tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Haleon PLC

HLN
Thêm vào danh sách theo dõi
10.301USD
+0.361+3.63%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
45.87BVốn hóa
37.39P/E TTM

HLN Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Haleon PLC tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Haleon PLC.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
1.24%3.85B
-7.34%2.03B
-8.67%1.99B
-4.49%2.21B
-0.05%2.19B
-9.36%2.08B
0.60%2.18B
-4.49%2.31B
-5.81%2.19B
-11.48%2.29B
-3.79%2.17B
15.48%2.42B
--2.33B
--2.59B
37.15%2.25B
25.28%2.10B
--1.64B
--1.67B
Doanh thu
1.24%3.85B
-7.34%2.03B
-8.67%1.99B
-4.49%2.21B
-0.05%2.19B
-9.36%2.08B
0.60%2.18B
-4.49%2.31B
-5.81%2.19B
-11.48%2.29B
-3.79%2.17B
15.48%2.42B
--2.33B
--2.59B
37.15%2.25B
25.28%2.10B
--1.64B
--1.67B
Chi phí doanh thu
----
----
----
----
12.14%977.22M
-12.99%771.88M
2.26%836.02M
-7.84%856.37M
-14.99%871.43M
-7.30%887.10M
-2.69%817.53M
14.94%929.21M
--1.03B
--956.99M
37.31%840.14M
25.17%808.46M
--611.85M
--645.91M
Chi phí hoạt động
----
----
----
----
-0.80%1.72B
-7.35%1.61B
-1.38%1.70B
-6.03%1.76B
-12.08%1.73B
-11.07%1.73B
-2.72%1.72B
15.92%1.87B
--1.97B
--1.95B
37.51%1.77B
21.71%1.61B
--1.29B
--1.33B
Chi phí R&D
----
----
----
----
-16.85%61.92M
-7.56%56.84M
10.35%57.30M
-7.51%56.25M
8.44%74.47M
-18.31%61.49M
-16.77%51.93M
15.45%60.81M
--68.67M
--75.27M
46.23%62.40M
39.57%52.67M
--42.67M
--37.74M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
----
----
----
-88.37%16.67M
--5.24M
--5.49M
----
1456.55%143.39M
----
----
----
--9.21M
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
-149.03%-199.25M
53.93%-37.40M
-1496.23%-100.48M
-1370.13%-30.90M
---80.01M
-4429.15%-81.17M
-616.28%-6.29M
201.60%2.43M
----
---1.79M
-21.51%-878.81K
63.34%-2.39M
---723.22K
---6.53M
Lợi nhuận hoạt động
----
----
----
----
2.80%472.33M
-15.60%471.95M
8.21%482.77M
0.72%555.34M
28.79%459.48M
-12.73%559.15M
-7.70%446.14M
14.00%551.37M
--356.75M
--640.68M
35.84%483.35M
38.83%483.64M
--355.83M
--348.36M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
14.94%30.96M
--8.98M
-67.93%7.06M
114.95%17.43M
3116.30%26.93M
----
-30.36%22.03M
45.14%8.11M
--837.45K
--6.27M
1358.16%31.64M
28.30%5.59M
--2.17M
--4.35M
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
-23.90%80.18M
-6.70%67.31M
-22.76%75.36M
-0.24%76.84M
28.38%105.36M
-0.59%72.15M
56.37%97.57M
1106.47%77.03M
--82.07M
--72.58M
1337.91%62.40M
119.94%6.38M
--4.34M
--2.90M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
--0.00
---747.94K
---2.35M
--7.92M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
20.55%-194.49M
168.89%55.35M
-124.00%-93.41M
15.20%-36.44M
-317.58%-244.79M
38.58%-80.35M
59.09%-41.70M
61.54%-42.97M
---58.62M
---130.82M
-36.85%-101.94M
-16.63%-111.73M
---74.49M
---95.80M
Thu nhập trước thuế
----
----
----
----
67.79%228.63M
15.14%468.21M
-3.10%318.71M
6.36%467.40M
-37.18%136.26M
-8.32%406.66M
-6.20%328.90M
18.42%439.47M
--216.90M
--443.55M
25.61%350.65M
46.10%371.11M
--279.16M
--254.01M
Thuế thu nhập
----
----
----
----
-59.92%52.39M
-5.03%94.99M
-9.92%73.00M
14.63%118.04M
218.54%130.71M
-14.13%100.02M
-56.50%81.04M
19.47%102.98M
--41.04M
--116.49M
124.01%186.31M
17.59%86.19M
--83.17M
--73.30M
Doanh thu sau thuế
----
----
----
----
3077.97%176.23M
21.72%373.22M
-0.87%245.70M
3.82%349.36M
-96.85%5.55M
-6.25%306.63M
50.82%247.86M
18.10%336.50M
--175.86M
--327.06M
-16.15%164.34M
57.67%284.92M
--195.99M
--180.71M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
----
----
----
----
3077.97%176.23M
21.72%373.22M
-0.87%245.70M
3.82%349.36M
-96.85%5.55M
-6.25%306.63M
50.82%247.86M
18.10%336.50M
--175.86M
--327.06M
-16.15%164.34M
57.67%284.92M
--195.99M
--180.71M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
-190.19%-7.14M
41.91%10.47M
-41.31%7.85M
-32.36%14.26M
-21.17%7.92M
-58.83%7.38M
17.08%13.38M
88.68%21.08M
--10.05M
--17.92M
21.51%11.42M
-3.78%11.17M
--9.40M
--11.61M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
----
----
----
----
7815.89%183.38M
21.22%362.75M
1.44%237.85M
6.24%335.10M
-101.43%-2.38M
-3.20%299.25M
53.34%234.48M
15.22%315.41M
--165.82M
--309.14M
-18.05%152.91M
61.88%273.74M
--186.59M
--169.10M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
----
----
----
----
7815.89%183.38M
21.22%362.75M
1.44%237.85M
6.24%335.10M
-101.43%-2.38M
-3.20%299.25M
53.34%234.48M
15.22%315.41M
--165.82M
--309.14M
-18.05%152.91M
61.88%273.74M
--186.59M
--169.10M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
----
----
----
----
8132.17%0.02
20.88%0.04
1.95%0.03
7.01%0.04
-101.41%0.00
-2.04%0.03
53.83%0.03
14.89%0.03
--0.02
--0.03
-18.06%0.02
61.88%0.03
--0.02
--0.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
----
----
----
----
7981.86%0.02
23.97%0.04
2.03%0.03
7.01%0.04
-101.41%0.00
-4.49%0.03
52.84%0.03
14.89%0.03
--0.02
--0.03
-18.06%0.02
61.88%0.03
--0.02
--0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
7.70%0.07
----
----
7.02%0.04
--0.00
1.36%0.01
--0.00
70.98%0.03
--0.00
--0.01
--0.00
--0.02
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Haleon PLC trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HLN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Haleon PLC vào cuối năm là bao nhiêu?

Haleon PLC báo cáo doanh thu là 14.95B cho năm tài chính 2025, tăng từ 14.15B của năm trước.

Doanh thu mà Haleon PLC báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Haleon PLC báo cáo doanh thu là 3.85B cho quý gần nhất, tăng 1.24% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Haleon PLC cho cả năm là bao nhiêu?

Haleon PLC báo cáo lợi nhuận ròng là 2.26B cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Haleon PLC là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Haleon PLC là 3.41B cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.