tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Highpeak Energy Inc

HPK
Thêm vào danh sách theo dõi
7.150USD
+0.520+7.84%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
903.46MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của HPK

Theo dõi tình hình tài chính của Highpeak Energy Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Highpeak Energy Inc

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.07
Doanh thu / Dự báo
--/232.15M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
863.36M
-22.72%
EPS(YoY)
0.13
-80.36%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-484.44%-1.02
-380.75%-0.18
-141.89%-0.15
-11.01%0.19
470.24%0.26
-90.37%0.07
26.94%0.36
-17.49%0.21
-88.70%0.05
22.06%0.68
--0.28
--0.26
--0.41
--0.55
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-16.14%215.88M
-7.73%216.65M
-30.46%188.86M
-27.20%200.40M
-10.54%257.45M
-22.03%234.81M
-21.42%271.58M
14.33%275.27M
28.58%287.76M
16.76%301.15M
69.31%345.59M
19.53%240.76M
142.65%223.79M
161.40%257.92M
329.97%204.11M
317.29%201.43M
258.63%92.23M
753.06%98.67M
533.81%47.47M
5013.35%48.27M
Lợi nhuận ròng
-488.64%-127.45M
-385.94%-23.18M
-141.83%-18.87M
-12.02%23.63M
462.20%32.79M
-90.52%8.11M
28.82%45.10M
-7.02%26.86M
-87.21%5.83M
38.78%85.53M
-64.14%35.01M
-59.42%28.88M
372.78%45.62M
66.44%61.63M
1113.15%97.62M
1139.51%71.19M
-452.53%-16.72M
853.61%37.02M
169.54%8.05M
238.49%5.74M
Biên lợi nhuận ròng
-518.29%-59.04%
-404.27%-11.64%
-152.80%-9.71%
20.99%13.06%
530.84%14.11%
-87.88%3.82%
63.85%18.39%
-18.33%10.80%
-90.04%2.24%
19.83%31.55%
--11.22%
--13.22%
--22.46%
--26.33%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-41.08%25.76%
-99.13%0.35%
-20.71%29.08%
-21.67%32.66%
-0.65%43.72%
-6.32%40.63%
-32.72%36.67%
-11.02%41.70%
-10.24%44.01%
-25.84%43.37%
--54.50%
--46.86%
--49.03%
--58.49%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
14.86%37.98%
8.45%37.12%
6.07%37.20%
-7.54%33.25%
-10.19%33.07%
-8.34%34.22%
-8.66%35.08%
3.13%35.97%
10.48%36.82%
20.84%37.34%
--38.40%
--34.87%
--33.33%
--30.90%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-16.14%215.88M
-7.73%216.65M
-30.46%188.86M
-27.20%200.40M
-10.54%257.45M
-22.03%234.81M
-21.42%271.58M
14.33%275.27M
28.58%287.76M
16.76%301.15M
69.31%345.59M
19.53%240.76M
142.65%223.79M
161.40%257.92M
329.97%204.11M
317.29%201.43M
258.63%92.23M
753.06%98.67M
533.81%47.47M
5013.35%48.27M
Lợi nhuận hoạt động
-59.88%36.36M
-121.57%-16.03M
-55.90%33.11M
-48.39%46.19M
-12.24%90.62M
-30.66%74.32M
-48.85%75.09M
-3.32%89.50M
16.41%103.26M
-15.61%107.18M
23.94%146.79M
-24.66%92.58M
62.38%88.70M
139.67%127.00M
438.27%118.44M
483.01%122.87M
818.58%54.63M
880.63%52.99M
258.90%22.00M
612.52%21.07M
Lợi nhuận ròng
-488.64%-127.45M
-385.94%-23.18M
-141.83%-18.87M
-12.02%23.63M
462.20%32.79M
-90.52%8.11M
28.82%45.10M
-7.02%26.86M
-87.21%5.83M
38.78%85.53M
-64.14%35.01M
-59.42%28.88M
372.78%45.62M
66.44%61.63M
1113.15%97.62M
1139.51%71.19M
-452.53%-16.72M
853.61%37.02M
169.54%8.05M
238.49%5.74M
Tài sản ngắn hạn
38.99%212.10M
33.27%259.90M
1.04%251.34M
-52.75%122.22M
-48.96%152.60M
-40.70%195.01M
-16.50%248.75M
79.57%258.64M
105.79%298.98M
127.53%328.83M
100.36%297.89M
-1.34%144.03M
43.65%145.28M
66.21%144.53M
250.50%148.68M
284.60%145.98M
267.38%101.13M
161.16%86.95M
-34.36%42.42M
145888.46%37.96M
Tổng nợ ngắn hạn
6.10%317.08M
-19.10%230.26M
-41.19%152.69M
-49.55%140.69M
3.79%298.87M
-0.96%284.63M
-11.89%259.63M
-75.50%278.86M
-48.71%287.96M
7.99%287.39M
13.17%294.65M
318.26%1.14B
212.52%561.43M
158.38%266.13M
238.06%260.35M
400.77%272.12M
416.15%179.65M
359.10%103.00M
411.65%77.01M
334.29%54.34M
Tổng tài sản
1.08%3.13B
4.91%3.21B
4.68%3.20B
1.08%3.09B
1.26%3.09B
-0.57%3.06B
2.43%3.06B
9.55%3.06B
18.28%3.05B
35.15%3.08B
46.35%2.99B
59.54%2.79B
125.60%2.58B
178.34%2.28B
186.20%2.04B
189.33%1.75B
102.85%1.14B
52.24%818.96M
34.26%713.58M
1035.74%604.42M
Tổng các khoản nợ
13.63%1.66B
10.84%1.62B
8.41%1.58B
-3.41%1.44B
-3.09%1.46B
-4.40%1.46B
-5.08%1.46B
-3.17%1.49B
10.63%1.51B
37.68%1.53B
62.90%1.53B
80.88%1.53B
202.00%1.36B
317.39%1.11B
320.95%941.52M
666.51%848.38M
482.85%450.84M
317.39%265.90M
285.30%223.67M
784.58%110.68M
Tổng vốn chủ sở hữu
-10.13%1.47B
-0.49%1.59B
1.30%1.63B
5.33%1.65B
5.49%1.63B
3.20%1.60B
10.35%1.61B
25.09%1.57B
26.82%1.55B
32.75%1.55B
32.19%1.46B
39.43%1.26B
75.97%1.22B
111.49%1.17B
124.68%1.10B
82.36%900.39M
42.49%693.88M
16.62%553.06M
3.48%489.91M
1112.94%493.74M
Thu nhập hoạt động ròng
-65.49%54.20M
-33.28%93.09M
-32.11%120.24M
-30.21%141.21M
-8.39%157.05M
-40.54%139.52M
12.04%177.10M
16.50%202.33M
-9.77%171.44M
16.62%234.65M
2.23%158.07M
76.78%173.67M
280.42%190.01M
239.43%201.21M
282.18%154.62M
173.59%98.24M
339.17%49.95M
1291.83%59.28M
2505.77%40.46M
431.25%35.91M
Đầu tư ròng
26.97%-114.35M
38.95%-88.53M
30.74%-104.73M
6.18%-165.48M
-5.65%-156.59M
23.15%-145.02M
53.43%-151.22M
39.80%-176.39M
53.61%-148.22M
44.35%-188.69M
-10.37%-324.72M
26.43%-293.00M
-111.75%-319.52M
-453.36%-339.06M
-162.14%-294.21M
-786.05%-398.25M
-372.73%-150.90M
-104.88%-61.27M
75.06%-112.23M
-426.98%-44.95M
Tài chính thuần
82.83%-6.09M
82.96%-7.40M
364.48%127.55M
86.73%-5.50M
19.98%-35.49M
-1236.60%-43.43M
-116.73%-48.23M
-140.58%-41.41M
-130.26%-44.35M
-102.42%-3.25M
90.21%288.20M
-64.39%102.06M
43.77%146.55M
438.24%134.00M
113.71%151.52M
2240.72%286.57M
858.56%101.93M
357.33%24.90M
-85.35%70.90M
--12.24M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Highpeak Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Highpeak Energy Inc, tổng doanh thu đạt 863.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.12B.

Tài sản ngắn hạn của Highpeak Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Highpeak Energy Inc, tài sản ngắn hạn là 259.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.27.

Tổng tài sản của Highpeak Energy Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Highpeak Energy Inc là 3.21B, bao gồm 259.90M tài sản ngắn hạn và 2.95B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Highpeak Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Highpeak Energy Inc, tổng nghĩa vụ của Highpeak Energy Inc là 1.62B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.84.

Tổng vốn chủ sở hữu của Highpeak Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Highpeak Energy Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Highpeak Energy Inc là 1.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.49.

Thu nhập hoạt động thuần của Highpeak Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Highpeak Energy Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Highpeak Energy Inc là 153.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.02.

Giá trị đầu tư ròng của Highpeak Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Highpeak Energy Inc, giá trị đầu tư ròng của Highpeak Energy Inc là -515.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.99.

Giá trị huy động vốn ròng của Highpeak Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Highpeak Energy Inc, giá trị huy động vốn ròng của Highpeak Energy Inc là 79.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 144.62.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Highpeak Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Highpeak Energy Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -80.36.

Thu nhập ròng của Highpeak Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Highpeak Energy Inc, lợi nhuận ròng là 16.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -80.37.

Biên lợi nhuận ròng của Highpeak Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Highpeak Energy Inc, biên lợi nhuận ròng là 2.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -74.19.

Biên lợi nhuận gộp của Highpeak Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Highpeak Energy Inc, biên lợi nhuận gộp là 27.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.71.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Highpeak Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Highpeak Energy Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 37.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.45.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Highpeak Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Highpeak Energy Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 1.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -80.62.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Highpeak Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Highpeak Energy Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -80.48.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Highpeak Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Highpeak Energy Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 153.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.02.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.