tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

HP Inc

HPQ
Thêm vào danh sách theo dõi
32.640USD
+0.710+2.22%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
29.83BVốn hóa
12.24P/E TTM

Tình hình tài chính của HPQ

Theo dõi tình hình tài chính của HP Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của HP Inc

Mới phát hành
Th08 26, 2026
EPS / Dự báo
0.72/0.69
Doanh thu / Dự báo
15.68B/14.38B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
55.30B
3.24%
EPS(YoY)
2.67
-5.69%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-10.73%0.72
14.20%0.49
-1.25%0.59
-10.57%0.85
23.25%0.81
-30.72%0.43
-4.66%0.60
-3.39%0.95
-15.25%0.65
-42.00%0.62
31.82%0.63
1435.64%0.98
--0.77
--1.06
--0.47
---0.07
----
----
----
----
Doanh thu
12.53%15.68B
8.99%14.41B
6.92%14.44B
4.16%14.64B
3.05%13.93B
3.28%13.22B
2.42%13.50B
1.72%14.05B
2.45%13.52B
-0.83%12.80B
-4.44%13.19B
-6.19%13.82B
-9.91%13.20B
-21.73%12.91B
-18.97%13.80B
-11.53%14.73B
-4.19%14.65B
3.86%16.49B
8.83%17.03B
9.11%16.65B
Lợi nhuận ròng
-13.37%661.00M
10.84%450.00M
-3.54%545.00M
-12.25%795.00M
19.22%763.00M
-33.11%406.00M
-9.16%565.00M
-6.98%906.00M
-16.45%640.00M
-42.41%607.00M
32.62%622.00M
1434.25%974.00M
-31.73%766.00M
5.40%1.05B
-56.81%469.00M
-102.33%-73.00M
1.26%1.12B
-18.57%1.00B
1.69%1.09B
369.61%3.14B
Biên lợi nhuận ròng
-23.01%4.22%
1.70%3.12%
-9.78%3.77%
-15.75%5.43%
15.68%5.48%
-35.24%3.07%
-11.31%4.18%
-8.56%6.45%
-18.45%4.73%
-41.93%4.74%
38.79%4.72%
1522.23%7.05%
--5.80%
--8.17%
--3.40%
---0.50%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-7.49%18.31%
1.53%20.54%
-6.40%19.25%
-4.68%19.84%
-5.30%19.79%
-12.03%20.23%
-3.41%20.56%
-0.74%20.81%
0.97%20.90%
4.94%22.99%
8.72%21.29%
20.11%20.97%
--20.70%
--21.91%
--19.58%
--17.46%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-16.81%20.04%
-18.65%22.51%
-6.19%23.35%
-4.48%23.14%
-4.73%24.09%
8.00%27.67%
-7.63%24.89%
-5.47%24.23%
-4.29%25.29%
-12.09%25.62%
-9.46%26.95%
-10.42%25.63%
--26.42%
--29.15%
--29.76%
--28.61%
----
----
----
----
Doanh thu
12.53%15.68B
8.99%14.41B
6.92%14.44B
4.16%14.64B
3.05%13.93B
3.28%13.22B
2.42%13.50B
1.72%14.05B
2.45%13.52B
-0.83%12.80B
-4.44%13.19B
-6.19%13.82B
-9.91%13.20B
-21.73%12.91B
-18.97%13.80B
-11.53%14.73B
-4.19%14.65B
3.86%16.49B
8.83%17.03B
9.11%16.65B
Lợi nhuận hoạt động
5.01%944.00M
27.74%1.01B
-4.13%883.00M
-4.27%1.08B
-10.81%899.00M
-24.11%793.00M
-10.15%921.00M
-3.10%1.12B
-6.23%1.01B
2.35%1.04B
5.89%1.02B
23.40%1.16B
-18.75%1.07B
-26.65%1.02B
-33.10%968.00M
-30.78%940.00M
-9.45%1.32B
-1.35%1.39B
-0.07%1.45B
32.49%1.36B
Lợi nhuận ròng
-13.37%661.00M
10.84%450.00M
-3.54%545.00M
-12.25%795.00M
19.22%763.00M
-33.11%406.00M
-9.16%565.00M
-6.98%906.00M
-16.45%640.00M
-42.41%607.00M
32.62%622.00M
1434.25%974.00M
-31.73%766.00M
5.40%1.05B
-56.81%469.00M
-102.33%-73.00M
1.26%1.12B
-18.57%1.00B
1.69%1.09B
369.61%3.14B
Tài sản ngắn hạn
30.00%26.75B
23.26%23.98B
12.06%22.23B
8.16%22.45B
6.52%20.57B
4.65%19.46B
17.65%19.83B
15.48%20.76B
10.61%19.32B
9.22%18.59B
-2.58%16.86B
-8.91%17.98B
-24.06%17.46B
-27.61%17.02B
-22.86%17.30B
-10.98%19.74B
11.61%23.00B
17.04%23.52B
9.76%22.43B
7.37%22.17B
Tổng nợ ngắn hạn
21.89%33.96B
13.74%30.21B
6.77%29.29B
1.99%29.26B
3.04%27.86B
6.91%26.56B
14.99%27.43B
17.15%28.69B
7.36%27.04B
3.35%24.84B
-4.77%23.86B
-6.50%24.49B
-6.04%25.19B
-16.85%24.03B
-17.04%25.05B
-9.99%26.19B
-3.10%26.81B
3.13%28.91B
8.32%30.20B
10.97%29.10B
Tổng tài sản
14.67%45.70B
10.66%42.94B
6.69%41.53B
4.66%41.77B
4.72%39.85B
3.65%38.80B
8.60%38.93B
7.85%39.91B
3.90%38.06B
2.93%37.43B
-0.84%35.85B
-3.87%37.00B
-6.66%36.63B
-8.86%36.37B
-7.10%36.15B
-0.30%38.49B
10.48%39.25B
15.49%39.90B
12.02%38.91B
11.33%38.61B
Tổng các khoản nợ
12.36%45.79B
7.50%43.08B
5.75%42.30B
2.14%42.12B
3.31%40.76B
4.50%40.08B
6.71%40.00B
8.30%41.23B
1.48%39.45B
-1.29%38.35B
-6.00%37.49B
-8.30%38.07B
-6.47%38.88B
-7.06%38.85B
-3.30%39.88B
3.13%41.52B
5.32%41.56B
10.26%41.80B
8.61%41.24B
9.08%40.26B
Tổng vốn chủ sở hữu
89.79%-92.00M
88.71%-144.00M
28.54%-766.00M
73.85%-346.00M
35.27%-901.00M
-39.30%-1.28B
34.63%-1.07B
-23.76%-1.32B
38.00%-1.39B
63.12%-916.00M
56.03%-1.64B
64.66%-1.07B
3.15%-2.25B
-30.87%-2.48B
-60.22%-3.73B
-83.33%-3.02B
41.20%-2.32B
43.51%-1.90B
28.04%-2.33B
25.94%-1.65B
Thu nhập hoạt động ròng
4.46%1.74B
2336.84%926.00M
2.41%383.00M
0.06%1.62B
16.64%1.66B
-93.46%38.00M
209.09%374.00M
-17.82%1.62B
45.90%1.42B
-8.65%581.00M
856.25%121.00M
3.73%1.98B
147.72%976.00M
25.20%636.00M
-100.97%-16.00M
-33.15%1.90B
-63.95%394.00M
-64.87%508.00M
62.13%1.66B
51.97%2.85B
Đầu tư ròng
-1010.00%-182.00M
98.32%-14.00M
10.33%-269.00M
101.52%2.00M
108.44%20.00M
-1600.00%-833.00M
-31.58%-300.00M
-560.00%-132.00M
-83.72%-237.00M
-716.67%-49.00M
47.59%-228.00M
99.30%-20.00M
38.86%-129.00M
96.70%-6.00M
-55.36%-435.00M
-619.00%-2.88B
28.96%-211.00M
41.67%-182.00M
-9233.33%-280.00M
-370.59%-400.00M
Tài chính thuần
29.28%-1.09B
-157.53%-363.00M
-55.43%-673.00M
35.39%-721.00M
-86.08%-1.54B
246.06%631.00M
38.84%-433.00M
-153.06%-1.12B
22.73%-826.00M
5.88%-432.00M
23.46%-708.00M
65.25%-441.00M
-247.25%-1.07B
-160.63%-459.00M
59.47%-925.00M
20.09%-1.27B
192.96%726.00M
140.48%757.00M
-32.44%-2.28B
1.00%-1.59B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của HP Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HP Inc, tổng doanh thu đạt 55.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.56B.

Tài sản ngắn hạn của HP Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HP Inc, tài sản ngắn hạn là 22.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.16.

Tổng tài sản của HP Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của HP Inc là 41.77B, bao gồm 22.45B tài sản ngắn hạn và 19.32B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của HP Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HP Inc, tổng nghĩa vụ của HP Inc là 42.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.14.

Tổng vốn chủ sở hữu của HP Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HP Inc, tổng vốn chủ sở hữu của HP Inc là -346.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.85.

Thu nhập hoạt động thuần của HP Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HP Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của HP Inc là 3.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.21.

Giá trị đầu tư ròng của HP Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HP Inc, giá trị đầu tư ròng của HP Inc là -1.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -82.20.

Giá trị huy động vốn ròng của HP Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HP Inc, giá trị huy động vốn ròng của HP Inc là -2.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.16.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của HP Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HP Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.69.

Thu nhập ròng của HP Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HP Inc, lợi nhuận ròng là 2.53B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.86.

Biên lợi nhuận ròng của HP Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HP Inc, biên lợi nhuận ròng là 4.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.73.

Biên lợi nhuận gộp của HP Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HP Inc, biên lợi nhuận gộp là 20.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.41.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của HP Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HP Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 23.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.48.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của HP Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HP Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.18.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của HP Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HP Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 3.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.21.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.