tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hewlett Packard Enterprise Co

HPE
Thêm vào danh sách theo dõi
52.000USD
-2.440-4.48%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
69.05BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của HPE

Theo dõi tình hình tài chính của Hewlett Packard Enterprise Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Hewlett Packard Enterprise Co

Mới phát hành
Th09 2, 2026
EPS / Dự báo
1.13/0.93
Doanh thu / Dự báo
12.21B/11.91B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
34.30B
13.84%
EPS(YoY)
-0.04
-102.28%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
442.96%1.13
154.61%0.45
-30.22%0.32
-89.28%0.11
-46.62%0.21
-440.77%-0.82
52.76%0.45
106.33%1.02
9.25%0.39
-25.28%0.24
-22.93%0.30
310.86%0.50
--0.36
--0.32
--0.39
---0.23
----
----
----
----
Doanh thu
33.68%12.21B
40.00%10.68B
18.42%9.30B
14.44%9.68B
18.50%9.14B
5.87%7.63B
16.27%7.85B
15.06%8.46B
10.11%7.71B
3.31%7.20B
-13.50%6.75B
-6.61%7.35B
0.73%7.00B
3.87%6.97B
12.18%7.81B
7.03%7.87B
0.78%6.95B
0.19%6.71B
1.87%6.96B
2.03%7.35B
Lợi nhuận ròng
447.46%1.51B
155.14%595.00M
-29.26%423.00M
-89.11%146.00M
-46.09%276.00M
-443.63%-1.08B
54.52%598.00M
108.88%1.34B
10.34%512.00M
-24.88%314.00M
-22.75%387.00M
311.18%642.00M
13.45%464.00M
67.20%418.00M
-2.34%501.00M
-111.91%-304.00M
4.34%409.00M
-3.47%250.00M
130.04%513.00M
1526.11%2.55B
Biên lợi nhuận ròng
277.71%12.61%
142.45%5.84%
-39.13%4.86%
-88.80%1.81%
-49.73%3.34%
-415.85%-13.77%
39.34%7.98%
84.92%16.15%
0.21%6.64%
-27.29%4.36%
-10.70%5.73%
326.12%8.73%
--6.63%
--5.99%
--6.42%
---3.86%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
35.10%37.65%
20.07%33.56%
13.51%32.62%
0.96%30.28%
-9.68%27.87%
-12.79%27.95%
-18.64%28.74%
-11.34%30.00%
-11.38%30.86%
-8.44%32.05%
6.70%35.32%
5.67%33.83%
--34.82%
--35.01%
--33.10%
--32.02%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-20.82%24.22%
3.43%26.72%
12.21%28.52%
15.08%29.46%
57.68%30.58%
37.04%25.83%
16.41%25.42%
18.44%25.60%
-18.05%19.40%
-21.71%18.85%
-6.08%21.84%
-0.93%21.62%
--23.67%
--24.08%
--23.25%
--21.82%
----
----
----
----
Doanh thu
33.68%12.21B
40.00%10.68B
18.42%9.30B
14.44%9.68B
18.50%9.14B
5.87%7.63B
16.27%7.85B
15.06%8.46B
10.11%7.71B
3.31%7.20B
-13.50%6.75B
-6.61%7.35B
0.73%7.00B
3.87%6.97B
12.18%7.81B
7.03%7.87B
0.78%6.95B
0.19%6.71B
1.87%6.96B
2.03%7.35B
Lợi nhuận hoạt động
254.42%1.52B
91.74%882.00M
6.26%628.00M
-31.76%535.00M
-32.92%430.00M
-7.44%460.00M
4.97%591.00M
35.88%784.00M
14.87%641.00M
-17.44%497.00M
-20.14%563.00M
-22.34%577.00M
-4.62%558.00M
80.78%602.00M
24.56%705.00M
32.92%743.00M
16.30%585.00M
-33.53%333.00M
2.72%566.00M
18.18%559.00M
Lợi nhuận ròng
447.46%1.51B
155.14%595.00M
-29.26%423.00M
-89.11%146.00M
-46.09%276.00M
-443.63%-1.08B
54.52%598.00M
108.88%1.34B
10.34%512.00M
-24.88%314.00M
-22.75%387.00M
311.18%642.00M
13.45%464.00M
67.20%418.00M
-2.34%501.00M
-111.91%-304.00M
4.34%409.00M
-3.47%250.00M
130.04%513.00M
1526.11%2.55B
Tài sản ngắn hạn
30.24%33.87B
-7.01%29.36B
-23.66%25.20B
-25.30%24.99B
16.05%26.00B
47.34%31.57B
63.07%33.01B
76.57%33.46B
26.90%22.41B
22.02%21.43B
11.02%20.24B
-7.60%18.95B
-9.56%17.66B
-3.37%17.56B
-5.73%18.23B
8.62%20.51B
4.14%19.52B
8.79%18.17B
20.35%19.34B
14.03%18.88B
Tổng nợ ngắn hạn
11.30%30.44B
9.93%26.98B
-2.20%24.36B
-5.12%24.64B
14.59%27.35B
3.32%24.54B
10.02%24.90B
18.70%25.97B
18.32%23.86B
17.28%23.75B
5.40%22.64B
-5.58%21.88B
-5.30%20.17B
0.30%20.25B
4.90%21.48B
12.02%23.17B
8.44%21.30B
12.29%20.19B
14.18%20.47B
10.40%20.69B
Tổng tài sản
8.09%83.60B
17.18%79.51B
7.74%75.77B
6.52%75.91B
27.10%77.34B
13.64%67.85B
20.01%70.33B
24.69%71.26B
7.86%60.85B
7.49%59.71B
5.42%58.60B
0.05%57.15B
-2.18%56.41B
-1.38%55.55B
-3.94%55.59B
-1.00%57.12B
2.19%57.67B
4.05%56.32B
8.27%57.87B
6.82%57.70B
Tổng các khoản nợ
7.84%57.02B
23.29%54.16B
13.07%50.93B
10.28%51.15B
36.56%52.87B
15.67%43.93B
21.30%45.05B
29.14%46.38B
8.34%38.72B
8.11%37.98B
4.52%37.13B
-3.49%35.91B
-3.44%35.74B
-1.72%35.13B
-5.28%35.53B
-1.24%37.21B
-5.98%37.01B
-4.74%35.74B
0.85%37.51B
-0.63%37.68B
Tổng vốn chủ sở hữu
8.62%26.58B
5.96%25.35B
-1.77%24.83B
-0.51%24.75B
10.54%24.47B
10.09%23.93B
17.77%25.28B
17.15%24.88B
7.05%22.13B
6.43%21.73B
7.00%21.47B
6.68%21.24B
0.06%20.68B
-0.78%20.42B
-1.48%20.06B
-0.54%19.91B
21.03%20.66B
23.91%20.58B
25.25%20.36B
24.36%20.02B
Thu nhập hoạt động ròng
25.75%1.64B
405.86%1.41B
402.05%1.18B
21.43%2.46B
13.08%1.30B
-142.18%-461.00M
-709.38%-390.00M
-28.60%2.03B
-24.33%1.15B
22.95%1.09B
107.72%64.00M
-6.36%2.84B
21.61%1.52B
134.56%889.00M
-990.79%-829.00M
2.71%3.04B
10.97%1.25B
-53.89%379.00M
-107.89%-76.00M
295.72%2.96B
Đầu tư ròng
106.33%798.00M
79.78%-200.00M
-3347.83%-793.00M
-72.23%424.00M
-2564.27%-12.60B
-169.48%-989.00M
96.89%-23.00M
1658.16%1.53B
53.44%-473.00M
60.66%-367.00M
40.18%-740.00M
88.64%-98.00M
-155.92%-1.02B
-89.63%-933.00M
-269.25%-1.24B
20.02%-863.00M
18.31%-397.00M
15.03%-492.00M
48.62%-335.00M
24.23%-1.08B
Tài chính thuần
-135.06%-1.49B
-6.33%-739.00M
-69.64%-1.35B
-122.17%-1.70B
1293.09%4.24B
59.80%-695.00M
-1603.77%-797.00M
741.12%7.66B
191.84%304.00M
-1222.73%-1.73B
488.89%53.00M
24.43%-1.19B
-852.27%-331.00M
125.04%154.00M
-97.46%9.00M
50.58%-1.58B
-82.54%44.00M
-1637.50%-615.00M
177.34%355.00M
12.15%-3.20B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Hewlett Packard Enterprise Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hewlett Packard Enterprise Co, tổng doanh thu đạt 34.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.13B.

Tài sản ngắn hạn của Hewlett Packard Enterprise Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hewlett Packard Enterprise Co, tài sản ngắn hạn là 24.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.30.

Tổng tài sản của Hewlett Packard Enterprise Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Hewlett Packard Enterprise Co là 75.91B, bao gồm 24.99B tài sản ngắn hạn và 50.91B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Hewlett Packard Enterprise Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hewlett Packard Enterprise Co, tổng nghĩa vụ của Hewlett Packard Enterprise Co là 51.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.28.

Tổng vốn chủ sở hữu của Hewlett Packard Enterprise Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hewlett Packard Enterprise Co, tổng vốn chủ sở hữu của Hewlett Packard Enterprise Co là 24.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.51.

Thu nhập hoạt động thuần của Hewlett Packard Enterprise Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hewlett Packard Enterprise Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Hewlett Packard Enterprise Co là 2.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.87.

Giá trị đầu tư ròng của Hewlett Packard Enterprise Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hewlett Packard Enterprise Co, giá trị đầu tư ròng của Hewlett Packard Enterprise Co là -13.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24786.79.

Giá trị huy động vốn ròng của Hewlett Packard Enterprise Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hewlett Packard Enterprise Co, giá trị huy động vốn ròng của Hewlett Packard Enterprise Co là 1.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -83.35.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Hewlett Packard Enterprise Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hewlett Packard Enterprise Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -102.28.

Thu nhập ròng của Hewlett Packard Enterprise Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hewlett Packard Enterprise Co, lợi nhuận ròng là -59.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -102.31.

Biên lợi nhuận ròng của Hewlett Packard Enterprise Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hewlett Packard Enterprise Co, biên lợi nhuận ròng là 0.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -98.06.

Biên lợi nhuận gộp của Hewlett Packard Enterprise Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hewlett Packard Enterprise Co, biên lợi nhuận gộp là 28.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.83.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Hewlett Packard Enterprise Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hewlett Packard Enterprise Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 29.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.08.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Hewlett Packard Enterprise Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hewlett Packard Enterprise Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -0.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -102.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Hewlett Packard Enterprise Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hewlett Packard Enterprise Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -98.07.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Hewlett Packard Enterprise Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hewlett Packard Enterprise Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.87.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.