tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hingham Institution For Savings

HIFS
Thêm vào danh sách theo dõi
285.180USD
+2.200+0.78%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
626.61MVốn hóa
12.37P/E TTM

Tình hình tài chính của HIFS

Theo dõi tình hình tài chính của Hingham Institution For Savings thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Hingham Institution For Savings

Mới phát hành
--
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
100.96M
61.24%
EPS(YoY)
25.01
93.15%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
168.42%11.59
-60.07%1.30
378.69%25.01
195.71%7.93
129.39%4.32
3.20%3.27
78.47%5.23
74.95%2.68
-50.97%1.88
-20.11%3.17
-47.44%2.93
--1.53
--3.84
--3.96
--5.57
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
109.68%41.97M
-30.75%11.64M
59.39%34.14M
108.84%29.99M
62.54%20.02M
15.80%16.81M
46.85%21.42M
31.21%14.36M
-31.20%12.31M
-19.47%14.52M
-37.55%14.59M
-49.61%10.94M
29.71%17.90M
-23.81%18.03M
-20.60%23.36M
-15.18%21.72M
-55.05%13.80M
-14.38%23.66M
3.16%29.41M
-2.14%25.61M
----
----
----
Lợi nhuận ròng
170.27%25.44M
-59.98%2.85M
82.14%20.72M
195.84%17.30M
129.50%9.41M
3.73%7.12M
80.13%11.38M
77.31%5.85M
-50.27%4.10M
-19.29%6.87M
-47.22%6.32M
-68.60%3.30M
158.48%8.25M
-28.27%8.51M
-28.24%11.96M
-25.07%10.50M
-84.37%3.19M
-27.44%11.86M
-2.16%16.67M
-7.85%14.01M
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
28.90%60.63%
-42.21%24.49%
1.75%54.03%
41.66%57.67%
41.20%47.03%
-10.43%42.37%
22.66%53.10%
35.13%40.71%
-27.71%33.31%
0.21%47.31%
-15.49%43.29%
--30.13%
--46.08%
--47.21%
--51.23%
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--30.84%
-4.42%31.08%
-4.04%32.22%
-2.07%33.68%
----
-12.57%32.52%
-11.04%33.58%
-0.70%34.40%
6.94%36.47%
23.67%37.19%
24.07%37.75%
--34.64%
--34.10%
--30.08%
--30.43%
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
109.68%41.97M
-30.75%11.64M
59.39%34.14M
108.84%29.99M
62.54%20.02M
15.80%16.81M
46.85%21.42M
31.21%14.36M
-31.20%12.31M
-19.47%14.52M
-37.55%14.59M
-49.61%10.94M
29.71%17.90M
-23.81%18.03M
-20.60%23.36M
-15.18%21.72M
-55.05%13.80M
-14.38%23.66M
3.16%29.41M
-2.14%25.61M
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
161.55%33.65M
-56.58%4.27M
73.60%27.00M
194.39%23.15M
128.04%12.86M
22.43%9.82M
73.16%15.55M
75.13%7.87M
-48.48%5.64M
-30.40%8.03M
-48.73%8.98M
-70.58%4.49M
93.94%10.95M
-31.83%11.53M
-25.97%17.52M
-22.04%15.27M
-77.72%5.65M
-24.16%16.91M
0.78%23.67M
-7.15%19.58M
----
----
----
Lợi nhuận ròng
170.27%25.44M
-59.98%2.85M
82.14%20.72M
195.84%17.30M
129.50%9.41M
3.73%7.12M
80.13%11.38M
77.31%5.85M
-50.27%4.10M
-19.29%6.87M
-47.22%6.32M
-68.60%3.30M
158.48%8.25M
-28.27%8.51M
-28.24%11.96M
-25.07%10.50M
-84.37%3.19M
-27.44%11.86M
-2.16%16.67M
-7.85%14.01M
----
----
----
Tổng tài sản
--4.56B
0.54%4.55B
1.90%4.54B
1.83%4.53B
----
-0.13%4.52B
-0.58%4.46B
2.14%4.45B
4.87%4.52B
7.69%4.53B
6.92%4.48B
7.25%4.36B
7.89%4.31B
15.33%4.21B
22.23%4.19B
28.35%4.06B
34.36%4.00B
28.23%3.65B
20.09%3.43B
16.39%3.16B
9.18%2.97B
----
----
Tổng các khoản nợ
--4.05B
-0.51%4.07B
0.92%4.06B
1.03%4.07B
----
-0.71%4.09B
-1.23%4.03B
1.85%4.03B
4.93%4.10B
7.91%4.11B
212.95%4.08B
260.50%3.95B
237.05%3.91B
330.04%3.81B
90.52%1.30B
-61.15%1.10B
-56.15%1.16B
-65.03%886.71M
-73.34%683.69M
15.70%2.82B
7.57%2.65B
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
--507.42M
10.31%482.66M
11.11%479.71M
9.49%461.70M
----
5.59%437.56M
5.92%431.75M
4.91%421.70M
4.33%417.18M
5.52%414.40M
5.61%407.62M
6.74%401.95M
8.85%399.85M
7.52%392.74M
8.84%385.97M
10.52%376.56M
12.06%367.36M
18.46%365.26M
21.05%354.61M
22.42%340.72M
24.16%327.83M
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
--67.89M
84.40%59.98M
-37.21%29.23M
----
----
154.10%32.53M
512.85%46.56M
127.59%28.23M
141.78%46.69M
17.67%-60.13M
-94.42%7.60M
-221.63%-102.33M
-8.22%19.31M
-998.69%-73.04M
53.77%136.14M
2.04%84.14M
-85.81%21.04M
-105.28%-6.65M
548.00%88.54M
-76.80%82.46M
252.01%148.33M
2.17%125.85M
Đầu tư ròng
----
--1.93M
172.71%11.66M
-73.64%18.96M
----
----
85.95%-16.04M
254.86%71.94M
104.03%4.03M
-72.09%-27.46M
-23.64%-114.17M
13.47%-46.45M
71.12%-100.00M
91.73%-15.95M
57.19%-92.35M
70.07%-53.68M
-169.69%-346.24M
-4887.39%-193.01M
-54.06%-215.71M
-826.87%-179.38M
-139.00%-128.38M
96.53%-3.87M
-60.69%-140.01M
Tài chính thuần
----
---52.61M
-89.42%-62.06M
59.19%-48.78M
----
----
-117.88%-32.76M
-412.01%-119.54M
-117.83%-36.37M
34.62%-8.47M
-8.56%183.24M
157.76%38.31M
-26.13%203.98M
-106.55%-12.95M
-26.96%200.39M
-163.98%-66.32M
630.94%276.13M
220.56%197.68M
3027.01%274.36M
722.64%103.67M
112.96%37.78M
-197.41%-163.97M
157.89%8.77M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Hingham Institution For Savings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hingham Institution For Savings, tổng doanh thu đạt 100.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.61M.

Tổng nghĩa vụ của Hingham Institution For Savings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hingham Institution For Savings, tổng nghĩa vụ của Hingham Institution For Savings là 4.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.92.

Tổng vốn chủ sở hữu của Hingham Institution For Savings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hingham Institution For Savings, tổng vốn chủ sở hữu của Hingham Institution For Savings là 479.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.11.

Thu nhập hoạt động thuần của Hingham Institution For Savings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hingham Institution For Savings, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Hingham Institution For Savings là 72.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 96.43.

Giá trị đầu tư ròng của Hingham Institution For Savings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hingham Institution For Savings, giá trị đầu tư ròng của Hingham Institution For Savings là -37.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -215.55.

Giá trị huy động vốn ròng của Hingham Institution For Savings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hingham Institution For Savings, giá trị huy động vốn ròng của Hingham Institution For Savings là -36.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.38.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Hingham Institution For Savings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hingham Institution For Savings, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 25.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.15.

Thu nhập ròng của Hingham Institution For Savings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hingham Institution For Savings, lợi nhuận ròng là 54.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.51.

Biên lợi nhuận ròng của Hingham Institution For Savings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hingham Institution For Savings, biên lợi nhuận ròng là 54.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.01.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Hingham Institution For Savings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hingham Institution For Savings, tỷ lệ nợ trên tài sản là 32.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.04.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Hingham Institution For Savings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hingham Institution For Savings, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.20.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Hingham Institution For Savings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hingham Institution For Savings, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 92.24.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Hingham Institution For Savings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hingham Institution For Savings, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 72.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 96.43.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.