tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

HMH.NB

HMH
Thêm vào danh sách theo dõi
19.350USD
-0.880-4.35%
Đóng cửa 09-14 16:00ET
204.30MVốn hóa
4.50P/E TTM

HMH Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của HMH.NB tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
211.63%119.70M
--101.30M
--96.58M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
211.63%119.70M
--101.30M
--96.58M
Các khoản phải thu
-15.80%258.18M
--271.48M
--245.98M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-17.13%131.06M
--143.00M
--113.21M
-Khoản vay phải thu
--4.36M
----
----
-Các khoản phải thu khác
-14.39%127.12M
--128.47M
--132.77M
Hàng tồn kho
-11.85%252.19M
--253.01M
--253.76M
Chi phí trả trước
-42.24%18.83M
--43.18M
--32.88M
Tổng tài sản ngắn hạn
-2.23%648.91M
--668.96M
--629.21M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-2.57%243.51M
--248.64M
--249.56M
-Tài sản cố định
--319.90M
--321.62M
----
-Khấu hao lũy kế
--76.39M
--72.98M
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
12.20%482.28M
--481.42M
--429.08M
Nợ dài hạn
-34.45%22.66M
--33.03M
--33.60M
Tài sản dài hạn khác
34.77%24.14M
--16.07M
--16.25M
Tổng tài sản dài hạn
5.51%772.58M
--779.17M
--728.49M
Tổng tài sản
-2.39%1.36B
--1.39B
--1.36B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-42.37%8.88M
--13.41M
--13.37M
Chi phí trích trước
-28.18%84.31M
--95.89M
--95.13M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-88.67%1.47M
--1.45M
--715.00K
Nợ phải trả hoãn lại
-29.49%42.78M
--53.16M
--35.25M
Nợ ngắn hạn khác
-32.09%51.66M
--66.57M
--48.62M
Tổng nợ ngắn hạn
-26.85%218.32M
--245.90M
--223.64M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
-5.27%21.71M
--21.66M
--22.37M
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-36.67%236.83M
--381.91M
--379.29M
-Nợ dài hạn
-41.41%196.36M
--342.51M
--339.37M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
4.28%40.47M
--39.39M
--39.92M
Phúc lợi nhân viên
-3.13%20.32M
--20.85M
--21.14M
Nợ dài hạn khác
8.14%40.03M
--36.29M
--36.92M
Tổng nợ dài hạn
-30.43%297.85M
--437.10M
--433.61M
Tổng các khoản nợ
-28.96%516.17M
--683.00M
--657.25M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-69.60%185.57M
--610.43M
--610.43M
Lợi nhuận giữ lại
-48.52%27.57M
--87.39M
--83.94M
Vốn dự trữ
-69.67%185.13M
--610.43M
--610.43M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
--4.89M
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-44.31%2.01M
--9.84M
--4.24M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
36147.18%636.14M
--2.27M
--1.84M
Tổng vốn chủ sở hữu
26.45%846.40M
--709.93M
--700.45M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HMH?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

HMH.NB có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, HMH.NB có 119.70M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của HMH.NB là bao nhiêu?

HMH.NB báo cáo tổng nợ phải trả là 657.25M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 223.64M nợ ngắn hạ và 433.61M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của HMH.NB là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của HMH.NB là 1.36B, bao gồm 629.21M tài sản ngắn hạn và 728.49M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của HMH.NB là bao nhiêu?

HMH.NB báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 700.45M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.