tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hilton Grand Vacations Inc

HGV
Thêm vào danh sách theo dõi
52.202USD
+1.572+3.10%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.21BVốn hóa
27.70P/E TTM

Tình hình tài chính của HGV

Theo dõi tình hình tài chính của Hilton Grand Vacations Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Hilton Grand Vacations Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
--/0.98
Doanh thu / Dự báo
--/1.40B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.51B
1.08%
EPS(YoY)
0.90
95.34%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/27
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
552.70%0.81
177.36%0.57
-1.39%0.28
1317.37%0.27
-367.71%-0.18
-67.77%0.20
-65.83%0.29
-97.32%0.02
-105.89%-0.04
-11.52%0.63
--0.84
--0.72
--0.65
--0.72
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.92%1.14B
3.74%1.19B
-0.68%1.17B
2.89%1.14B
-1.84%1.01B
24.62%1.15B
27.69%1.18B
21.54%1.11B
23.24%1.03B
1.32%922.00M
-10.93%921.00M
3.29%910.00M
17.67%839.00M
18.64%910.00M
18.85%1.03B
197.64%881.00M
256.50%713.00M
326.11%767.00M
397.14%870.00M
196.00%296.00M
Lợi nhuận ròng
488.24%66.00M
140.00%48.00M
-13.79%25.00M
1150.00%25.00M
-325.00%-17.00M
-70.59%20.00M
-68.48%29.00M
-97.50%2.00M
-105.48%-4.00M
-12.82%68.00M
-38.67%92.00M
9.59%80.00M
43.14%73.00M
4.00%78.00M
51.52%150.00M
711.11%73.00M
828.57%51.00M
148.70%75.00M
1514.29%99.00M
118.75%9.00M
Biên lợi nhuận ròng
606.31%5.99%
96.49%4.45%
-5.61%2.57%
580.32%2.46%
-511.24%-1.18%
-69.32%2.26%
-72.76%2.72%
-95.89%0.36%
-102.22%-0.19%
-13.96%7.38%
--9.99%
--8.79%
--8.70%
--8.57%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.72%4.84%
1.47%8.39%
-36.41%6.16%
65.63%10.63%
-49.06%4.93%
-46.32%8.27%
-33.87%9.69%
-51.72%6.42%
-13.68%9.67%
-35.11%15.40%
--14.66%
--13.30%
--11.20%
--23.74%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
4.12%61.24%
4.08%62.94%
4.00%61.57%
4.53%60.26%
2.73%58.82%
16.32%60.47%
25.83%59.20%
22.87%57.64%
20.30%57.25%
10.87%51.99%
--47.05%
--46.91%
--47.59%
--46.89%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.92%1.14B
3.74%1.19B
-0.68%1.17B
2.89%1.14B
-1.84%1.01B
24.62%1.15B
27.69%1.18B
21.54%1.11B
23.24%1.03B
1.32%922.00M
-10.93%921.00M
3.29%910.00M
17.67%839.00M
18.64%910.00M
18.85%1.03B
197.64%881.00M
256.50%713.00M
326.11%767.00M
397.14%870.00M
196.00%296.00M
Lợi nhuận hoạt động
53.47%155.00M
-42.13%103.00M
-21.50%157.00M
4.93%149.00M
-42.94%101.00M
1.71%178.00M
4.17%200.00M
-16.47%142.00M
20.41%177.00M
8.02%175.00M
-25.00%192.00M
5.59%170.00M
26.72%147.00M
-8.47%162.00M
-3.03%256.00M
519.23%161.00M
5700.00%116.00M
3050.00%177.00M
13300.00%264.00M
161.90%26.00M
Lợi nhuận ròng
488.24%66.00M
140.00%48.00M
-13.79%25.00M
1150.00%25.00M
-325.00%-17.00M
-70.59%20.00M
-68.48%29.00M
-97.50%2.00M
-105.48%-4.00M
-12.82%68.00M
-38.67%92.00M
9.59%80.00M
43.14%73.00M
4.00%78.00M
51.52%150.00M
711.11%73.00M
828.57%51.00M
148.70%75.00M
1514.29%99.00M
118.75%9.00M
Tài sản ngắn hạn
3.79%3.37B
1.14%3.36B
7.95%3.44B
12.70%3.44B
8.21%3.24B
19.09%3.33B
39.40%3.18B
29.79%3.05B
17.34%3.00B
25.48%2.79B
-0.13%2.28B
1.42%2.35B
3.07%2.56B
-0.54%2.23B
-0.69%2.29B
-15.02%2.32B
85.55%2.48B
66.07%2.24B
30.93%2.30B
51.33%2.73B
Tổng nợ ngắn hạn
-2.60%1.65B
-2.17%1.58B
4.09%1.22B
4.92%1.47B
11.37%1.69B
31.86%1.61B
14.63%1.18B
18.81%1.40B
17.18%1.52B
-5.04%1.22B
-12.39%1.02B
-9.44%1.18B
-2.48%1.30B
8.23%1.29B
49.43%1.17B
201.62%1.30B
255.88%1.33B
117.73%1.19B
130.97%783.00M
7.20%432.00M
Tổng tài sản
1.24%11.94B
0.83%11.54B
4.72%11.68B
2.36%11.74B
1.07%11.79B
31.74%11.44B
39.27%11.15B
40.68%11.47B
37.58%11.66B
8.51%8.69B
-0.46%8.01B
0.23%8.15B
0.43%8.48B
-0.05%8.00B
-0.63%8.05B
80.43%8.13B
171.10%8.44B
155.52%8.01B
128.47%8.10B
23.99%4.51B
Tổng các khoản nợ
5.24%10.59B
5.76%10.10B
10.60%10.14B
7.57%10.10B
5.87%10.06B
45.31%9.55B
56.41%9.17B
55.26%9.39B
49.70%9.50B
12.25%6.57B
-0.48%5.86B
-0.15%6.05B
-0.49%6.35B
-2.77%5.85B
-5.06%5.89B
47.29%6.05B
132.31%6.38B
118.12%6.02B
105.26%6.20B
32.10%4.11B
Tổng vốn chủ sở hữu
-22.01%1.35B
-24.01%1.44B
-22.45%1.54B
-21.15%1.64B
-20.01%1.73B
-10.40%1.90B
-7.50%1.99B
-1.19%2.08B
1.50%2.16B
-1.67%2.12B
-0.42%2.15B
1.35%2.10B
3.24%2.13B
8.20%2.15B
13.89%2.16B
424.49%2.08B
459.62%2.06B
431.55%1.99B
262.84%1.89B
-24.28%396.00M
Thu nhập hoạt động ròng
236.84%128.00M
59.05%167.00M
-62.64%34.00M
-46.02%61.00M
--38.00M
--105.00M
-1.09%91.00M
-41.75%113.00M
-100.00%0.00
100.00%0.00
-60.52%92.00M
-25.38%194.00M
-90.37%26.00M
-112.12%-16.00M
516.07%233.00M
766.67%260.00M
335.48%270.00M
1985.71%132.00M
-2700.00%-56.00M
-14.29%30.00M
Đầu tư ròng
37.50%-20.00M
26.32%-42.00M
-18.75%-38.00M
-277.78%-34.00M
97.83%-32.00M
48.65%-57.00M
-45.45%-32.00M
35.71%-9.00M
-13290.91%-1.47B
-141.30%-111.00M
-37.50%-22.00M
33.33%-14.00M
21.43%-11.00M
-119.05%-46.00M
99.00%-16.00M
-162.50%-21.00M
-180.00%-14.00M
-133.33%-21.00M
-17644.44%-1.60B
-14.29%-8.00M
Tài chính thuần
39.30%-122.00M
-146.49%-86.00M
70.00%-39.00M
92.98%-12.00M
-115.80%-201.00M
-59.16%185.00M
-10.17%-130.00M
48.96%-171.00M
595.08%1.27B
428.26%453.00M
6.35%-118.00M
12.99%-335.00M
237.59%183.00M
-675.00%-138.00M
-128.83%-126.00M
-130.73%-385.00M
-70.51%-133.00M
113.71%24.00M
560.00%437.00M
3380.56%1.25B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Hilton Grand Vacations Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hilton Grand Vacations Inc, tổng doanh thu đạt 4.51B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.46B.

Tài sản ngắn hạn của Hilton Grand Vacations Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hilton Grand Vacations Inc, tài sản ngắn hạn là 3.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.17.

Tổng nghĩa vụ của Hilton Grand Vacations Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hilton Grand Vacations Inc, tổng nghĩa vụ của Hilton Grand Vacations Inc là 10.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.76.

Tổng vốn chủ sở hữu của Hilton Grand Vacations Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hilton Grand Vacations Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Hilton Grand Vacations Inc là 1.44B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.01.

Thu nhập hoạt động thuần của Hilton Grand Vacations Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hilton Grand Vacations Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Hilton Grand Vacations Inc là 510.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.83.

Giá trị đầu tư ròng của Hilton Grand Vacations Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hilton Grand Vacations Inc, giá trị đầu tư ròng của Hilton Grand Vacations Inc là -146.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 90.71.

Giá trị huy động vốn ròng của Hilton Grand Vacations Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hilton Grand Vacations Inc, giá trị huy động vốn ròng của Hilton Grand Vacations Inc là -338.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -129.24.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Hilton Grand Vacations Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hilton Grand Vacations Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 95.34.

Thu nhập ròng của Hilton Grand Vacations Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hilton Grand Vacations Inc, lợi nhuận ròng là 81.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 72.34.

Biên lợi nhuận ròng của Hilton Grand Vacations Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hilton Grand Vacations Inc, biên lợi nhuận ròng là 2.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.25.

Biên lợi nhuận gộp của Hilton Grand Vacations Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hilton Grand Vacations Inc, biên lợi nhuận gộp là 5.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.99.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Hilton Grand Vacations Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hilton Grand Vacations Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 62.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.08.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Hilton Grand Vacations Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hilton Grand Vacations Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 5.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 119.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Hilton Grand Vacations Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hilton Grand Vacations Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.52.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Hilton Grand Vacations Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hilton Grand Vacations Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 510.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.83.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.