36.90%306.63M
35.88%295.54M
98.35%312.16M
188.98%286.06M
128.42%223.99M
122.86%217.50M
60.05%157.38M
-3.71%98.99M
-8.32%98.06M
73.50%97.59M
71.08%98.33M
72.86%102.80M
116.29%106.97M
Tổng các khoản nợ
26.98%391.19M
8.67%347.39M
7.65%316.41M
19.03%295.73M
30.91%308.07M
32.23%319.67M
39.52%293.92M
23.03%248.45M
20.08%235.33M
85.77%241.75M
114.68%210.66M
117.91%201.94M
123.05%195.97M
48.90%130.14M
13.36%98.13M
10.16%92.67M
209.56%87.86M
185.19%87.40M
150.61%86.57M
146.98%84.12M
Tổng vốn chủ sở hữu
-49.46%28.35M
-24.83%52.09M
-19.02%46.66M
-15.26%49.30M
-6.83%56.10M
-1.58%69.30M
-23.58%57.62M
163.82%58.18M
179.66%60.21M
158.48%70.41M
8647.33%75.40M
308.82%22.05M
121.12%21.53M
149.20%27.24M
-94.69%862.00K
-76.39%5.39M
-65.07%9.74M
-59.26%10.93M
-34.88%16.23M
48.40%22.85M
Thu nhập hoạt động ròng
-145.72%-8.99M
147.31%8.41M
462.11%16.59M
70.76%-803.00K
524.98%19.67M
-304.45%-17.78M
344.29%2.95M
-160.14%-2.75M
43.66%-4.63M
334.27%8.70M
-194.63%-1.21M
-6.05%4.57M
-949.43%-8.21M
-149.13%-3.71M
80.25%-410.00K
-10.66%4.86M
-69.86%967.00K
-163.25%-1.49M
-177.84%-2.08M
305.21%5.44M
Đầu tư ròng
-8486.32%-18.20M
87.41%-4.73M
62.31%-225.00K
-105.74%-293.00K
-92.73%-212.00K
-18402.46%-37.56M
97.03%-597.00K
508.57%5.10M
99.92%-110.00K
-3960.00%-203.00K
-1783.16%-20.13M
-382.24%-1.25M
-31843.90%-130.97M
99.96%-5.00K
91.73%-1.07M
-102.99%-259.00K
-83.04%-410.00K
-15674.44%-14.20M
-4502.85%-12.93M
2672.40%8.67M
Tài chính thuần
212560.87%48.91M
-116.82%-5.04M
788.49%4.96M
-17452.05%-12.67M
102.84%23.00K
166683.33%29.98M
-101.12%-721.00K
-61.38%73.00K
-101.30%-809.00K
-100.03%-18.00K
--64.19M
270.27%189.00K
8110.57%62.16M
2751500.00%55.03M
-100.00%0.00
-100.21%-111.00K
0.64%-776.00K
99.74%-2.00K
101.97%15.00K
1661.23%52.24M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Harrow Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harrow Inc, tổng doanh thu đạt 272.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 199.61M.

Tài sản ngắn hạn của Harrow Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harrow Inc, tài sản ngắn hạn là 211.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.65.

Tổng tài sản của Harrow Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Harrow Inc là 399.48M, bao gồm 211.75M tài sản ngắn hạn và 187.73M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Harrow Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harrow Inc, tổng nghĩa vụ của Harrow Inc là 347.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.67.

Tổng vốn chủ sở hữu của Harrow Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harrow Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Harrow Inc là 52.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.83.

Thu nhập hoạt động thuần của Harrow Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harrow Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Harrow Inc là 30.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 236.25.

Giá trị đầu tư ròng của Harrow Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harrow Inc, giá trị đầu tư ròng của Harrow Inc là -5.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.54.

Giá trị huy động vốn ròng của Harrow Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harrow Inc, giá trị huy động vốn ròng của Harrow Inc là -12.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -144.60.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Harrow Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harrow Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.49.

Thu nhập ròng của Harrow Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harrow Inc, lợi nhuận ròng là -5.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.60.

Biên lợi nhuận ròng của Harrow Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harrow Inc, biên lợi nhuận ròng là -1.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.45.

Biên lợi nhuận gộp của Harrow Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harrow Inc, biên lợi nhuận gộp là 75.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.37.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Harrow Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harrow Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 60.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.86.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Harrow Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harrow Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -8.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Harrow Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harrow Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -1.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.86.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Harrow Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harrow Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 30.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 236.25.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.