tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hawaiian Electric Industries Inc

HE
Thêm vào danh sách theo dõi
13.225USD
-0.275-2.04%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.28BVốn hóa
17.99P/E TTM

Tình hình tài chính của HE

Theo dõi tình hình tài chính của Hawaiian Electric Industries Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Hawaiian Electric Industries Inc

Mới phát hành
Th08 7, 2026
EPS / Dự báo
--/0.17
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.09B
-4.13%
EPS(YoY)
0.71
106.35%
Xếp hạng của nhà phân tích
SELL
2026/07/27
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
14.07%0.18
158.11%0.23
119.51%0.18
101.76%0.15
-59.54%0.15
-189.16%-0.39
-343.63%-0.91
-1822.88%-8.59
-23.52%0.38
-15.44%0.44
--0.37
--0.50
--0.50
--0.52
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.32%746.45M
65.48%805.82M
-15.75%790.61M
-16.82%746.39M
-6.05%744.07M
-13.31%486.95M
4.05%938.38M
0.19%897.36M
-14.68%792.01M
-19.53%561.71M
-13.46%901.87M
0.01%895.68M
18.24%928.24M
-9.38%698.04M
37.69%1.04B
31.66%895.61M
22.10%785.07M
18.10%770.27M
18.00%756.90M
11.71%680.26M
Lợi nhuận ròng
14.17%30.45M
158.05%39.62M
129.45%30.75M
102.01%26.09M
-36.68%26.67M
-239.88%-68.25M
-353.91%-104.40M
-2472.25%-1.30B
-23.02%42.12M
-14.92%48.79M
-33.77%41.12M
3.94%54.61M
-20.89%54.72M
5.19%57.35M
-2.10%62.08M
-17.74%52.54M
7.47%69.17M
7.99%54.52M
-2.49%63.41M
30.65%63.87M
Biên lợi nhuận ròng
11.82%4.08%
-30.02%5.13%
135.65%3.95%
102.27%3.56%
33.39%3.65%
1104.80%7.33%
-340.18%-11.08%
-2653.78%-157.05%
-54.00%2.73%
77.02%-0.73%
--4.61%
--6.15%
--5.95%
---3.18%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-14.76%7.15%
115.68%8.33%
-44.57%6.58%
-91.58%7.20%
30.57%8.39%
-37.21%-53.10%
42.61%11.88%
723.64%85.50%
-36.23%6.43%
-67.48%-38.70%
--8.33%
--10.38%
--10.07%
---23.11%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-8.71%32.62%
-10.88%32.68%
56.20%33.45%
35.76%30.26%
59.94%35.73%
60.82%36.67%
-4.65%21.42%
5.45%22.29%
8.11%22.34%
12.46%22.80%
--22.46%
--21.14%
--20.67%
--20.27%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.32%746.45M
65.48%805.82M
-15.75%790.61M
-16.82%746.39M
-6.05%744.07M
-13.31%486.95M
4.05%938.38M
0.19%897.36M
-14.68%792.01M
-19.53%561.71M
-13.46%901.87M
0.01%895.68M
18.24%928.24M
-9.38%698.04M
37.69%1.04B
31.66%895.61M
22.10%785.07M
18.10%770.27M
18.00%756.90M
11.71%680.26M
Lợi nhuận hoạt động
-14.49%53.38M
7.64%67.11M
-53.30%52.05M
-28.36%53.75M
22.66%62.42M
365.81%62.34M
48.38%111.45M
-19.31%75.03M
-45.59%50.89M
257.38%13.38M
-26.44%75.11M
7.28%92.98M
-5.80%93.52M
-109.57%-8.50M
4.93%102.11M
-14.91%86.67M
1.27%99.28M
10.15%88.86M
-2.25%97.32M
42.34%101.86M
Lợi nhuận ròng
14.17%30.45M
158.05%39.62M
129.45%30.75M
102.01%26.09M
-36.68%26.67M
-239.88%-68.25M
-353.91%-104.40M
-2472.25%-1.30B
-23.02%42.12M
-14.92%48.79M
-33.77%41.12M
3.94%54.61M
-20.89%54.72M
5.19%57.35M
-2.10%62.08M
-17.74%52.54M
7.47%69.17M
7.99%54.52M
-2.49%63.41M
30.65%63.87M
Tài sản ngắn hạn
-5.98%1.83B
-11.70%1.88B
12.57%1.91B
47.68%1.54B
100.24%1.95B
68.09%2.13B
39.07%1.70B
43.13%1.04B
28.79%972.02M
77.13%1.27B
74.89%1.22B
17.06%728.70M
13.08%754.71M
9.33%716.83M
22.82%698.95M
9.06%622.53M
18.16%667.42M
82.65%655.67M
15.83%569.09M
-34.78%570.79M
Tổng nợ ngắn hạn
-12.26%1.37B
7.79%1.43B
72.06%1.42B
79.17%1.44B
72.60%1.56B
26.31%1.32B
-22.41%825.71M
-25.87%803.20M
-18.53%903.26M
-8.05%1.05B
28.23%1.06B
71.83%1.08B
129.69%1.11B
210.14%1.14B
84.39%829.91M
49.86%630.53M
20.59%482.69M
-13.46%367.74M
-6.66%450.08M
-0.45%420.76M
Tổng tài sản
1.69%8.91B
-0.10%8.92B
-50.29%8.81B
-51.19%8.32B
-48.20%8.77B
-48.21%8.93B
4.35%17.73B
3.25%17.06B
2.92%16.92B
5.89%17.24B
4.47%16.99B
3.23%16.52B
3.37%16.44B
2.92%16.28B
3.20%16.26B
2.53%16.00B
3.58%15.91B
5.46%15.82B
8.37%15.76B
7.78%15.61B
Tổng các khoản nợ
0.70%7.28B
-1.36%7.32B
-55.24%7.22B
-57.60%6.76B
-50.21%7.23B
-50.10%7.42B
9.41%16.12B
11.94%15.94B
2.40%14.51B
5.82%14.86B
4.73%14.73B
3.65%14.24B
4.43%14.17B
4.85%14.05B
5.44%14.07B
4.00%13.73B
4.36%13.57B
6.06%13.40B
9.50%13.34B
8.64%13.21B
Tổng vốn chủ sở hữu
6.31%1.64B
6.11%1.61B
-0.82%1.60B
40.12%1.57B
-36.14%1.54B
-36.39%1.51B
-28.66%1.61B
-50.98%1.12B
6.14%2.41B
6.36%2.38B
2.80%2.26B
0.70%2.28B
-2.81%2.27B
-7.77%2.24B
-9.12%2.20B
-5.57%2.27B
-0.75%2.34B
2.25%2.43B
2.56%2.42B
3.26%2.40B
Thu nhập hoạt động ròng
22.89%61.03M
37.83%106.41M
-36.33%100.25M
95.78%134.75M
-60.15%49.66M
1.13%77.20M
52.11%157.46M
-63.90%68.83M
-31.13%124.62M
-68.39%76.33M
-25.17%103.52M
1162.61%190.66M
95.44%180.95M
122.64%241.49M
-7.53%138.34M
-123.65%-17.94M
121.87%92.58M
-7.40%108.47M
30.23%149.62M
-44.26%75.86M
Đầu tư ròng
-29.84%-101.91M
72.63%-84.82M
-47.38%-84.86M
-289.18%-74.00M
-1303.67%-78.49M
-376.07%-309.86M
33.65%-57.58M
126.90%39.12M
95.93%-5.59M
133.61%112.24M
70.85%-86.78M
46.02%-145.39M
39.63%-137.47M
-71.46%-333.92M
-39.51%-297.73M
-6.28%-269.32M
56.04%-227.71M
27.61%-194.75M
58.59%-213.41M
31.29%-253.41M
Tài chính thuần
92.12%-8.06M
-119.68%-68.05M
-25.99%374.93M
-1122.02%-535.68M
67.12%-102.21M
296.10%345.70M
46.34%506.57M
3.53%-43.84M
-537.00%-310.88M
-249.17%-176.29M
99.51%346.17M
-131.40%-45.44M
-45.81%71.14M
-26.33%118.18M
302.91%173.51M
0.51%144.70M
-67.90%131.28M
-45.78%160.41M
269.93%43.06M
-76.01%143.97M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Hawaiian Electric Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hawaiian Electric Industries Inc, tổng doanh thu đạt 3.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.22B.

Tài sản ngắn hạn của Hawaiian Electric Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hawaiian Electric Industries Inc, tài sản ngắn hạn là 1.88B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.70.

Tổng tài sản của Hawaiian Electric Industries Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Hawaiian Electric Industries Inc là 8.92B, bao gồm 1.88B tài sản ngắn hạn và 7.04B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Hawaiian Electric Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hawaiian Electric Industries Inc, tổng nghĩa vụ của Hawaiian Electric Industries Inc là 7.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.36.

Tổng vốn chủ sở hữu của Hawaiian Electric Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hawaiian Electric Industries Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Hawaiian Electric Industries Inc là 1.61B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.11.

Thu nhập hoạt động thuần của Hawaiian Electric Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hawaiian Electric Industries Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Hawaiian Electric Industries Inc là 235.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.26.

Giá trị đầu tư ròng của Hawaiian Electric Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hawaiian Electric Industries Inc, giá trị đầu tư ròng của Hawaiian Electric Industries Inc là -322.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.52.

Giá trị huy động vốn ròng của Hawaiian Electric Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hawaiian Electric Industries Inc, giá trị huy động vốn ròng của Hawaiian Electric Industries Inc là -331.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -166.53.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Hawaiian Electric Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hawaiian Electric Industries Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 106.35.

Thu nhập ròng của Hawaiian Electric Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hawaiian Electric Industries Inc, lợi nhuận ròng là 123.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 108.63.

Biên lợi nhuận ròng của Hawaiian Electric Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hawaiian Electric Industries Inc, biên lợi nhuận ròng là 4.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 109.97.

Biên lợi nhuận gộp của Hawaiian Electric Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hawaiian Electric Industries Inc, biên lợi nhuận gộp là 7.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.91.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Hawaiian Electric Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hawaiian Electric Industries Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 32.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.88.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Hawaiian Electric Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hawaiian Electric Industries Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 111.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Hawaiian Electric Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hawaiian Electric Industries Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 114.02.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Hawaiian Electric Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hawaiian Electric Industries Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 235.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.26.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.