tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

AMTD Digital Inc

HKD
Thêm vào danh sách theo dõi
1.585USD
-0.025-1.55%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
312.28MVốn hóa
2.73P/E TTM

HKD Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của AMTD Digital Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H1
FY2021Q4
FY2021Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
--72.98M
1.30%140.57M
--138.76M
--53.63M
--58.16M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
--27.86M
-2.82%134.84M
--138.76M
--53.63M
--58.16M
-Đầu tư ngắn hạn
--45.12M
--5.72M
----
--0.00
----
Các khoản phải thu
--8.19M
-46.68%196.21M
--367.98M
--284.38M
--393.19M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
--6.64M
-90.31%934.00K
--9.64M
--8.94M
--8.80M
-Các khoản phải thu khác
--1.55M
-45.50%195.28M
--358.34M
--275.44M
--384.38M
Chi phí trả trước
--2.67M
2210.30%35.83M
--1.55M
--2.47M
--1.77M
Tài sản ngắn hạn khác
--709.00K
-40.72%913.00K
--1.54M
--1.87M
--1.67M
Tổng tài sản ngắn hạn
--84.55M
-11.06%453.46M
--509.83M
--342.36M
--454.79M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
--274.45M
1347421.18%175.11M
--13.00K
--20.00K
--22.83K
-Tài sản cố định
--280.44M
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
--5.99M
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
--119.25M
-97.61%279.00K
--11.70M
--12.76M
--12.99M
Chi phí trả trước dài hạn
----
----
----
--2.01M
--2.32M
Tài sản dài hạn khác
----
----
----
--2.01M
--2.32M
Tổng tài sản dài hạn
--418.38M
640.60%266.33M
--35.96M
--52.65M
--57.44M
Tổng tài sản
--502.93M
31.88%719.80M
--545.79M
--395.01M
--512.23M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--63.89M
6092.79%54.20M
--875.26K
--1.17M
--299.20M
Chi phí trích trước
----
----
----
----
--155.56K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--83.37M
--15.00M
----
--0.00
----
-Nợ ngắn hạn
--83.37M
--15.00M
----
--0.00
----
Nợ phải trả hoãn lại
--1.18M
-100.00%0.00
--2.51M
--5.04M
--6.50M
Nợ ngắn hạn khác
--65.08M
1502.31%54.20M
--3.38M
--6.21M
--305.70M
Tổng nợ ngắn hạn
--162.64M
982.81%108.73M
--10.04M
--17.49M
--312.13M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
--1.65M
----
----
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--174.22M
--50.56M
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
--174.22M
--50.56M
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
----
-100.00%0.00
--141.54K
--4.02M
--4.24M
Nợ dài hạn khác
--1.65M
-100.00%0.00
--141.54K
--4.02M
--4.24M
Tổng nợ dài hạn
--181.53M
6168.00%50.56M
--806.72K
--4.90M
--5.16M
Tổng các khoản nợ
--344.17M
1368.39%159.30M
--10.85M
--22.39M
--317.29M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
--8.00K
6.43%8.00K
--7.52K
--7.00K
--5.16K
Trừ: Cổ phiếu quỹ
--635.23M
--52.23M
----
----
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
--140.29M
2358.16%49.86M
--2.03M
--3.25M
--3.84M
Tổng vốn chủ sở hữu
--158.76M
4.78%560.50M
--534.94M
--372.62M
--194.93M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HKD?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

AMTD Digital Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, AMTD Digital Inc có 27.86M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của AMTD Digital Inc là bao nhiêu?

AMTD Digital Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 351.70M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 166.97M nợ ngắn hạ và 184.74M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của AMTD Digital Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của AMTD Digital Inc là 955.36M, bao gồm 321.38M tài sản ngắn hạn và 633.98M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của AMTD Digital Inc là bao nhiêu?

AMTD Digital Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 603.66M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.