tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Helport AI Ltd

HPAI
Thêm vào danh sách theo dõi
0.500USD
+0.009+1.93%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
18.81MVốn hóa
10.06P/E TTM

HPAI Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Helport AI Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-19.28%688.11K
-94.11%152.05K
1571.92%852.46K
--2.58M
--50.99K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-19.28%688.11K
-94.11%152.05K
1571.92%852.46K
--2.58M
--50.99K
Các khoản phải thu
46.49%34.97M
10.10%23.47M
17.29%23.87M
--21.31M
--20.36M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
58.85%34.97M
10.10%23.47M
8.16%22.02M
--21.31M
--20.36M
-Các khoản phải thu khác
----
----
--1.86M
----
----
Chi phí trả trước
534.77%247.09K
47.82%62.04K
-32.76%38.93K
--41.97K
--57.90K
Tài sản ngắn hạn khác
-43.27%74.13K
-89.48%86.00K
-72.05%130.66K
--817.87K
--467.46K
Tổng tài sản ngắn hạn
44.53%35.98M
-3.99%23.77M
18.94%24.90M
--24.75M
--20.93M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
79.55%1.37M
--705.52K
--762.64K
----
----
-Tài sản cố định
----
--807.36K
--799.35K
----
----
-Khấu hao lũy kế
----
--101.84K
--36.71K
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
86.92%16.06M
422.74%12.68M
194.61%8.59M
--2.43M
--2.92M
Tài sản dài hạn khác
----
--0.00
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
86.34%17.43M
453.04%13.42M
220.76%9.36M
--2.43M
--2.92M
Tổng tài sản
55.95%53.42M
36.80%37.18M
43.62%34.25M
--27.18M
--23.85M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
55.26%10.37M
110.94%10.24M
94.55%6.68M
--4.85M
--3.43M
Chi phí trích trước
89.09%2.67M
24.59%1.71M
10.88%1.41M
--1.37M
--1.27M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-44.25%1.63M
-66.76%1.63M
--2.92M
--4.89M
----
-Nợ ngắn hạn
-44.25%1.63M
-66.76%1.63M
--2.92M
--4.89M
----
Nợ ngắn hạn khác
49.96%10.51M
122.25%10.79M
104.24%7.01M
--4.85M
--3.43M
Tổng nợ ngắn hạn
99.34%34.36M
35.14%19.09M
44.59%17.24M
--14.13M
--11.92M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
59.69%1.10M
--625.08K
--687.09K
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
59.69%1.10M
--625.08K
--687.09K
----
----
Nợ dài hạn khác
----
--0.00
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
59.69%1.10M
--625.08K
--687.09K
----
----
Tổng các khoản nợ
97.82%35.46M
39.56%19.72M
50.35%17.92M
--14.13M
--11.92M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
90.70%4.23M
33176.59%2.57M
28635.40%2.22M
--7.71K
--7.71K
Lợi nhuận giữ lại
-6.24%13.23M
14.25%14.90M
18.39%14.11M
--13.05M
--11.92M
Vốn dự trữ
90.85%4.22M
33814.08%2.56M
29179.53%2.21M
--7.56K
--7.56K
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
--16.17K
---5.13K
----
----
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
--486.40K
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
10.00%17.96M
33.80%17.47M
36.90%16.33M
--13.05M
--11.93M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HPAI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Helport AI Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Helport AI Ltd có 688.11K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Helport AI Ltd là bao nhiêu?

Helport AI Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 19.72M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 19.09M nợ ngắn hạ và 625.08K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Helport AI Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Helport AI Ltd là 37.18M, bao gồm 23.77M tài sản ngắn hạn và 13.42M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Helport AI Ltd là bao nhiêu?

Helport AI Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 17.47M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.