tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Honeywell International Inc

HON
Thêm vào danh sách theo dõi
221.150USD
+2.840+1.30%
Đóng cửa 10-23 16:00(ET)
70.09BVốn hóa
34.24P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:35 (ET)221.000USD-0.295-0.13%

Tình hình tài chính của HON

Theo dõi tình hình tài chính của Honeywell International Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
70.09B
Cổ tức TTM
4.64
P/E TTM
34.24
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
6.46
Doanh thu
37.44B
Lợi nhuận ròng
5.71B
ROE
25.56%
ROA
5.32%

Ngày công bố lợi nhuận của Honeywell International Inc

Mới phát hành
Th10 22, 2026
EPS / Dự báo
2.09/2.17
Doanh thu / Dự báo
4.99B/5.01B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-27.20%2.09
627.59%17.92
15.73%2.59
-109.11%-0.18
32.23%2.87
3.71%2.46
-0.33%2.24
2.65%1.98
-4.95%2.17
6.24%2.37
7.44%2.24
26.61%1.92
--2.29
--2.24
--2.09
--1.52
----
----
----
----
Doanh thu
-52.02%4.99B
4.26%9.72B
-6.91%9.14B
-3.27%9.76B
6.99%10.41B
8.09%10.35B
7.87%9.82B
6.86%10.09B
5.60%9.73B
4.71%9.58B
2.72%9.11B
2.77%9.44B
2.92%9.21B
2.16%9.15B
5.83%8.86B
6.11%9.19B
5.64%8.95B
1.65%8.95B
-0.92%8.38B
-2.73%8.66B
Lợi nhuận ròng
-63.62%664.00M
261.91%5.68B
-43.34%821.00M
-77.04%295.00M
29.16%1.82B
1.68%1.57B
-0.96%1.45B
1.74%1.28B
-6.67%1.41B
3.83%1.54B
4.95%1.46B
23.95%1.26B
-2.45%1.51B
17.92%1.49B
22.93%1.39B
-28.64%1.02B
23.47%1.55B
-11.82%1.26B
-20.53%1.13B
5.08%1.43B
Biên lợi nhuận ròng
-12.67%15.60%
286.00%58.50%
-40.12%8.70%
-172.03%-6.22%
22.79%17.86%
-6.95%15.16%
-10.36%14.52%
-0.98%8.64%
-11.55%14.55%
-0.75%16.29%
1.99%16.20%
-21.49%8.73%
--16.45%
--16.41%
--15.88%
--11.11%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
18.57%40.41%
-3.28%37.59%
-0.21%38.71%
-3.82%36.06%
-11.57%34.08%
0.02%38.86%
0.28%38.79%
11.63%37.50%
0.23%38.54%
0.95%38.85%
1.86%38.68%
0.78%33.59%
--38.45%
--38.49%
--37.97%
--33.33%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-31.73%31.25%
-5.62%43.94%
13.76%49.66%
13.48%46.93%
9.11%45.77%
15.57%46.56%
13.45%43.65%
24.47%41.36%
26.75%41.95%
17.51%40.29%
20.23%38.47%
5.73%33.23%
--33.10%
--34.29%
--32.00%
--31.43%
----
----
----
----
Doanh thu
-52.02%4.99B
4.26%9.72B
-6.91%9.14B
-3.27%9.76B
6.99%10.41B
8.09%10.35B
7.87%9.82B
6.86%10.09B
5.60%9.73B
4.71%9.58B
2.72%9.11B
2.77%9.44B
2.92%9.21B
2.16%9.15B
5.83%8.86B
6.11%9.19B
5.64%8.95B
1.65%8.95B
-0.92%8.38B
-2.73%8.66B
Lợi nhuận hoạt động
-54.55%869.00M
7.35%2.08B
-6.18%2.00B
-15.87%1.55B
-10.02%1.91B
3.53%2.20B
6.11%2.14B
17.05%1.84B
2.56%2.13B
4.68%2.13B
9.46%2.01B
25.76%1.57B
2.78%2.07B
7.51%2.03B
5.57%1.84B
-31.39%1.25B
6.11%2.02B
-2.43%1.89B
-4.96%1.74B
-2.67%1.82B
Lợi nhuận ròng
-63.62%664.00M
261.91%5.68B
-43.34%821.00M
-77.04%295.00M
29.16%1.82B
1.68%1.57B
-0.96%1.45B
1.74%1.28B
-6.67%1.41B
3.83%1.54B
4.95%1.46B
23.95%1.26B
-2.45%1.51B
17.92%1.49B
22.93%1.39B
-28.64%1.02B
23.47%1.55B
-11.82%1.26B
-20.53%1.13B
5.08%1.43B
Tài sản ngắn hạn
-53.44%14.32B
0.40%28.08B
10.65%30.59B
10.46%30.83B
9.17%30.75B
10.24%27.97B
0.77%27.64B
18.75%27.91B
20.77%28.16B
4.90%25.37B
21.87%27.43B
-5.92%23.50B
3.53%23.32B
1.41%24.18B
-7.29%22.51B
-1.54%24.98B
-13.48%22.52B
-7.04%23.85B
-5.10%24.28B
-9.95%25.37B
Tổng nợ ngắn hạn
-34.14%14.91B
7.29%23.19B
0.06%22.09B
10.16%23.42B
15.90%22.64B
2.73%21.62B
33.86%22.07B
14.66%21.26B
13.39%19.53B
22.53%21.04B
-7.87%16.49B
-7.02%18.54B
-4.87%17.23B
-13.90%17.17B
-10.64%17.90B
2.20%19.94B
-10.38%18.11B
9.94%19.95B
11.57%20.03B
1.62%19.51B
Tổng tài sản
-34.38%53.10B
-1.37%77.34B
-1.64%73.99B
-1.44%74.11B
10.10%80.92B
13.11%78.42B
14.58%75.22B
22.22%75.20B
19.90%73.49B
11.22%69.33B
9.62%65.64B
-1.20%61.52B
1.67%61.30B
0.13%62.34B
-5.48%59.88B
-3.40%62.27B
-6.08%60.29B
-2.64%62.26B
-0.33%63.35B
-0.18%64.47B
Tổng các khoản nợ
-51.81%30.44B
-5.32%58.49B
3.72%59.32B
4.70%58.67B
13.78%63.17B
19.21%61.77B
17.68%57.19B
24.29%56.04B
27.57%55.52B
16.60%51.82B
14.71%48.60B
0.30%45.09B
3.73%43.52B
0.85%44.44B
-4.36%42.37B
-0.60%44.96B
-8.94%41.96B
-3.66%44.07B
-2.22%44.30B
-3.35%45.23B
Tổng vốn chủ sở hữu
27.65%22.65B
13.28%18.86B
-18.63%14.67B
-19.39%15.44B
-1.26%17.75B
-4.93%16.65B
5.74%18.02B
16.55%19.15B
1.12%17.97B
-2.15%17.51B
-2.68%17.05B
-5.11%16.43B
-3.03%17.77B
-1.63%17.89B
-8.06%17.52B
-9.99%17.32B
1.19%18.33B
-0.07%18.19B
4.38%19.05B
8.16%19.24B
Thu nhập hoạt động ròng
-96.44%117.00M
-3.26%1.28B
-208.88%-650.00M
-47.22%1.20B
64.65%3.29B
-3.79%1.32B
33.26%597.00M
-22.81%2.28B
10.39%2.00B
0.81%1.37B
157.14%448.00M
24.89%2.96B
-13.15%1.81B
72.37%1.36B
-2277.78%-784.00M
-11.15%2.37B
86.15%2.08B
-38.26%789.00M
-96.32%36.00M
-4.28%2.66B
Đầu tư ròng
64.55%-173.00M
38.44%-929.00M
67.92%-119.00M
84.71%-299.00M
82.55%-488.00M
70.60%-1.51B
-35.90%-371.00M
-262.71%-1.96B
-6115.56%-2.80B
-654.71%-5.13B
-841.38%-273.00M
14.85%-539.00M
-135.71%-45.00M
-260.38%-680.00M
-190.00%-29.00M
-321.33%-633.00M
221.15%126.00M
595.08%424.00M
99.23%-10.00M
149.57%286.00M
Tài chính thuần
-708.68%-1.77B
-562.85%-3.51B
122.63%267.00M
-294.52%-864.00M
-112.44%-219.00M
-52.62%759.00M
-131.93%-1.18B
90.63%-219.00M
168.64%1.76B
44.32%1.60B
287.33%3.70B
-937.28%-2.34B
7.67%-2.56B
152.53%1.11B
-14.78%-1.97B
109.12%279.00M
-110.70%-2.78B
-27.29%-2.11B
22.46%-1.72B
-49.00%-3.06B

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Honeywell International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Honeywell International Inc, tổng doanh thu đạt 37.44B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.72B.

Tài sản ngắn hạn của Honeywell International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Honeywell International Inc, tài sản ngắn hạn là 30.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.88.

Tổng tài sản của Honeywell International Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Honeywell International Inc là 73.68B, bao gồm 30.39B tài sản ngắn hạn và 43.29B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Honeywell International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Honeywell International Inc, tổng nghĩa vụ của Honeywell International Inc là 58.65B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.66.

Tổng vốn chủ sở hữu của Honeywell International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Honeywell International Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Honeywell International Inc là 15.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.53.

Thu nhập hoạt động thuần của Honeywell International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Honeywell International Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Honeywell International Inc là 7.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.41.

Giá trị đầu tư ròng của Honeywell International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Honeywell International Inc, giá trị đầu tư ròng của Honeywell International Inc là -2.44B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.96.

Giá trị huy động vốn ròng của Honeywell International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Honeywell International Inc, giá trị huy động vốn ròng của Honeywell International Inc là -1.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -121.99.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Honeywell International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Honeywell International Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 14.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.87.

Thu nhập ròng của Honeywell International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Honeywell International Inc, lợi nhuận ròng là 4.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.11.

Biên lợi nhuận ròng của Honeywell International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Honeywell International Inc, biên lợi nhuận ròng là 11.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.06.

Biên lợi nhuận gộp của Honeywell International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Honeywell International Inc, biên lợi nhuận gộp là 36.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.00.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Honeywell International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Honeywell International Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 46.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.70.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Honeywell International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Honeywell International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 27.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.43.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Honeywell International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Honeywell International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.85.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Honeywell International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Honeywell International Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 7.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.41.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.