tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

HNI Corp

HNI
Thêm vào danh sách theo dõi
45.070USD
+1.490+3.42%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.21BVốn hóa
153.36P/E TTM

Tình hình tài chính của HNI

Theo dõi tình hình tài chính của HNI Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của HNI Corp

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.71/1.04
Doanh thu / Dự báo
1.47B/1.48B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.84B
12.37%
EPS(YoY)
1.13
-61.55%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-32.07%0.71
-283.24%-0.54
-216.27%-0.93
-9.67%0.90
36.79%1.04
-21.30%0.30
64.83%0.80
22.76%1.00
358.01%0.76
874.84%0.38
23.72%0.49
--0.81
---0.30
--0.04
--0.39
----
----
----
----
----
Doanh thu
120.72%1.47B
124.66%1.35B
38.27%888.40M
1.73%683.80M
6.96%667.10M
2.01%599.80M
-5.49%642.50M
-5.54%672.20M
10.68%623.70M
22.73%588.00M
19.49%679.80M
18.84%711.60M
-9.36%563.50M
-16.29%479.10M
-5.64%568.90M
2.05%598.80M
21.79%621.70M
18.18%572.33M
7.25%602.91M
15.72%586.75M
Lợi nhuận ròng
6.02%51.10M
-379.14%-38.80M
-228.46%-49.20M
-13.26%41.20M
33.89%48.20M
-21.47%13.90M
68.72%38.30M
25.66%47.50M
381.25%36.00M
1006.25%17.70M
39.26%22.70M
-40.10%37.80M
-142.24%-12.80M
-88.71%1.60M
98.25%16.30M
229.37%63.10M
74.00%30.30M
-5.60%14.18M
-63.57%8.22M
-37.57%19.16M
Biên lợi nhuận ròng
-41.19%4.26%
-224.25%-2.88%
-192.90%-5.54%
-14.73%6.03%
25.44%7.24%
-23.01%2.32%
78.52%5.96%
33.03%7.07%
354.10%5.77%
801.37%3.01%
16.54%3.34%
--5.31%
---2.27%
--0.33%
--2.87%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
4.17%43.96%
-6.77%36.33%
0.72%40.44%
1.30%41.52%
2.53%42.20%
0.57%38.96%
1.74%40.16%
4.27%40.98%
10.49%41.16%
9.70%38.74%
6.56%39.47%
--39.31%
--37.25%
--35.32%
--37.04%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
19.59%28.80%
34.41%30.51%
38.56%26.71%
-1.86%18.46%
-2.09%24.08%
-10.79%22.70%
-18.37%19.27%
-28.19%18.81%
-17.30%24.59%
58.86%25.45%
64.03%23.61%
--26.19%
--29.74%
--16.02%
--14.39%
----
----
----
----
----
Doanh thu
120.72%1.47B
124.66%1.35B
38.27%888.40M
1.73%683.80M
6.96%667.10M
2.01%599.80M
-5.49%642.50M
-5.54%672.20M
10.68%623.70M
22.73%588.00M
19.49%679.80M
18.84%711.60M
-9.36%563.50M
-16.29%479.10M
-5.64%568.90M
2.05%598.80M
21.79%621.70M
18.18%572.33M
7.25%602.91M
15.72%586.75M
Lợi nhuận hoạt động
55.59%110.00M
-148.38%-14.90M
22.15%72.80M
-9.13%65.70M
26.25%70.70M
3.01%30.80M
-9.42%59.60M
10.89%72.30M
57.30%56.00M
193.14%29.90M
70.03%65.80M
108.31%65.20M
15.21%35.60M
-50.09%10.20M
50.06%38.70M
19.27%31.30M
21.72%30.90M
-12.29%20.44M
-34.64%25.79M
-32.30%26.24M
Lợi nhuận ròng
6.02%51.10M
-379.14%-38.80M
-228.46%-49.20M
-13.26%41.20M
33.89%48.20M
-21.47%13.90M
68.72%38.30M
25.66%47.50M
381.25%36.00M
1006.25%17.70M
39.26%22.70M
-40.10%37.80M
-142.24%-12.80M
-88.71%1.60M
98.25%16.30M
229.37%63.10M
74.00%30.30M
-5.60%14.18M
-63.57%8.22M
-37.57%19.16M
Tài sản ngắn hạn
136.04%1.41B
145.02%1.30B
169.19%1.41B
-3.35%542.90M
5.19%597.60M
0.40%529.30M
-2.13%524.50M
-1.87%561.70M
-4.95%568.10M
17.92%527.20M
14.22%535.90M
6.00%572.40M
-4.32%597.70M
-16.10%447.10M
-10.37%469.20M
-9.31%540.00M
10.92%624.70M
9.75%532.92M
5.60%523.49M
18.99%595.46M
Tổng nợ ngắn hạn
152.15%1.04B
110.98%936.10M
138.60%1.14B
-20.47%409.00M
-13.39%410.70M
8.83%443.70M
2.98%477.50M
2.39%514.30M
-3.11%474.20M
15.63%407.70M
17.36%463.70M
9.10%502.30M
-0.55%489.40M
-23.82%352.60M
-21.99%395.10M
-6.83%460.40M
9.14%492.10M
17.28%462.86M
15.36%506.45M
18.43%494.14M
Tổng tài sản
151.97%4.82B
156.85%4.77B
160.52%4.88B
-3.68%1.84B
-1.48%1.91B
-2.85%1.86B
-2.78%1.88B
-5.14%1.91B
-6.49%1.94B
38.31%1.91B
36.36%1.93B
34.59%2.02B
30.81%2.08B
-9.32%1.38B
-5.57%1.41B
-2.33%1.50B
7.41%1.59B
8.50%1.53B
5.63%1.50B
11.61%1.53B
Tổng các khoản nợ
173.61%3.01B
184.48%3.00B
194.71%3.05B
-5.57%1.01B
-4.49%1.10B
-7.59%1.05B
-11.34%1.03B
-16.41%1.07B
-15.26%1.15B
48.23%1.14B
46.30%1.17B
43.01%1.28B
32.75%1.36B
-18.39%769.60M
-12.14%797.70M
-1.38%892.20M
21.64%1.02B
19.69%942.96M
9.75%907.93M
12.92%904.66M
Tổng vốn chủ sở hữu
122.59%1.81B
120.62%1.77B
118.42%1.84B
-1.30%835.90M
2.91%811.00M
4.16%803.90M
10.32%840.40M
14.28%846.90M
10.18%788.10M
25.86%771.80M
23.51%761.80M
22.21%741.10M
27.28%715.30M
5.35%613.20M
4.55%616.80M
-3.70%606.40M
-11.47%562.00M
-5.78%582.04M
-0.13%589.97M
9.78%629.71M
Thu nhập hoạt động ròng
348.40%139.90M
-1474.40%-171.80M
50.98%77.30M
20.78%155.20M
-39.18%31.20M
390.70%12.50M
-51.28%51.20M
4.81%128.50M
128.00%51.30M
-124.86%-4.30M
121.73%105.10M
107.45%122.60M
63.64%22.50M
144.42%17.30M
9.98%47.40M
15.31%59.10M
-61.38%13.75M
-2412.95%-38.95M
-39.39%43.10M
-55.64%51.25M
Đầu tư ròng
-8.06%-6.70M
-499.18%-73.10M
-4263.44%-405.80M
-33.11%-19.70M
61.96%-6.20M
-15.09%-12.20M
45.93%-9.30M
11.90%-14.80M
95.83%-16.30M
47.00%-10.60M
28.03%-17.20M
-130.00%-16.80M
-1625.92%-390.80M
0.78%-20.00M
61.30%-23.90M
459.25%56.00M
-70.94%-22.64M
1.23%-20.16M
-8.51%-61.77M
-37.93%-15.59M
Tài chính thuần
-586.39%-100.90M
9854.55%107.30M
1078.96%525.70M
-36.30%-146.80M
56.38%-14.70M
-108.53%-1.10M
35.53%-53.70M
-2.38%-107.70M
-108.98%-33.70M
514.29%12.90M
-207.38%-83.30M
12.19%-105.20M
3255.99%375.20M
-93.07%2.10M
51.17%-27.10M
-332.10%-119.80M
499.79%11.18M
1073.04%30.32M
-644.55%-55.50M
-31.65%-27.73M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của HNI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HNI Corp, tổng doanh thu đạt 2.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.53B.

Tài sản ngắn hạn của HNI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HNI Corp, tài sản ngắn hạn là 1.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 169.19.

Tổng tài sản của HNI Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của HNI Corp là 4.88B, bao gồm 1.41B tài sản ngắn hạn và 3.47B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của HNI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HNI Corp, tổng nghĩa vụ của HNI Corp là 3.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 194.71.

Tổng vốn chủ sở hữu của HNI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HNI Corp, tổng vốn chủ sở hữu của HNI Corp là 1.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 118.42.

Thu nhập hoạt động thuần của HNI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HNI Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của HNI Corp là 241.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.98.

Giá trị đầu tư ròng của HNI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HNI Corp, giá trị đầu tư ròng của HNI Corp là -443.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -770.39.

Giá trị huy động vốn ròng của HNI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HNI Corp, giá trị huy động vốn ròng của HNI Corp là 363.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 299.29.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của HNI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HNI Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.55.

Thu nhập ròng của HNI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HNI Corp, lợi nhuận ròng là 54.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.15.

Biên lợi nhuận ròng của HNI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HNI Corp, biên lợi nhuận ròng là 1.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.43.

Biên lợi nhuận gộp của HNI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HNI Corp, biên lợi nhuận gộp là 40.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.39.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của HNI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HNI Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 26.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.45.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của HNI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HNI Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 4.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -76.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của HNI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HNI Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -78.14.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của HNI Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HNI Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 241.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.98.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.