tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hitek Global Inc

HKIT
Thêm vào danh sách theo dõi
3.050USD
-0.140-4.39%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
350.31KVốn hóa
145.86P/E TTM

HKIT Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Hitek Global Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
FY2019Q4
FY2019Q2
FY2018Q4
FY2018Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-28.22%21.66M
17.52%29.80M
66.23%30.17M
107.45%25.36M
--18.15M
--12.22M
-3.22%2.74M
-2.17%2.36M
--2.83M
--2.42M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-50.09%3.61M
13.61%8.20M
-22.28%7.24M
31.31%7.22M
--9.31M
--5.50M
4.95%776.22K
112.76%786.68K
--739.62K
--369.74K
-Đầu tư ngắn hạn
-21.32%18.04M
19.08%21.60M
159.49%22.93M
169.65%18.14M
--8.84M
--6.73M
-6.10%1.97M
-22.93%1.58M
--2.09M
--2.05M
Các khoản phải thu
560.54%18.77M
-80.36%2.11M
-53.08%2.84M
18.07%10.72M
--6.06M
--9.08M
99.42%3.76M
54.82%4.72M
--1.89M
--3.05M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
784.30%12.25M
-40.73%1.15M
-34.59%1.39M
53.40%1.94M
--2.12M
--1.26M
99.49%3.76M
54.76%4.71M
--1.89M
--3.05M
-Khoản vay phải thu
367.19%6.51M
-89.17%950.05K
-63.14%1.39M
12.48%8.78M
--3.78M
--7.80M
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
-95.63%2.71K
68.70%6.83K
-60.38%62.01K
-66.54%4.05K
--156.49K
--12.10K
-30.73%701.00
--1.77K
--1.01K
--0.00
Hàng tồn kho
-48.59%79.41K
-26.89%140.88K
-29.63%154.47K
-57.79%192.68K
--219.50K
--456.52K
607.65%513.05K
1.92%793.81K
--72.50K
--778.90K
Chi phí trả trước
2468.98%290.68K
123.98%2.30M
-96.88%11.31K
66.45%1.03M
--362.94K
--617.67K
-60.18%213.49K
-57.35%641.46K
--536.16K
--1.50M
Tài sản ngắn hạn khác
-100.00%0.00
--0.00
--1.01M
----
--0.00
--0.00
93.17%788.91K
--655.77K
--408.40K
--0.00
Tổng tài sản ngắn hạn
19.32%40.79M
-7.90%34.35M
37.92%34.19M
66.68%37.29M
--24.79M
--22.37M
39.79%8.02M
18.41%9.17M
--5.74M
--7.75M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-36.21%475.19K
-35.39%611.47K
83.19%744.94K
293.99%946.35K
--406.64K
--240.19K
-31.63%847.95K
350.82%1.05M
--1.24M
--233.11K
-Tài sản cố định
4.38%2.50M
-0.97%2.44M
26.85%2.40M
53.16%2.47M
--1.89M
--1.61M
-1.28%1.58M
191.16%1.61M
--1.60M
--551.82K
-Khấu hao lũy kế
22.68%2.03M
20.44%1.83M
11.40%1.65M
10.95%1.52M
--1.48M
--1.37M
102.00%736.27K
74.38%555.75K
--364.50K
--318.71K
Tài sản dài hạn khác
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
-75.69%1.79M
8.92%6.76M
-30.87%7.36M
-42.55%6.21M
--10.64M
--10.81M
-0.52%3.46M
350.82%1.05M
--3.48M
--233.11K
Tổng tài sản
2.50%42.58M
-5.50%41.11M
17.26%41.54M
31.11%43.50M
--35.43M
--33.18M
24.57%11.49M
28.12%10.22M
--9.22M
--7.98M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
147.48%27.93K
-90.34%22.10K
-90.95%11.28K
19.88%228.73K
--124.67K
--190.81K
59.68%43.55K
882.38%22.53K
--27.27K
--2.29K
Chi phí trích trước
0.85%120.42K
4.33%114.19K
-8.47%119.41K
-9.60%109.45K
--130.46K
--121.08K
-14.58%247.66K
52.42%315.61K
--289.92K
--207.06K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
451.72%2.65M
-100.00%0.00
-2.77%479.50K
-0.19%2.55M
--493.16K
--2.55M
----
----
----
----
-Nợ ngắn hạn
451.72%2.65M
-100.00%0.00
-2.77%479.50K
-0.19%2.55M
--493.16K
--2.55M
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
31.12%73.06K
-37.67%40.52K
-66.59%55.72K
-87.10%65.00K
--166.76K
--503.76K
-4.04%763.19K
-8.93%780.43K
--795.34K
--856.91K
Nợ ngắn hạn khác
29.40%100.98K
23.65%365.22K
-73.64%78.04K
-61.39%295.37K
--296.04K
--765.10K
-1.93%806.74K
-6.55%802.96K
--822.62K
--859.21K
Tổng nợ ngắn hạn
89.59%4.95M
-55.63%2.41M
-22.52%2.61M
-4.96%5.42M
--3.37M
--5.71M
2.35%1.97M
17.58%1.94M
--1.92M
--1.65M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-100.00%0.00
--2.58M
-2.77%2.05M
-100.00%0.00
--2.11M
--1.64K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
-100.00%0.00
--2.58M
-2.77%2.05M
----
--2.11M
--0.00
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
----
----
----
--0.00
--1.64K
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
1.07%1.62M
-11.98%1.53M
-0.33%1.60M
14.50%1.73M
--1.60M
--1.52M
114.61%563.66K
2937.83%386.05K
--262.64K
--12.71K
Nợ dài hạn khác
1.07%1.62M
-84.63%1.53M
-0.33%1.60M
555.69%9.93M
--1.60M
--1.52M
114.61%563.66K
2937.83%386.05K
--262.64K
--12.71K
Tổng nợ dài hạn
-55.77%1.62M
-58.64%4.11M
-1.72%3.65M
554.98%9.93M
--3.72M
--1.52M
114.61%563.66K
2937.83%386.05K
--262.64K
--12.71K
Tổng các khoản nợ
4.84%6.57M
-57.58%6.52M
-11.61%6.27M
112.59%15.36M
--7.09M
--7.22M
15.85%2.53M
39.91%2.32M
--2.18M
--1.66M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
0.00%24.92M
49.03%24.92M
49.03%24.92M
0.00%16.72M
--16.72M
--16.72M
0.00%2.63M
0.00%2.63M
--2.63M
--2.63M
Lợi nhuận giữ lại
1.59%11.51M
-15.67%10.41M
-7.34%11.33M
23.32%12.35M
--12.22M
--10.01M
46.06%6.40M
52.49%5.24M
--4.38M
--3.44M
Vốn dự trữ
0.00%24.92M
49.03%24.92M
49.03%24.92M
0.00%16.72M
--16.72M
--16.72M
0.00%2.63M
0.00%2.63M
--2.63M
--2.63M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
56.93%-420.09K
20.04%-738.92K
-60.06%-975.34K
-18.99%-924.08K
---609.37K
---776.60K
-421.27%-76.13K
-89.43%26.47K
--23.70K
--250.47K
Tổng vốn chủ sở hữu
2.08%36.01M
22.92%34.60M
24.48%35.27M
8.43%28.14M
--28.34M
--25.96M
27.27%8.96M
25.02%7.90M
--7.04M
--6.32M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HKIT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Hitek Global Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Hitek Global Inc có 3.61M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Hitek Global Inc là bao nhiêu?

Hitek Global Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 6.57M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 4.95M nợ ngắn hạ và 1.62M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Hitek Global Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Hitek Global Inc là 42.58M, bao gồm 40.79M tài sản ngắn hạn và 1.79M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Hitek Global Inc là bao nhiêu?

Hitek Global Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 36.01M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.