tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Healthcare Services Group Inc

HCSG
Thêm vào danh sách theo dõi
23.094USD
-0.656-2.76%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.61BVốn hóa
24.18P/E TTM

Tình hình tài chính của HCSG

Theo dõi tình hình tài chính của Healthcare Services Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Healthcare Services Group Inc

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
0.33/0.23
Doanh thu / Dự báo
470.81M/471.29M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.84B
7.08%
EPS(YoY)
0.82
52.47%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
174.62%0.33
59.52%0.37
173.59%0.44
212.30%0.59
-1727.30%-0.44
12.92%0.23
-47.06%0.16
380.54%0.19
-121.85%-0.02
32.19%0.21
44.31%0.31
---0.07
--0.11
--0.16
--0.21
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.69%470.81M
3.37%462.77M
6.59%466.68M
8.45%464.34M
7.55%458.49M
5.72%447.66M
3.30%437.81M
4.07%428.15M
1.76%426.29M
1.49%423.43M
-0.04%423.84M
-0.75%411.39M
-1.39%418.93M
-2.24%417.23M
0.85%424.02M
-0.27%414.49M
6.70%424.86M
4.67%426.81M
-0.65%420.45M
-4.67%415.59M
Lợi nhuận ròng
170.12%22.70M
51.27%26.06M
162.11%31.24M
206.15%42.95M
-1710.18%-32.37M
12.54%17.23M
-47.25%11.92M
377.99%14.03M
-121.66%-1.79M
31.17%15.31M
43.28%22.60M
-1667.39%-5.05M
21.03%8.25M
3.02%11.67M
229.61%15.77M
-96.62%322.00K
-28.70%6.82M
-54.05%11.33M
-82.75%4.79M
-65.49%9.54M
Biên lợi nhuận ròng
168.29%4.82%
46.33%5.63%
145.90%6.69%
182.29%9.25%
-1583.06%-7.06%
6.44%3.85%
-48.94%2.72%
367.11%3.28%
-121.29%-0.42%
29.25%3.62%
43.34%5.33%
---1.23%
--1.97%
--2.80%
--3.72%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2362.35%15.89%
7.93%16.39%
15.37%15.44%
40.83%20.76%
-93.46%0.65%
0.74%15.18%
-22.66%13.39%
81.30%14.74%
-19.50%9.86%
14.65%15.07%
29.48%17.31%
--8.13%
--12.25%
--13.15%
--13.37%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-34.85%3.90%
-32.67%3.93%
-5.10%6.01%
92.37%5.97%
59.50%5.98%
17.22%5.83%
100.13%6.33%
-48.24%3.10%
-28.56%3.75%
2.24%4.98%
-8.83%3.16%
--5.99%
--5.25%
--4.87%
--3.47%
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.69%470.81M
3.37%462.77M
6.59%466.68M
8.45%464.34M
7.55%458.49M
5.72%447.66M
3.30%437.81M
4.07%428.15M
1.76%426.29M
1.49%423.43M
-0.04%423.84M
-0.75%411.39M
-1.39%418.93M
-2.24%417.23M
0.85%424.02M
-0.27%414.49M
6.70%424.86M
4.67%426.81M
-0.65%420.45M
-4.67%415.59M
Lợi nhuận hoạt động
148.06%22.21M
47.09%33.84M
87.79%25.88M
182.57%45.86M
-1832.46%-46.20M
79.57%23.00M
-40.37%13.78M
338.87%16.23M
-131.47%-2.39M
-3.71%12.81M
194.11%23.11M
-479.40%-6.79M
-66.54%7.60M
-39.29%13.30M
200.34%7.86M
-85.06%1.79M
93.92%22.71M
-29.64%21.91M
-90.98%2.62M
-63.86%11.99M
Lợi nhuận ròng
170.12%22.70M
51.27%26.06M
162.11%31.24M
206.15%42.95M
-1710.18%-32.37M
12.54%17.23M
-47.25%11.92M
377.99%14.03M
-121.66%-1.79M
31.17%15.31M
43.28%22.60M
-1667.39%-5.05M
21.03%8.25M
3.02%11.67M
229.61%15.77M
-96.62%322.00K
-28.70%6.82M
-54.05%11.33M
-82.75%4.79M
-65.49%9.54M
Tài sản ngắn hạn
6.81%568.52M
4.57%601.23M
3.55%576.41M
0.44%580.63M
-7.14%532.29M
-0.94%574.97M
-2.63%556.65M
8.39%578.12M
4.39%573.21M
13.79%580.41M
12.40%571.70M
4.03%533.36M
5.22%549.09M
-2.81%510.09M
-6.91%508.63M
-9.43%512.69M
-11.62%521.85M
-8.28%524.83M
-4.55%546.38M
5.31%566.06M
Tổng nợ ngắn hạn
-12.07%188.12M
-2.71%193.37M
-11.52%170.38M
-0.79%195.64M
2.12%213.93M
-5.08%198.75M
-11.24%192.55M
5.02%197.20M
10.45%209.48M
29.11%209.38M
14.77%216.93M
3.27%187.77M
3.12%189.66M
-6.96%162.16M
-1.10%189.01M
18.18%181.82M
4.14%183.93M
18.65%174.30M
17.79%191.13M
14.56%153.85M
Tổng tài sản
2.33%820.86M
-0.99%814.85M
-1.06%794.25M
-0.19%804.30M
0.31%802.20M
2.37%822.96M
1.53%802.77M
7.34%805.84M
4.98%799.70M
11.78%803.88M
9.69%790.65M
3.95%750.72M
2.93%761.76M
-3.67%719.13M
-7.29%720.84M
-9.00%722.16M
-9.53%740.06M
-4.64%746.52M
-0.96%777.53M
5.21%793.60M
Tổng các khoản nợ
-7.12%302.01M
-2.49%301.08M
-6.21%284.04M
-2.77%308.30M
-0.95%325.16M
-6.24%308.76M
-9.34%302.85M
2.62%317.09M
5.50%328.28M
18.21%329.30M
10.40%334.04M
2.96%308.98M
2.96%311.17M
-7.11%278.56M
-6.86%302.56M
-4.25%300.09M
-8.33%302.21M
3.51%299.88M
6.66%324.85M
8.22%313.40M
Tổng vốn chủ sở hữu
8.76%518.84M
-0.08%513.77M
2.06%510.21M
1.48%496.00M
1.19%477.04M
8.35%514.20M
9.49%499.93M
10.64%488.75M
4.62%471.42M
7.72%474.58M
9.17%456.62M
4.66%441.73M
2.91%450.59M
-1.36%440.57M
-7.60%418.28M
-12.11%422.08M
-10.33%437.85M
-9.42%446.64M
-5.78%452.68M
3.33%480.20M
Thu nhập hoạt động ròng
-24.03%21.87M
59.01%43.73M
-51.97%17.39M
1553.36%71.29M
76.40%28.79M
205.64%27.50M
-26.78%36.20M
46.67%4.31M
120.44%16.32M
-59.81%-26.03M
115.98%49.45M
129.71%2.94M
-17.91%7.40M
46.03%-16.29M
-27.04%22.89M
57.18%-9.90M
-64.41%9.02M
-961.85%-30.18M
-58.53%31.38M
-147.01%-23.11M
Đầu tư ròng
-485.32%-13.76M
20.19%-11.55M
-60.72%8.56M
-1053.47%-2.75M
91.53%-2.35M
-223.51%-14.47M
1676.14%21.80M
122.62%288.00K
-26283.96%-27.75M
1676.85%11.72M
-373.63%-1.38M
1.01%-1.27M
-98.08%106.00K
45.96%-743.00K
96.63%-292.00K
59.81%-1.29M
174.64%5.53M
62.87%-1.38M
72.88%-8.67M
-47.19%-3.20M
Tài chính thuần
-172.63%-20.92M
-203.85%-26.68M
24.63%-19.60M
-353.91%-27.27M
40.96%-7.67M
-162.85%-8.78M
-3.85%-26.01M
-710.57%-6.01M
-360.00%-13.00M
102.26%13.97M
-56.97%-25.05M
213.63%984.00K
131.71%5.00M
208.98%6.91M
49.33%-15.96M
95.37%-866.00K
7.21%-15.77M
59.04%-6.34M
-120.66%-31.49M
-23.14%-18.69M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Healthcare Services Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Services Group Inc, tổng doanh thu đạt 1.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.72B.

Tài sản ngắn hạn của Healthcare Services Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Services Group Inc, tài sản ngắn hạn là 576.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.55.

Tổng tài sản của Healthcare Services Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Healthcare Services Group Inc là 794.25M, bao gồm 576.41M tài sản ngắn hạn và 217.84M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Healthcare Services Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Services Group Inc, tổng nghĩa vụ của Healthcare Services Group Inc là 284.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.21.

Tổng vốn chủ sở hữu của Healthcare Services Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Services Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Healthcare Services Group Inc là 510.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.06.

Thu nhập hoạt động thuần của Healthcare Services Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Services Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Healthcare Services Group Inc là 48.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.79.

Giá trị đầu tư ròng của Healthcare Services Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Services Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Healthcare Services Group Inc là -11.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -281.96.

Giá trị huy động vốn ròng của Healthcare Services Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Services Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Healthcare Services Group Inc là -63.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -103.97.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Healthcare Services Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Services Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.47.

Thu nhập ròng của Healthcare Services Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Services Group Inc, lợi nhuận ròng là 59.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.63.

Biên lợi nhuận ròng của Healthcare Services Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Services Group Inc, biên lợi nhuận ròng là 3.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.73.

Biên lợi nhuận gộp của Healthcare Services Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Services Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 13.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.98.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Healthcare Services Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Services Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.10.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Healthcare Services Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Services Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Healthcare Services Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Services Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 7.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.29.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Healthcare Services Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Healthcare Services Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 48.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.79.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.