tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Helmerich and Payne Inc

HP
Thêm vào danh sách theo dõi
34.570USD
+0.785+2.32%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.45BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của HP

Theo dõi tình hình tài chính của Helmerich and Payne Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Helmerich and Payne Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.13
Doanh thu / Dự báo
--/988.74M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.75B
35.89%
EPS(YoY)
-1.66
-148.43%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-4800.72%-0.59
-278.66%-0.98
-176.91%-0.58
-285.20%-1.64
-98.51%0.01
-42.33%0.55
-2.14%0.75
-4.68%0.89
-45.62%0.85
3.70%0.95
--0.77
--0.93
--1.56
--0.91
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-8.24%932.36M
50.16%1.02B
45.83%1.01B
49.19%1.04B
47.69%1.02B
0.02%677.30M
5.18%693.79M
-3.62%697.72M
-10.57%687.94M
-5.90%677.15M
4.48%659.61M
31.57%723.96M
64.51%769.22M
75.61%719.64M
83.63%631.33M
65.63%550.23M
57.88%467.60M
66.32%409.78M
65.08%343.81M
4.68%332.21M
Lợi nhuận ròng
-4825.04%-59.06M
-279.89%-97.16M
-177.45%-57.66M
-286.46%-163.10M
-98.50%1.25M
-42.49%54.01M
-2.77%74.45M
-6.95%87.47M
-48.34%83.59M
-2.32%93.92M
69.52%76.57M
440.78%94.01M
3111.97%161.80M
285.85%96.15M
156.81%45.17M
131.10%17.38M
95.57%-5.37M
26.92%-51.74M
-34.12%-79.51M
-21.71%-55.90M
Biên lợi nhuận ròng
-2138.63%-5.99%
-215.43%-9.33%
-150.70%-5.52%
-222.37%-15.55%
-97.62%0.29%
-42.46%8.09%
-8.58%10.88%
-3.44%12.71%
-42.18%12.33%
4.12%14.05%
--11.90%
--13.16%
--21.33%
--13.50%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-52.76%7.18%
-51.36%11.91%
-60.05%10.76%
-53.46%12.13%
-43.07%15.20%
-7.45%24.50%
13.75%26.94%
-5.27%26.06%
-8.18%26.70%
-2.23%26.47%
--23.68%
--27.51%
--29.08%
--27.07%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
2.16%31.60%
2.76%31.48%
-0.15%30.78%
162.56%31.94%
150.96%30.93%
148.36%30.63%
147.76%30.82%
-3.11%12.16%
-0.84%12.33%
0.22%12.33%
--12.44%
--12.56%
--12.43%
--12.31%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-8.24%932.36M
50.16%1.02B
45.83%1.01B
49.19%1.04B
47.69%1.02B
0.02%677.30M
5.18%693.79M
-3.62%697.72M
-10.57%687.94M
-5.90%677.15M
4.48%659.61M
31.57%723.96M
64.51%769.22M
75.61%719.64M
83.63%631.33M
65.63%550.23M
57.88%467.60M
66.32%409.78M
65.08%343.81M
4.68%332.21M
Lợi nhuận hoạt động
-117.36%-11.15M
-52.85%44.08M
-80.06%23.65M
-49.27%52.97M
-41.40%64.22M
-18.02%93.49M
27.84%118.63M
-26.89%104.41M
-32.40%109.59M
-18.21%114.03M
37.11%92.80M
543.70%142.80M
695.61%162.11M
444.83%139.42M
185.98%67.68M
129.48%22.18M
68.36%-27.22M
61.54%-40.43M
20.22%-78.72M
-78.39%-75.26M
Lợi nhuận ròng
-4825.04%-59.06M
-279.89%-97.16M
-177.45%-57.66M
-286.46%-163.10M
-98.50%1.25M
-42.49%54.01M
-2.77%74.45M
-6.95%87.47M
-48.34%83.59M
-2.32%93.92M
69.52%76.57M
440.78%94.01M
3111.97%161.80M
285.85%96.15M
156.81%45.17M
131.10%17.38M
95.57%-5.37M
26.92%-51.74M
-34.12%-79.51M
-21.71%-55.90M
Tài sản ngắn hạn
-1.37%1.47B
19.39%1.46B
22.94%1.47B
53.61%1.49B
57.38%1.49B
23.89%1.22B
18.42%1.19B
-2.27%970.32M
-5.54%948.78M
-8.34%988.68M
0.37%1.01B
4.93%992.83M
9.36%1.00B
12.98%1.08B
-36.79%1.00B
-3.80%946.16M
-6.14%918.50M
0.21%954.69M
64.70%1.59B
-0.71%983.54M
Tổng nợ ngắn hạn
-2.73%863.31M
65.67%721.85M
82.31%814.84M
77.27%809.77M
102.25%887.57M
-7.09%435.71M
6.69%446.95M
5.37%456.79M
6.07%438.84M
-0.12%468.99M
6.11%418.93M
8.03%433.50M
9.57%413.72M
17.69%469.57M
-54.43%394.81M
51.25%401.28M
50.08%377.60M
74.79%398.98M
295.33%866.31M
9.55%265.30M
Tổng tài sản
-12.51%6.34B
11.05%6.46B
15.98%6.71B
53.00%6.86B
63.67%7.24B
31.56%5.82B
31.95%5.78B
3.32%4.48B
1.35%4.42B
0.21%4.42B
0.61%4.38B
0.42%4.34B
0.72%4.37B
0.45%4.41B
-13.48%4.36B
-3.84%4.32B
-5.53%4.33B
-7.08%4.39B
4.23%5.03B
-9.41%4.50B
Tổng các khoản nợ
-11.54%3.71B
30.91%3.76B
35.31%3.88B
145.39%4.00B
158.36%4.19B
72.71%2.87B
77.93%2.86B
-0.28%1.63B
0.74%1.62B
-0.30%1.66B
1.25%1.61B
2.69%1.63B
0.62%1.61B
3.16%1.67B
-25.05%1.59B
6.90%1.59B
6.35%1.60B
7.58%1.62B
40.39%2.12B
-5.04%1.49B
Tổng vốn chủ sở hữu
-13.84%2.63B
-8.30%2.70B
-3.01%2.83B
0.35%2.87B
8.89%3.05B
6.78%2.95B
5.24%2.92B
5.49%2.86B
1.72%2.80B
0.53%2.76B
0.23%2.77B
-0.90%2.71B
0.78%2.76B
-1.13%2.75B
-5.05%2.77B
-9.15%2.73B
-11.33%2.73B
-13.90%2.78B
-12.23%2.91B
-11.43%3.01B
Thu nhập hoạt động ròng
-34.73%36.58M
15.20%182.43M
22.63%206.95M
-38.40%121.60M
-61.00%56.05M
-9.41%158.36M
-21.39%168.76M
-32.57%197.39M
2.02%143.72M
-5.71%174.80M
83.06%214.68M
199.50%292.75M
522.97%140.88M
5085.88%185.38M
151.55%117.27M
215.11%97.75M
-71.16%22.61M
81.03%-3.72M
-49.67%46.62M
-85.48%31.02M
Đầu tư ròng
97.11%-54.03M
-210.72%-58.29M
49.56%-52.83M
56.00%-56.99M
-1576.91%-1.87B
146.57%52.65M
20.37%-104.75M
-80.30%-129.53M
-200.80%-111.41M
-37.60%-113.07M
-197.81%-131.54M
7.69%-71.84M
-6156.25%-37.04M
-83.70%-82.17M
-4.56%-44.17M
-30.94%-77.83M
-112.11%-592.00K
31.40%-44.73M
-4806.16%-42.24M
-48.32%-59.44M
Tài chính thuần
-116.93%-58.29M
-110.52%-69.79M
-113.02%-153.99M
-88.26%-90.45M
797.29%344.26M
66.42%-33.15M
2519.65%1.18B
68.36%-48.05M
69.64%-49.37M
1.82%-98.73M
-83.18%-48.88M
-468.53%-151.84M
-258.89%-162.60M
84.18%-100.56M
-105.23%-26.68M
5.78%-26.71M
-65.88%-45.30M
-2070.28%-635.61M
1733.81%510.47M
63.44%-28.34M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Helmerich and Payne Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Helmerich and Payne Inc, tổng doanh thu đạt 3.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.76B.

Tài sản ngắn hạn của Helmerich and Payne Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Helmerich and Payne Inc, tài sản ngắn hạn là 1.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.94.

Tổng tài sản của Helmerich and Payne Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Helmerich and Payne Inc là 6.71B, bao gồm 1.47B tài sản ngắn hạn và 5.24B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Helmerich and Payne Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Helmerich and Payne Inc, tổng nghĩa vụ của Helmerich and Payne Inc là 3.88B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.31.

Tổng vốn chủ sở hữu của Helmerich and Payne Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Helmerich and Payne Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Helmerich and Payne Inc là 2.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.01.

Thu nhập hoạt động thuần của Helmerich and Payne Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Helmerich and Payne Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Helmerich and Payne Inc là 235.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.81.

Giá trị đầu tư ròng của Helmerich and Payne Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Helmerich and Payne Inc, giá trị đầu tư ròng của Helmerich and Payne Inc là -1.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -319.69.

Giá trị huy động vốn ròng của Helmerich and Payne Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Helmerich and Payne Inc, giá trị huy động vốn ròng của Helmerich and Payne Inc là 66.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -93.24.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Helmerich and Payne Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Helmerich and Payne Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -148.43.

Thu nhập ròng của Helmerich and Payne Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Helmerich and Payne Inc, lợi nhuận ròng là -165.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -148.64.

Biên lợi nhuận ròng của Helmerich and Payne Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Helmerich and Payne Inc, biên lợi nhuận ròng là -4.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -134.20.

Biên lợi nhuận gộp của Helmerich and Payne Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Helmerich and Payne Inc, biên lợi nhuận gộp là 14.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.41.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Helmerich and Payne Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Helmerich and Payne Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 30.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Helmerich and Payne Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Helmerich and Payne Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -5.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -149.04.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Helmerich and Payne Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Helmerich and Payne Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -2.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -137.83.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Helmerich and Payne Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Helmerich and Payne Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 235.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.81.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.