tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Himax Technologies Inc

HIMX
Thêm vào danh sách theo dõi
12.620USD
-0.650-4.90%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.20BVốn hóa
68.85P/E TTM

Tình hình tài chính của HIMX

Theo dõi tình hình tài chính của Himax Technologies Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Himax Technologies Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.11
Doanh thu / Dự báo
--/223.00M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
832.17M
-8.23%
EPS(YoY)
0.25
-44.82%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-79.96%0.05
-74.17%0.04
-91.76%0.01
11.90%0.19
219.55%0.23
4.26%0.14
15.71%0.07
3224.71%0.17
-16.43%0.07
-44.07%0.13
--0.06
--0.01
--0.09
--0.24
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-7.49%199.01M
-14.39%203.08M
-10.45%199.16M
-10.36%214.80M
3.65%215.13M
4.19%237.22M
-6.75%222.41M
1.95%239.62M
-15.01%207.55M
-13.20%227.68M
11.65%238.51M
-24.82%235.03M
-40.84%244.20M
-41.96%262.29M
-49.25%213.63M
-14.42%312.61M
33.59%412.81M
63.87%451.89M
75.44%420.94M
95.34%365.26M
Lợi nhuận ròng
-60.03%7.99M
-74.25%6.34M
-91.78%1.07M
-44.16%16.54M
59.92%19.99M
4.43%24.61M
15.90%13.02M
3236.26%29.63M
-16.27%12.50M
-44.10%23.57M
35.06%11.24M
-98.74%888.00K
-87.12%14.93M
-70.39%42.16M
-92.99%8.32M
-35.13%70.64M
73.21%115.87M
318.73%142.39M
1304.76%118.72M
7773.54%108.89M
Biên lợi nhuận ròng
-54.80%4.24%
-68.57%3.32%
-88.19%0.68%
-36.12%7.92%
58.59%9.38%
3.17%10.55%
27.22%5.73%
3896.98%12.40%
-1.43%5.92%
-36.13%10.23%
--4.51%
--0.31%
--6.00%
--16.01%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.32%30.37%
-0.25%30.38%
0.75%30.18%
-2.39%31.20%
4.11%30.47%
0.50%30.46%
-4.53%29.95%
47.09%31.96%
4.20%29.27%
-0.69%30.31%
--31.37%
--21.73%
--28.09%
--30.52%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
4.79%34.43%
4.79%34.40%
6.66%35.36%
7.19%31.39%
9.74%32.85%
9.32%32.83%
8.28%33.15%
16.14%29.29%
23.87%29.94%
22.90%30.03%
--30.62%
--25.22%
--24.17%
--24.43%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-7.49%199.01M
-14.39%203.08M
-10.45%199.16M
-10.36%214.80M
3.65%215.13M
4.19%237.22M
-6.75%222.41M
1.95%239.62M
-15.01%207.55M
-13.20%227.68M
11.65%238.51M
-24.82%235.03M
-40.84%244.20M
-41.96%262.29M
-49.25%213.63M
-14.42%312.61M
33.59%412.81M
63.87%451.89M
75.44%420.94M
95.34%365.26M
Lợi nhuận hoạt động
-48.70%10.16M
-70.41%6.83M
-110.55%-618.00K
-38.10%18.11M
97.49%19.81M
38.36%23.08M
-47.20%5.86M
1465.87%29.26M
-42.96%10.03M
-39.40%16.68M
164.36%11.09M
-102.55%-2.14M
-87.67%17.58M
-84.53%27.53M
-97.18%4.20M
-37.43%84.04M
67.65%142.63M
321.78%177.95M
1427.97%148.52M
6887.62%134.30M
Lợi nhuận ròng
-60.03%7.99M
-74.25%6.34M
-91.78%1.07M
-44.16%16.54M
59.92%19.99M
4.43%24.61M
15.90%13.02M
3236.26%29.63M
-16.27%12.50M
-44.10%23.57M
35.06%11.24M
-98.74%888.00K
-87.12%14.93M
-70.39%42.16M
-92.99%8.32M
-35.13%70.64M
73.21%115.87M
318.73%142.39M
1304.76%118.72M
7773.54%108.89M
Tài sản ngắn hạn
7.25%1.26B
8.33%1.27B
5.73%1.24B
1.88%1.23B
-2.92%1.17B
-2.71%1.17B
-4.06%1.17B
-2.21%1.21B
-6.39%1.21B
-10.19%1.20B
-11.02%1.22B
-12.65%1.24B
-6.75%1.29B
12.07%1.34B
33.77%1.37B
61.47%1.41B
72.41%1.38B
71.78%1.19B
65.04%1.03B
31.91%876.04M
Tổng nợ ngắn hạn
13.35%775.69M
13.14%799.51M
8.69%775.82M
4.58%798.42M
-4.78%684.32M
-0.31%706.63M
2.56%713.77M
5.94%763.47M
3.01%718.69M
2.13%708.80M
-5.52%695.95M
-9.54%720.69M
7.75%697.66M
15.43%694.00M
44.26%736.60M
73.98%796.74M
67.29%647.50M
70.69%601.23M
64.88%510.59M
7.66%457.95M
Tổng tài sản
5.71%1.73B
5.82%1.74B
4.09%1.69B
1.99%1.71B
-0.49%1.64B
-0.24%1.64B
0.63%1.63B
2.24%1.67B
-4.13%1.64B
-3.43%1.64B
-6.54%1.62B
-8.53%1.64B
-3.10%1.71B
6.15%1.70B
30.35%1.73B
55.09%1.79B
73.22%1.77B
76.21%1.60B
60.57%1.33B
32.39%1.15B
Tổng các khoản nợ
12.04%805.94M
12.07%832.88M
7.46%812.02M
3.25%836.85M
-6.21%719.36M
-4.68%743.19M
-3.13%755.64M
-0.17%810.52M
-4.70%767.02M
-3.49%779.70M
-11.60%780.06M
-14.51%811.92M
3.13%804.87M
10.49%807.94M
47.88%882.38M
75.54%949.70M
66.34%780.42M
72.20%731.21M
56.35%596.68M
23.89%541.02M
Tổng vốn chủ sở hữu
0.74%922.94M
0.65%902.14M
1.17%882.56M
0.80%871.29M
4.52%916.12M
3.78%896.33M
4.14%872.34M
4.61%864.34M
-3.62%876.50M
-3.37%863.70M
-1.28%837.67M
-1.77%826.24M
-8.03%909.41M
2.50%893.82M
16.05%848.55M
37.07%841.13M
79.08%988.77M
79.72%871.98M
64.19%731.22M
40.90%613.66M
Thu nhập hoạt động ròng
-92.85%4.01M
-52.54%16.81M
313.42%6.70M
124.40%60.47M
-1.24%56.05M
-48.48%35.42M
-119.56%-3.14M
1489.91%26.95M
-14.49%56.75M
1157.63%68.74M
536.66%16.04M
-81.41%1.69M
-7.83%66.36M
-97.00%5.47M
-106.07%-3.67M
-89.30%9.12M
19.36%72.00M
169.17%182.25M
80.78%60.51M
1030.30%85.20M
Đầu tư ròng
-91.59%283.00K
-149.14%-11.53M
11.08%14.44M
1.46%-26.63M
-81.43%3.37M
79.88%-4.63M
108.20%13.00M
-258.76%-27.02M
120.34%18.14M
-350.62%-22.99M
194.82%6.24M
-69.20%17.02M
-108.01%-89.16M
107.32%9.17M
79.85%-6.58M
194.89%55.27M
-160.49%-42.86M
-674.73%-125.30M
-15090.83%-32.68M
-22922.92%-58.25M
Tài chính thuần
7.62%-2.16M
16.08%-4.72M
-28.32%-68.50M
79.04%-5.19M
47.45%-2.34M
-163.16%-5.62M
38.20%-53.38M
-930.75%-24.77M
-65.92%-4.45M
85.03%-2.14M
60.89%-86.37M
-121.51%-2.40M
-120.79%-2.68M
-128.63%-14.27M
-339.51%-220.86M
510.66%11.17M
1052.33%12.88M
4819.84%49.84M
-2586.44%-50.25M
72.55%-2.72M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Himax Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Himax Technologies Inc, tổng doanh thu đạt 832.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 906.80M.

Tài sản ngắn hạn của Himax Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Himax Technologies Inc, tài sản ngắn hạn là 1.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.33.

Tổng tài sản của Himax Technologies Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Himax Technologies Inc là 1.74B, bao gồm 1.27B tài sản ngắn hạn và 469.69M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Himax Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Himax Technologies Inc, tổng nghĩa vụ của Himax Technologies Inc là 832.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.07.

Tổng vốn chủ sở hữu của Himax Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Himax Technologies Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Himax Technologies Inc là 902.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.65.

Thu nhập hoạt động thuần của Himax Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Himax Technologies Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Himax Technologies Inc là 44.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.32.

Giá trị đầu tư ròng của Himax Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Himax Technologies Inc, giá trị đầu tư ròng của Himax Technologies Inc là -20.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3843.60.

Giá trị huy động vốn ròng của Himax Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Himax Technologies Inc, giá trị huy động vốn ròng của Himax Technologies Inc là -80.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.47.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Himax Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Himax Technologies Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.82.

Thu nhập ròng của Himax Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Himax Technologies Inc, lợi nhuận ròng là 43.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.91.

Biên lợi nhuận ròng của Himax Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Himax Technologies Inc, biên lợi nhuận ròng là 5.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.15.

Biên lợi nhuận gộp của Himax Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Himax Technologies Inc, biên lợi nhuận gộp là 30.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.35.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Himax Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Himax Technologies Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 34.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Himax Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Himax Technologies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 4.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.04.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Himax Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Himax Technologies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.78.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Himax Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Himax Technologies Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 44.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.32.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.