tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Herc Holdings Inc

HRI
Thêm vào danh sách theo dõi
150.140USD
+4.260+2.92%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.01BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của HRI

Theo dõi tình hình tài chính của Herc Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Herc Holdings Inc

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
0.57/0.73
Doanh thu / Dự báo
1.20B/1.13B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.38B
22.65%
EPS(YoY)
0.03
-99.57%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
148.76%0.57
-14.11%-0.72
144.36%0.72
-78.97%0.90
-147.33%-1.17
-127.50%-0.63
-150.73%-1.62
7.58%4.30
-7.89%2.46
-0.59%2.30
-5.32%3.19
--3.99
--2.68
--2.31
--3.37
----
----
----
----
----
Doanh thu
20.16%1.20B
32.29%1.14B
27.13%1.21B
35.13%1.30B
18.16%1.00B
7.09%861.00M
14.30%951.00M
6.28%965.00M
5.74%848.00M
8.65%804.00M
5.85%832.00M
21.86%908.00M
25.23%802.00M
30.44%740.00M
35.99%786.00M
35.37%745.10M
30.45%640.40M
25.01%567.30M
11.07%578.00M
20.52%550.40M
Lợi nhuận ròng
154.29%19.00M
-33.33%-24.00M
152.17%24.00M
-75.41%30.00M
-150.00%-35.00M
-127.69%-18.00M
-150.55%-46.00M
7.96%122.00M
-7.89%70.00M
-2.99%65.00M
-6.95%91.00M
11.44%113.00M
5.26%76.00M
14.53%67.00M
36.21%97.80M
40.25%101.40M
53.29%72.20M
77.81%58.50M
102.25%71.80M
81.20%72.30M
Biên lợi nhuận ròng
145.18%1.58%
-0.79%-2.11%
141.04%1.99%
-81.80%2.30%
-142.32%-3.49%
-125.86%-2.09%
-144.22%-4.84%
1.59%12.64%
-12.89%8.25%
-10.71%8.08%
-12.10%10.94%
--12.44%
--9.48%
--9.05%
--12.44%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-12.43%25.08%
-21.94%22.21%
-24.12%27.05%
-21.16%28.76%
-12.00%28.64%
-10.63%28.46%
0.54%35.65%
4.15%36.48%
-2.60%32.55%
2.44%31.84%
-4.30%35.46%
--35.02%
--33.42%
--31.08%
--37.05%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-2.28%58.39%
10.73%59.60%
11.17%59.15%
13.57%59.54%
13.59%59.76%
0.10%53.82%
-1.03%53.21%
-4.61%52.42%
-2.57%52.61%
1.09%53.77%
5.14%53.76%
--54.95%
--54.00%
--53.19%
--51.13%
----
----
----
----
----
Doanh thu
20.16%1.20B
32.29%1.14B
27.13%1.21B
35.13%1.30B
18.16%1.00B
7.09%861.00M
14.30%951.00M
6.28%965.00M
5.74%848.00M
8.65%804.00M
5.85%832.00M
21.86%908.00M
25.23%802.00M
30.44%740.00M
35.99%786.00M
35.37%745.10M
30.45%640.40M
25.01%567.30M
11.07%578.00M
20.52%550.40M
Lợi nhuận hoạt động
-8.13%147.00M
-15.75%107.00M
-19.82%174.00M
-8.73%209.00M
2.56%160.00M
-9.93%127.00M
21.23%217.00M
12.81%229.00M
-0.64%156.00M
13.71%141.00M
0.00%179.00M
20.47%203.00M
27.64%157.00M
39.95%124.00M
55.92%179.00M
43.53%168.50M
47.84%123.00M
42.22%88.60M
56.62%114.80M
59.29%117.40M
Lợi nhuận ròng
154.29%19.00M
-33.33%-24.00M
152.17%24.00M
-75.41%30.00M
-150.00%-35.00M
-127.69%-18.00M
-150.55%-46.00M
7.96%122.00M
-7.89%70.00M
-2.99%65.00M
-6.95%91.00M
11.44%113.00M
5.26%76.00M
14.53%67.00M
36.21%97.80M
40.25%101.40M
53.29%72.20M
77.81%58.50M
102.25%71.80M
81.20%72.30M
Tài sản ngắn hạn
1.80%960.00M
29.62%919.00M
23.20%956.00M
14.45%974.00M
31.52%943.00M
-1.12%709.00M
6.01%776.00M
16.74%851.00M
11.34%717.00M
14.72%717.00M
13.75%732.00M
14.86%729.00M
13.62%644.00M
31.52%625.00M
37.00%643.50M
41.55%634.70M
49.28%566.80M
30.55%475.20M
27.95%469.70M
16.47%448.40M
Tổng nợ ngắn hạn
6.48%871.00M
32.49%628.00M
29.89%730.00M
14.92%801.00M
39.83%818.00M
0.00%474.00M
10.63%562.00M
29.55%697.00M
-10.69%585.00M
-20.07%474.00M
-15.89%508.00M
-7.89%538.00M
23.98%655.00M
27.99%593.00M
13.98%604.00M
36.89%584.10M
34.70%528.30M
43.53%463.30M
61.55%529.90M
41.43%426.70M
Tổng tài sản
-2.15%13.72B
76.04%13.56B
74.89%13.78B
70.42%13.93B
85.06%14.02B
6.91%7.71B
11.56%7.88B
18.56%8.17B
13.14%7.58B
14.83%7.21B
18.54%7.06B
21.27%6.89B
26.08%6.70B
33.03%6.28B
32.66%5.96B
37.54%5.68B
44.19%5.31B
31.92%4.72B
25.14%4.49B
12.85%4.13B
Tổng các khoản nợ
-2.31%11.83B
83.80%11.67B
82.50%11.83B
79.21%12.00B
94.87%12.11B
7.59%6.35B
11.97%6.48B
17.58%6.70B
11.09%6.21B
13.68%5.90B
19.39%5.79B
23.76%5.69B
31.76%5.59B
40.02%5.19B
37.98%4.85B
42.73%4.60B
49.08%4.24B
32.45%3.71B
23.44%3.51B
8.33%3.22B
Tổng vốn chủ sở hữu
-1.10%1.89B
39.76%1.90B
39.54%1.95B
30.60%1.93B
40.31%1.91B
3.82%1.36B
9.66%1.40B
23.19%1.48B
23.59%1.36B
20.33%1.31B
14.82%1.27B
10.70%1.20B
3.45%1.10B
7.44%1.09B
13.49%1.11B
19.13%1.08B
27.52%1.07B
30.04%1.01B
31.66%976.90M
32.44%909.20M
Thu nhập hoạt động ròng
30.29%314.00M
61.99%277.00M
-4.83%315.00M
6.55%358.00M
-24.21%241.00M
-28.75%171.00M
14.14%331.00M
20.00%336.00M
13.17%318.00M
2.13%240.00M
-1.19%290.00M
5.94%280.00M
30.15%281.00M
64.34%235.00M
21.89%293.50M
50.77%264.30M
11.75%215.90M
6.16%143.00M
28.84%240.80M
22.08%175.30M
Đầu tư ròng
95.35%-206.00M
-37.59%-183.00M
44.03%-150.00M
56.91%-234.00M
-995.79%-4.43B
55.07%-133.00M
-4.28%-268.00M
-37.82%-543.00M
15.66%-404.00M
34.37%-296.00M
29.80%-257.00M
11.04%-394.00M
8.95%-479.00M
-30.08%-451.00M
-5.35%-366.10M
-8.26%-442.90M
-269.19%-526.10M
-457.40%-346.70M
-867.97%-347.50M
-484.43%-409.10M
Tài chính thuần
-102.58%-108.00M
-41.10%-103.00M
-44.63%-175.00M
-141.58%-116.00M
4406.45%4.19B
-252.08%-73.00M
-266.67%-121.00M
88.51%279.00M
-52.31%93.00M
-76.24%48.00M
-147.83%-33.00M
-19.57%148.00M
-42.60%195.00M
5.54%202.00M
-35.33%69.00M
-21.67%184.00M
790.45%339.70M
362.91%191.40M
161.36%106.70M
327.18%234.90M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Herc Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Herc Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 4.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.57B.

Tài sản ngắn hạn của Herc Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Herc Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 956.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.20.

Tổng tài sản của Herc Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Herc Holdings Inc là 13.78B, bao gồm 956.00M tài sản ngắn hạn và 12.82B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Herc Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Herc Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Herc Holdings Inc là 11.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.50.

Tổng vốn chủ sở hữu của Herc Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Herc Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Herc Holdings Inc là 1.95B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.54.

Thu nhập hoạt động thuần của Herc Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Herc Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Herc Holdings Inc là 670.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.83.

Giá trị đầu tư ròng của Herc Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Herc Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Herc Holdings Inc là -4.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -227.20.

Giá trị huy động vốn ròng của Herc Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Herc Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Herc Holdings Inc là 3.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1179.93.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Herc Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Herc Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.57.

Thu nhập ròng của Herc Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Herc Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 1.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.53.

Biên lợi nhuận ròng của Herc Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Herc Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 0.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.61.

Biên lợi nhuận gộp của Herc Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Herc Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 28.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.73.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Herc Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Herc Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 59.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.17.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Herc Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Herc Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 0.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.62.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Herc Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Herc Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.67.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Herc Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Herc Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 670.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.83.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.