tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Healthcare Realty Trust Inc

HR
Thêm vào danh sách theo dõi
18.490USD
+0.360+1.99%
Đóng cửa 10-30 16:00(ET)
6.34BVốn hóa
--P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)18.490USD+0.065+0.35%

Tình hình tài chính của HR

Theo dõi tình hình tài chính của Healthcare Realty Trust Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.
Các tỷ lệ tài chính chính
Vốn hóa
6.34B
Cổ tức TTM
1.03
P/E TTM
--
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.58
Doanh thu
1.18B
Lợi nhuận ròng
-660.40M
ROE
-4.28%
ROA
-2.08%
Ngày công bố lợi nhuận của Healthcare Realty Trust Inc
Mới phát hành
Th10 29, 2026
EPS / Dự báo
-0.05/0.00
Doanh thu / Dự báo
286.64M/274.83M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
71.07%-0.05
71.61%-0.13
98.42%0.00
112.98%0.04
36.43%-0.17
-16.51%-0.45
84.21%-0.13
-177.39%-0.31
-45.04%-0.26
-77.28%-0.39
-255.90%-0.82
-15.44%-0.11
---0.18
---0.22
---0.23
---0.10
----
----
----
----
Doanh thu
-3.74%286.64M
-5.26%281.85M
-6.69%278.99M
-7.57%286.30M
-5.60%297.76M
-5.95%297.50M
-8.52%298.98M
-6.26%309.77M
-7.84%315.42M
-6.45%316.32M
-1.84%326.81M
-2.25%330.44M
11.72%342.26M
132.68%338.14M
132.99%332.93M
72.74%338.06M
60.18%306.35M
-22.95%145.33M
-25.38%142.89M
4.64%195.70M
Lợi nhuận ròng
71.85%-16.42M
72.21%-44.19M
98.43%-714.00K
112.93%13.93M
38.03%-58.34M
-9.36%-159.03M
85.46%-45.50M
-157.18%-107.75M
-37.40%-94.13M
-74.27%-145.41M
-256.48%-312.87M
-15.16%-41.90M
-347.38%-68.51M
-1609.17%-83.44M
-310.86%-87.77M
-323.17%-36.38M
27.79%27.69M
-85.45%5.53M
88.93%41.62M
-41.89%16.30M
Biên lợi nhuận ròng
71.87%-5.53%
71.03%-15.60%
100.05%0.01%
114.59%5.10%
34.40%-19.66%
-16.68%-53.83%
84.26%-15.18%
-176.99%-34.93%
-49.52%-29.97%
-86.33%-46.14%
-264.59%-96.46%
-17.52%-12.61%
---20.04%
---24.76%
---26.46%
---10.73%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
25.40%19.57%
45.24%19.44%
61.98%17.90%
48.80%16.82%
53.99%15.61%
68.54%13.39%
30.83%11.05%
28.69%11.31%
25.52%10.13%
-9.12%7.94%
6.51%8.45%
-16.99%8.79%
--8.07%
--8.74%
--7.93%
--10.58%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
4.38%48.26%
1.16%47.12%
-0.25%45.67%
-2.69%43.26%
3.36%46.23%
5.25%46.58%
8.47%45.78%
10.83%44.46%
10.56%44.73%
9.48%44.25%
5.37%42.20%
2.41%40.11%
--40.46%
--40.42%
--40.05%
--39.17%
----
----
----
----
Doanh thu
-3.74%286.64M
-5.26%281.85M
-6.69%278.99M
-7.57%286.30M
-5.60%297.76M
-5.95%297.50M
-8.52%298.98M
-6.26%309.77M
-7.84%315.42M
-6.45%316.32M
-1.84%326.81M
-2.25%330.44M
11.72%342.26M
132.68%338.14M
132.99%332.93M
72.74%338.06M
60.18%306.35M
-22.95%145.33M
-25.38%142.89M
4.64%195.70M
Lợi nhuận hoạt động
76.78%43.66M
147.40%40.44M
67.07%32.60M
4128.29%34.38M
108.57%24.70M
46.95%16.35M
52.21%19.52M
-94.36%813.00K
-16.82%11.84M
-21.06%11.12M
11.77%12.82M
-32.49%14.42M
-25.16%14.24M
-36.08%14.09M
-43.64%11.47M
-48.39%21.36M
-57.61%19.02M
-51.33%22.05M
-54.85%20.35M
-6.99%41.39M
Lợi nhuận ròng
71.85%-16.42M
72.21%-44.19M
98.43%-714.00K
112.93%13.93M
38.03%-58.34M
-9.36%-159.03M
85.46%-45.50M
-157.18%-107.75M
-37.40%-94.13M
-74.27%-145.41M
-256.48%-312.87M
-15.16%-41.90M
-347.38%-68.51M
-1609.17%-83.44M
-310.86%-87.77M
-323.17%-36.38M
27.79%27.69M
-85.45%5.53M
88.93%41.62M
-41.89%16.30M
Tài sản ngắn hạn
-59.63%17.50M
-25.56%18.99M
1.99%26.23M
185.69%196.88M
90.10%43.34M
-38.93%25.51M
-1.72%25.72M
-67.25%68.92M
-7.57%22.80M
16.32%41.77M
-87.73%26.17M
-3.93%210.40M
-87.36%24.67M
4.64%35.90M
-2.46%213.27M
-13.96%219.01M
-12.28%195.12M
-87.70%34.31M
-4.28%218.64M
-19.68%254.55M
Tổng nợ ngắn hạn
1.35%176.63M
-18.10%159.73M
-4.88%139.15M
254.43%839.98M
-13.37%174.27M
-3.83%195.03M
-15.66%146.29M
-69.90%236.99M
-2.09%201.17M
2.88%202.81M
-38.48%173.46M
6.20%787.47M
-44.91%205.46M
132.08%197.14M
5.03%281.94M
131.21%741.51M
23.60%372.94M
-71.38%84.94M
-4.53%268.43M
-2.94%320.70M
Tổng tài sản
-9.13%8.96B
-12.06%9.00B
-12.84%9.15B
-13.52%9.21B
-12.32%9.86B
-13.28%10.24B
-14.53%10.50B
-15.72%10.65B
-14.19%11.24B
-11.88%11.80B
-9.49%12.28B
-8.75%12.64B
-7.69%13.10B
194.45%13.39B
99.11%13.57B
101.02%13.85B
109.51%14.20B
-32.36%4.55B
1.77%6.81B
1.46%6.89B
Tổng các khoản nợ
-5.67%4.83B
-11.70%4.73B
-13.07%4.65B
-15.18%4.54B
-9.38%5.12B
-8.13%5.36B
-7.33%5.35B
-6.44%5.35B
-5.82%5.65B
-4.55%5.83B
-5.34%5.78B
-7.32%5.72B
-5.64%6.00B
157.74%6.11B
73.48%6.10B
74.02%6.17B
77.74%6.36B
-33.50%2.37B
0.31%3.52B
-0.29%3.55B
Tổng vốn chủ sở hữu
-12.86%4.13B
-12.46%4.27B
-12.61%4.49B
-11.84%4.67B
-15.28%4.74B
-18.32%4.88B
-20.93%5.14B
-23.38%5.30B
-21.25%5.60B
-18.02%5.97B
-12.88%6.50B
-9.91%6.92B
-9.36%7.11B
234.43%7.28B
126.46%7.46B
129.64%7.68B
145.02%7.84B
-31.08%2.18B
3.37%3.30B
3.38%3.34B
Thu nhập hoạt động ròng
7.50%122.29M
-12.88%142.19M
10.65%52.88M
-4.11%132.34M
-4.65%113.75M
-2.94%163.22M
-37.25%47.79M
8.40%138.01M
0.95%119.30M
-9.17%168.15M
10.06%76.15M
-12.85%127.32M
842.59%118.18M
185.64%185.13M
58.07%69.19M
28.15%146.09M
-84.46%12.54M
-48.39%64.81M
-33.02%43.77M
-3.63%114.00M
Đầu tư ròng
-127.14%-61.41M
-126.60%-7.02M
-16.68%-45.31M
25.72%526.48M
-31.59%226.28M
-101.48%-3.10M
33.69%-38.83M
76.94%418.77M
178.87%330.76M
540.10%209.95M
-240.91%-58.56M
13.50%236.68M
-93.05%118.61M
80.76%-47.70M
136.69%41.56M
246.31%208.53M
1328.20%1.71B
-489.76%-247.99M
-48.45%-113.27M
10.55%-142.52M
Tài chính thuần
80.64%-62.36M
11.09%-142.41M
85.61%-7.50M
-31.54%-676.15M
30.81%-322.19M
55.81%-160.18M
-204.64%-52.15M
-41.62%-514.03M
-87.75%-465.67M
-139.34%-362.51M
85.94%-17.12M
-3.34%-362.96M
85.38%-248.03M
-161.58%-151.46M
-254.11%-121.77M
-631.14%-351.24M
-13382.78%-1.70B
1036.16%245.96M
205.73%79.02M
192.57%66.13M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Healthcare Realty Trust Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Realty Trust Inc, tổng doanh thu đạt 1.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.27B.

Tài sản ngắn hạn của Healthcare Realty Trust Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Realty Trust Inc, tài sản ngắn hạn là 196.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.45.

Tổng nghĩa vụ của Healthcare Realty Trust Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Realty Trust Inc, tổng nghĩa vụ của Healthcare Realty Trust Inc là 4.54B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.18.

Tổng vốn chủ sở hữu của Healthcare Realty Trust Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Realty Trust Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Healthcare Realty Trust Inc là 4.67B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.84.

Thu nhập hoạt động thuần của Healthcare Realty Trust Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Realty Trust Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Healthcare Realty Trust Inc là 94.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 159.40.

Giá trị đầu tư ròng của Healthcare Realty Trust Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Realty Trust Inc, giá trị đầu tư ròng của Healthcare Realty Trust Inc là 710.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.10.

Giá trị huy động vốn ròng của Healthcare Realty Trust Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Realty Trust Inc, giá trị huy động vốn ròng của Healthcare Realty Trust Inc là -1.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.94.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Healthcare Realty Trust Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Realty Trust Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.68.

Thu nhập ròng của Healthcare Realty Trust Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Realty Trust Inc, lợi nhuận ròng là -248.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.37.

Biên lợi nhuận ròng của Healthcare Realty Trust Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Realty Trust Inc, biên lợi nhuận ròng là -21.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.63.

Biên lợi nhuận gộp của Healthcare Realty Trust Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Realty Trust Inc, biên lợi nhuận gộp là 14.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.32.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Healthcare Realty Trust Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Realty Trust Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 43.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Healthcare Realty Trust Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Realty Trust Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -5.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.95.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Healthcare Realty Trust Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Realty Trust Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -2.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.94.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Healthcare Realty Trust Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Realty Trust Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 94.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 159.40.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.