tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hilton Worldwide Holdings Inc

HLT
Thêm vào danh sách theo dõi
305.670USD
-2.120-0.69%
Giờ giao dịch 09/16, 14:59ET
68.99BVốn hóa
46.28P/E TTM

Tình hình tài chính của HLT

Theo dõi tình hình tài chính của Hilton Worldwide Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
68.99B
Cổ tức TTM
0.60
P/E TTM
46.28
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
6.60
Doanh thu
4.95B
Lợi nhuận ròng
1.53B
ROE
0.00%
ROA
9.52%

Ngày công bố lợi nhuận của Hilton Worldwide Holdings Inc

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
2.12/2.29
Doanh thu / Dự báo
1.36B/3.33B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
14.37%2.12
34.50%1.68
-38.16%1.27
28.35%1.79
9.81%1.86
18.87%1.25
258.96%2.06
-3.56%1.40
8.60%1.69
35.79%1.05
-52.91%0.57
--1.45
--1.56
--0.77
--1.22
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.49%1.36B
10.99%1.18B
7.02%1.28B
3.47%1.28B
5.41%1.33B
1.24%1.06B
4.45%1.20B
6.26%1.24B
8.45%1.26B
12.39%1.05B
7.11%1.15B
13.96%1.17B
19.22%1.16B
39.70%936.00M
38.11%1.07B
37.82%1.02B
69.51%973.00M
89.80%670.00M
101.56%774.00M
92.99%743.00M
Lợi nhuận ròng
9.55%482.00M
28.33%385.00M
-41.19%297.00M
22.09%420.00M
4.51%440.00M
13.21%300.00M
243.54%505.00M
-8.75%344.00M
2.43%421.00M
28.64%265.00M
-55.18%147.00M
8.65%377.00M
11.68%411.00M
-2.83%206.00M
123.13%328.00M
43.98%347.00M
183.08%368.00M
296.30%212.00M
165.63%147.00M
405.06%241.00M
Biên lợi nhuận ròng
6.40%35.47%
15.03%32.40%
-44.86%23.28%
18.28%32.81%
-0.63%33.33%
10.57%28.17%
222.31%42.22%
-14.58%27.74%
-5.78%33.55%
14.09%25.48%
-57.94%13.10%
--32.48%
--35.60%
--22.33%
--31.15%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.17%76.82%
2.96%75.89%
1.76%73.52%
1.40%74.82%
2.15%75.19%
0.83%73.71%
0.87%72.24%
4.25%73.79%
3.37%73.61%
5.59%73.10%
4.02%71.62%
--70.78%
--71.21%
--69.23%
--68.85%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
14.55%78.82%
8.51%75.43%
9.20%73.70%
4.55%69.94%
6.46%68.81%
8.87%69.51%
13.03%67.49%
16.62%66.89%
13.25%64.64%
11.12%63.85%
5.89%59.71%
--57.36%
--57.08%
--57.46%
--56.39%
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.49%1.36B
10.99%1.18B
7.02%1.28B
3.47%1.28B
5.41%1.33B
1.24%1.06B
4.45%1.20B
6.26%1.24B
8.45%1.26B
12.39%1.05B
7.11%1.15B
13.96%1.17B
19.22%1.16B
39.70%936.00M
38.11%1.07B
37.82%1.02B
69.51%973.00M
89.80%670.00M
101.56%774.00M
92.99%743.00M
Lợi nhuận hoạt động
10.28%858.00M
26.49%678.00M
23.11%602.00M
24.32%777.00M
7.31%778.00M
1.90%536.00M
11.64%489.00M
-4.29%625.00M
7.57%725.00M
5.62%526.00M
-13.10%438.00M
4.82%653.00M
12.71%674.00M
34.96%498.00M
51.81%504.00M
41.59%623.00M
166.96%598.00M
1657.14%369.00M
574.29%332.00M
2100.00%440.00M
Lợi nhuận ròng
9.55%482.00M
28.33%385.00M
-41.19%297.00M
22.09%420.00M
4.51%440.00M
13.21%300.00M
243.54%505.00M
-8.75%344.00M
2.43%421.00M
28.64%265.00M
-55.18%147.00M
8.65%377.00M
11.68%411.00M
-2.83%206.00M
123.13%328.00M
43.98%347.00M
183.08%368.00M
296.30%212.00M
165.63%147.00M
405.06%241.00M
Tài sản ngắn hạn
33.45%3.29B
0.29%2.77B
-8.44%3.00B
-12.71%3.12B
-8.18%2.47B
-13.16%2.76B
25.17%3.27B
43.84%3.57B
4.22%2.69B
24.29%3.18B
-8.92%2.61B
-16.53%2.48B
-9.15%2.58B
-10.49%2.56B
-0.03%2.87B
10.47%2.98B
19.38%2.84B
-17.50%2.86B
-31.68%2.87B
-41.23%2.69B
Tổng nợ ngắn hạn
10.71%5.08B
-5.77%4.56B
-4.09%4.51B
4.61%4.70B
8.50%4.58B
28.11%4.83B
26.28%4.70B
26.12%4.49B
23.03%4.23B
11.33%3.77B
10.38%3.72B
5.82%3.56B
7.51%3.44B
9.89%3.39B
11.69%3.37B
28.34%3.37B
14.97%3.19B
24.60%3.08B
24.19%3.02B
14.05%2.62B
Tổng tài sản
6.44%16.93B
2.13%16.39B
1.53%16.77B
-0.29%16.64B
1.06%15.90B
0.70%16.04B
7.28%16.52B
9.80%16.69B
2.88%15.74B
4.74%15.93B
-0.72%15.40B
-1.99%15.20B
-0.55%15.30B
-1.60%15.21B
0.46%15.51B
1.27%15.51B
1.94%15.38B
-3.22%15.46B
-7.84%15.44B
-10.60%15.31B
Tổng các khoản nợ
13.42%23.20B
9.17%22.25B
9.45%22.12B
7.02%21.53B
8.71%20.45B
8.71%20.38B
13.88%20.21B
18.68%20.12B
12.53%18.82B
12.78%18.75B
6.85%17.75B
3.23%16.95B
3.39%16.72B
2.90%16.62B
2.15%16.61B
-0.12%16.42B
-2.03%16.17B
-8.17%16.16B
-10.86%16.26B
-10.87%16.44B
Tổng vốn chủ sở hữu
-37.83%-6.27B
-35.22%-5.87B
-44.92%-5.35B
-42.59%-4.89B
-47.79%-4.55B
-54.03%-4.34B
-57.18%-3.69B
-95.66%-3.43B
-116.30%-3.08B
-99.36%-2.82B
-113.75%-2.35B
-91.79%-1.75B
-80.35%-1.42B
-102.73%-1.41B
-34.07%-1.10B
18.97%-914.00M
44.28%-789.00M
56.98%-697.00M
44.89%-819.00M
14.48%-1.13B
Thu nhập hoạt động ròng
-28.27%472.00M
36.73%618.00M
-65.12%203.00M
22.89%816.00M
56.29%658.00M
30.64%452.00M
25.16%582.00M
-3.35%664.00M
-9.27%421.00M
4.85%346.00M
-3.53%465.00M
2.38%687.00M
39.34%464.00M
69.23%330.00M
267.94%482.00M
141.37%671.00M
358.14%333.00M
214.04%195.00M
194.93%131.00M
378.00%278.00M
Đầu tư ròng
-13.89%-41.00M
22.00%-39.00M
24.05%-60.00M
10.20%-44.00M
87.63%-36.00M
-85.19%-50.00M
-2.60%-79.00M
33.78%-49.00M
-321.74%-291.00M
68.24%-27.00M
-208.00%-77.00M
-1750.00%-74.00M
-1.47%-69.00M
-226.92%-85.00M
-8.70%-25.00M
80.00%-4.00M
-3500.00%-68.00M
-62.50%-26.00M
-27.78%-23.00M
-53.85%-20.00M
Tài chính thuần
101.22%12.00M
5.24%-923.00M
61.61%-296.00M
-139.66%-92.00M
-32.53%-986.00M
-509.24%-974.00M
-160.47%-771.00M
132.54%232.00M
-53.72%-744.00M
143.51%238.00M
44.67%-296.00M
-29.40%-713.00M
5.47%-484.00M
-227.54%-547.00M
-2647.62%-535.00M
-13875.00%-551.00M
57.12%-512.00M
73.24%-167.00M
138.18%21.00M
-20.00%4.00M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Hilton Worldwide Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hilton Worldwide Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 4.95B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.75B.

Tài sản ngắn hạn của Hilton Worldwide Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hilton Worldwide Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 3.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.44.

Tổng tài sản của Hilton Worldwide Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Hilton Worldwide Holdings Inc là 16.77B, bao gồm 3.00B tài sản ngắn hạn và 13.78B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Hilton Worldwide Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hilton Worldwide Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Hilton Worldwide Holdings Inc là 22.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.45.

Tổng vốn chủ sở hữu của Hilton Worldwide Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hilton Worldwide Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Hilton Worldwide Holdings Inc là -5.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.92.

Thu nhập hoạt động thuần của Hilton Worldwide Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hilton Worldwide Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Hilton Worldwide Holdings Inc là 2.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.87.

Giá trị đầu tư ròng của Hilton Worldwide Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hilton Worldwide Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Hilton Worldwide Holdings Inc là -190.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.40.

Giá trị huy động vốn ròng của Hilton Worldwide Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hilton Worldwide Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Hilton Worldwide Holdings Inc là -2.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -124.69.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Hilton Worldwide Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hilton Worldwide Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.26.

Thu nhập ròng của Hilton Worldwide Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hilton Worldwide Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 1.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.08.

Biên lợi nhuận ròng của Hilton Worldwide Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hilton Worldwide Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 29.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.05.

Biên lợi nhuận gộp của Hilton Worldwide Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hilton Worldwide Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 74.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.56.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Hilton Worldwide Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hilton Worldwide Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 73.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.20.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Hilton Worldwide Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hilton Worldwide Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.98.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Hilton Worldwide Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hilton Worldwide Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.87.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.