tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Helios Technologies Inc

HLIO
Thêm vào danh sách theo dõi
69.290USD
+1.300+1.91%
Đóng cửa 09-17 16:00ET
2.29BVốn hóa
37.77P/E TTM
Sau giờ giao dịch 16:10 (ET)69.290USD+0.180+0.26%

Tình hình tài chính của HLIO

Theo dõi tình hình tài chính của Helios Technologies Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
2.29B
Cổ tức TTM
0.39
P/E TTM
37.77
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1.83
Doanh thu
839.00M
Lợi nhuận ròng
39.00M
ROE
6.69%
ROA
4.00%

Ngày công bố lợi nhuận của Helios Technologies Inc

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
0.66/0.80
Doanh thu / Dự báo
231.90M/230.59M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
93.85%0.66
171.49%0.60
306.25%0.59
-9.37%0.31
-16.43%0.34
-21.13%0.22
41.18%0.14
223.75%0.34
-20.02%0.41
-34.81%0.28
-80.98%0.10
--0.11
--0.51
--0.43
--0.54
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.13%231.90M
16.83%228.40M
17.44%210.80M
13.26%220.30M
-3.37%212.50M
-7.78%195.50M
-7.19%179.50M
-3.43%194.50M
-3.38%219.90M
-0.56%212.00M
-1.32%193.40M
-2.80%201.40M
-5.82%227.60M
-11.37%213.20M
-9.97%195.98M
-7.18%207.21M
8.17%241.67M
17.43%240.55M
43.58%217.69M
82.02%223.24M
Lợi nhuận ròng
92.11%21.90M
169.86%19.70M
306.25%19.50M
-9.65%10.30M
-16.18%11.40M
-20.65%7.30M
41.18%4.80M
225.71%11.40M
-19.05%13.60M
-33.81%9.20M
-80.58%3.40M
-82.82%3.50M
-44.07%16.80M
-54.39%13.90M
-25.67%17.51M
-26.59%20.38M
-2.14%30.04M
34.94%30.48M
324.32%23.55M
113.83%27.76M
Biên lợi nhuận ròng
76.03%9.44%
130.99%8.63%
245.93%9.25%
-20.23%4.68%
-13.26%5.36%
-13.96%3.73%
52.11%2.67%
237.27%5.86%
-16.21%6.18%
-33.44%4.34%
-80.32%1.76%
--1.74%
--7.38%
--6.52%
--8.93%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
4.33%29.06%
11.64%29.47%
16.92%30.03%
9.77%29.69%
-2.29%27.86%
-5.64%26.39%
5.68%25.68%
5.76%27.04%
-3.86%28.51%
-5.19%27.97%
-14.55%24.30%
--25.57%
--29.66%
--29.50%
--28.44%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-20.18%21.87%
-20.54%23.05%
-18.28%24.24%
-11.80%26.94%
-13.26%27.39%
-11.31%29.01%
-9.51%29.66%
-10.69%30.54%
-7.36%31.58%
-2.95%32.71%
7.93%32.78%
--34.19%
--34.09%
--33.70%
--30.37%
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.13%231.90M
16.83%228.40M
17.44%210.80M
13.26%220.30M
-3.37%212.50M
-7.78%195.50M
-7.19%179.50M
-3.43%194.50M
-3.38%219.90M
-0.56%212.00M
-1.32%193.40M
-2.80%201.40M
-5.82%227.60M
-11.37%213.20M
-9.97%195.98M
-7.18%207.21M
8.17%241.67M
17.43%240.55M
43.58%217.69M
82.02%223.24M
Lợi nhuận hoạt động
24.20%27.20M
75.88%29.90M
93.23%25.70M
22.52%27.20M
-15.77%21.90M
-16.26%17.00M
11.76%13.30M
60.87%22.20M
-11.86%26.00M
-18.15%20.30M
-42.50%11.90M
-55.11%13.80M
-31.36%29.50M
-42.17%24.80M
-35.10%20.70M
-24.56%30.74M
2.18%42.98M
23.92%42.89M
206.62%31.89M
122.15%40.75M
Lợi nhuận ròng
92.11%21.90M
169.86%19.70M
306.25%19.50M
-9.65%10.30M
-16.18%11.40M
-20.65%7.30M
41.18%4.80M
225.71%11.40M
-19.05%13.60M
-33.81%9.20M
-80.58%3.40M
-82.82%3.50M
-44.07%16.80M
-54.39%13.90M
-25.67%17.51M
-26.59%20.38M
-2.14%30.04M
34.94%30.48M
324.32%23.55M
113.83%27.76M
Tài sản ngắn hạn
-0.09%438.70M
7.80%426.90M
7.99%414.90M
10.62%449.00M
3.90%439.10M
-3.25%396.00M
-3.15%384.20M
-1.05%405.90M
2.32%422.60M
0.17%409.30M
2.11%396.70M
9.60%410.20M
5.82%413.00M
5.21%408.60M
10.48%388.50M
4.91%374.27M
20.30%390.28M
32.73%388.37M
38.43%351.63M
74.89%356.75M
Tổng nợ ngắn hạn
-10.67%159.90M
4.77%149.50M
3.32%143.20M
14.33%153.20M
23.70%179.00M
-1.45%142.70M
-4.35%138.60M
-1.69%134.00M
-0.89%144.70M
-5.36%144.80M
-4.86%144.90M
-5.43%136.30M
-10.33%146.00M
-11.58%153.00M
-10.16%152.30M
-8.72%144.13M
7.83%162.81M
21.74%173.04M
32.43%169.52M
82.72%157.90M
Tổng tài sản
-4.15%1.52B
-0.96%1.51B
0.60%1.51B
-1.01%1.56B
0.05%1.58B
-3.62%1.53B
-5.34%1.51B
-1.19%1.57B
-1.85%1.58B
1.72%1.58B
8.66%1.59B
12.05%1.59B
14.59%1.61B
8.50%1.56B
3.42%1.46B
0.11%1.42B
4.87%1.41B
9.40%1.43B
9.13%1.42B
41.92%1.42B
Tổng các khoản nợ
-15.27%567.70M
-10.82%575.30M
-9.05%583.00M
-7.04%637.90M
-6.22%670.00M
-11.27%645.10M
-12.88%641.00M
-8.34%686.20M
-6.39%714.40M
-2.83%727.00M
10.02%735.80M
12.04%748.60M
15.88%763.20M
7.00%748.20M
-5.32%668.80M
-8.42%668.13M
-3.43%658.64M
1.89%699.25M
2.49%706.38M
77.35%729.55M
Tổng vốn chủ sở hữu
4.01%948.30M
6.26%936.40M
7.76%931.50M
3.66%917.90M
5.22%911.70M
2.87%881.20M
1.15%864.40M
5.17%885.50M
2.24%866.50M
5.94%856.60M
7.51%854.60M
12.05%842.00M
13.45%847.50M
9.92%808.60M
12.12%794.90M
9.15%751.44M
13.47%747.02M
17.65%735.64M
16.65%708.96M
17.12%688.45M
Thu nhập hoạt động ròng
13.24%41.90M
25.79%23.90M
28.85%46.00M
-27.30%25.30M
9.47%37.00M
6.74%19.00M
5.93%35.70M
194.92%34.80M
29.50%33.80M
44.72%17.80M
-5.62%33.70M
-60.65%11.80M
-11.57%26.10M
-16.26%12.30M
14.38%35.71M
-7.59%29.99M
-14.32%29.52M
-2.61%14.69M
-0.99%31.22M
-11.57%32.45M
Đầu tư ròng
-87.50%-12.00M
-5.88%-7.20M
610.98%41.90M
-25.37%-8.40M
29.67%-6.40M
-7.94%-6.80M
12.77%-8.20M
22.99%-6.70M
77.91%-9.10M
93.34%-6.30M
-66.73%-9.40M
88.54%-8.70M
-529.58%-41.20M
-3418.04%-94.60M
74.45%-5.64M
-40.56%-75.93M
2.42%-6.54M
64.05%-2.69M
90.28%-22.06M
-1436.38%-54.02M
Tài chính thuần
5.15%-25.80M
-119.47%-24.80M
-144.14%-70.80M
52.99%-12.60M
-58.14%-27.20M
-109.26%-11.30M
-4.32%-29.00M
-509.09%-26.80M
-205.52%-17.20M
-107.32%-5.40M
-23.85%-27.80M
-110.90%-4.40M
201.98%16.30M
935.41%73.80M
16.63%-22.45M
22.13%40.37M
17.03%-15.98M
6.61%-8.83M
-114.02%-26.92M
195.48%33.05M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Helios Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Helios Technologies Inc, tổng doanh thu đạt 839.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 805.90M.

Tài sản ngắn hạn của Helios Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Helios Technologies Inc, tài sản ngắn hạn là 414.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.99.

Tổng tài sản của Helios Technologies Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Helios Technologies Inc là 1.51B, bao gồm 414.90M tài sản ngắn hạn và 1.10B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Helios Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Helios Technologies Inc, tổng nghĩa vụ của Helios Technologies Inc là 583.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.05.

Tổng vốn chủ sở hữu của Helios Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Helios Technologies Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Helios Technologies Inc là 931.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.76.

Thu nhập hoạt động thuần của Helios Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Helios Technologies Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Helios Technologies Inc là 91.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.35.

Giá trị đầu tư ròng của Helios Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Helios Technologies Inc, giá trị đầu tư ròng của Helios Technologies Inc là 20.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 167.00.

Giá trị huy động vốn ròng của Helios Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Helios Technologies Inc, giá trị huy động vốn ròng của Helios Technologies Inc là -121.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.48.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Helios Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Helios Technologies Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.10.

Thu nhập ròng của Helios Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Helios Technologies Inc, lợi nhuận ròng là 48.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.10.

Biên lợi nhuận ròng của Helios Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Helios Technologies Inc, biên lợi nhuận ròng là 5.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.21.

Biên lợi nhuận gộp của Helios Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Helios Technologies Inc, biên lợi nhuận gộp là 28.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.19.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Helios Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Helios Technologies Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 24.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.28.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Helios Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Helios Technologies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 5.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.79.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Helios Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Helios Technologies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.22.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Helios Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Helios Technologies Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 91.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.35.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.