tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hackett Group Inc

HCKT
Thêm vào danh sách theo dõi
9.710USD
+0.410+4.41%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
244.58MVốn hóa
18.31P/E TTM

Tình hình tài chính của HCKT

Theo dõi tình hình tài chính của Hackett Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Hackett Group Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/0.34
Doanh thu / Dự báo
--/69.51M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
300.85M
-2.01%
EPS(YoY)
0.47
-55.91%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
49.31%0.17
61.67%0.21
-69.95%0.09
-81.00%0.06
-64.22%0.11
-55.12%0.13
-10.24%0.31
-1.22%0.32
5.44%0.32
-8.62%0.29
--0.35
--0.32
--0.30
--0.32
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-11.00%67.84M
-3.40%74.82M
-7.42%72.17M
2.28%77.63M
0.67%76.23M
8.84%77.46M
4.44%77.95M
0.34%75.90M
8.44%75.73M
3.41%71.17M
5.13%74.63M
1.17%75.64M
-7.03%69.83M
-1.37%68.82M
-0.57%71.00M
2.43%74.77M
18.45%75.11M
17.82%69.78M
23.60%71.40M
38.69%73.00M
Lợi nhuận ròng
36.21%4.28M
56.90%5.59M
-70.34%2.55M
-81.01%1.66M
-64.00%3.14M
-54.60%3.56M
-8.84%8.59M
0.32%8.75M
6.98%8.73M
-19.21%7.85M
-9.13%9.42M
-14.64%8.72M
-22.31%8.16M
-41.19%9.72M
27.49%10.37M
-3.01%10.21M
65.15%10.51M
1750.06%16.52M
172.30%8.13M
367.79%10.53M
Biên lợi nhuận ròng
53.05%6.31%
62.43%7.47%
-67.96%3.53%
-81.44%2.14%
-64.24%4.12%
-58.29%4.60%
-12.72%11.02%
-0.02%11.53%
-1.35%11.53%
-21.87%11.03%
--12.62%
--11.53%
--11.69%
--14.12%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
18.36%43.24%
4.77%42.27%
1.85%41.20%
-10.39%36.01%
-7.64%36.54%
-1.90%40.34%
-0.07%40.45%
0.61%40.19%
3.51%39.56%
-4.42%41.12%
--40.48%
--39.95%
--38.22%
--43.03%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
316.58%38.57%
453.38%36.73%
110.92%21.83%
-20.37%11.36%
-45.97%9.26%
-63.19%6.64%
-57.17%10.35%
-50.47%14.26%
-47.20%17.14%
-44.09%18.03%
--24.16%
--28.80%
--32.45%
--32.25%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-11.00%67.84M
-3.40%74.82M
-7.42%72.17M
2.28%77.63M
0.67%76.23M
8.84%77.46M
4.44%77.95M
0.34%75.90M
8.44%75.73M
3.41%71.17M
5.13%74.63M
1.17%75.64M
-7.03%69.83M
-1.37%68.82M
-0.57%71.00M
2.43%74.77M
18.45%75.11M
17.82%69.78M
23.60%71.40M
38.69%73.00M
Lợi nhuận hoạt động
147.38%10.89M
16.10%9.08M
-33.23%8.58M
-61.74%4.79M
-62.13%4.40M
-38.21%7.82M
-6.48%12.85M
-2.14%12.52M
3.33%11.63M
-7.11%12.65M
1.73%13.74M
-9.81%12.79M
-16.09%11.25M
13.41%13.62M
18.45%13.51M
-0.25%14.18M
51.46%13.41M
71.87%12.01M
151.93%11.40M
32411.36%14.22M
Lợi nhuận ròng
36.21%4.28M
56.90%5.59M
-70.34%2.55M
-81.01%1.66M
-64.00%3.14M
-54.60%3.56M
-8.84%8.59M
0.32%8.75M
6.98%8.73M
-19.21%7.85M
-9.13%9.42M
-14.64%8.72M
-22.31%8.16M
-41.19%9.72M
27.49%10.37M
-3.01%10.21M
65.15%10.51M
1750.06%16.52M
172.30%8.13M
367.79%10.53M
Tài sản ngắn hạn
8.89%81.67M
9.86%83.88M
7.38%80.38M
-0.06%80.21M
1.81%75.00M
1.20%76.35M
-0.54%74.85M
4.46%80.26M
2.28%73.67M
-7.06%75.44M
-38.51%75.26M
-32.72%76.83M
-30.50%72.03M
-20.56%81.17M
15.77%122.39M
11.65%114.20M
12.20%103.63M
20.45%102.18M
27.77%105.72M
31.04%102.28M
Tổng nợ ngắn hạn
-7.88%43.47M
-8.20%48.77M
-13.80%42.66M
0.41%47.00M
6.54%47.19M
6.49%53.13M
5.36%49.49M
-0.13%46.81M
-4.24%44.30M
-16.30%49.89M
-9.57%46.97M
-9.24%46.87M
-3.55%46.26M
8.58%59.60M
-5.46%51.94M
-7.11%51.64M
3.87%47.96M
28.95%54.89M
21.77%54.94M
31.57%55.59M
Tổng tài sản
6.59%204.39M
7.59%206.45M
5.19%200.66M
6.93%200.52M
6.94%191.76M
5.76%191.88M
5.48%190.75M
2.51%187.52M
0.93%179.32M
-1.93%181.43M
-19.50%180.85M
-16.05%182.93M
-14.77%177.66M
-10.86%184.99M
6.29%224.66M
4.37%217.89M
4.56%208.44M
7.79%207.54M
7.77%211.36M
8.47%208.76M
Tổng các khoản nợ
78.91%138.38M
81.31%138.35M
24.05%99.03M
-5.38%80.71M
-9.89%77.34M
-16.47%76.30M
-20.17%79.83M
-22.48%85.30M
-24.85%85.84M
-27.91%91.35M
65.06%100.00M
80.21%110.03M
96.49%114.22M
98.96%126.72M
-3.60%60.59M
-5.18%61.06M
3.49%58.13M
23.29%63.69M
9.34%62.85M
15.24%64.39M
Tổng vốn chủ sở hữu
-42.30%66.01M
-41.08%68.10M
-8.38%101.62M
17.20%119.80M
22.39%114.42M
28.30%115.57M
37.20%110.92M
40.24%102.22M
47.35%93.48M
54.57%90.08M
-50.73%80.84M
-53.52%72.89M
-57.79%63.44M
-59.49%58.28M
10.48%164.07M
8.64%156.83M
4.98%150.31M
2.11%143.85M
7.11%148.51M
5.70%144.36M
Thu nhập hoạt động ròng
-220.79%-5.07M
-7.62%19.07M
7.71%11.39M
-58.82%5.65M
50.21%4.19M
-19.32%20.64M
47.59%10.58M
77.87%13.72M
191.15%2.79M
3.05%25.58M
-26.79%7.17M
-57.70%7.71M
-150.59%-3.06M
24.85%24.83M
43.58%9.79M
32.56%18.23M
2.70%6.05M
54.08%19.88M
-32.41%6.82M
-5.44%13.76M
Đầu tư ròng
-56.35%-2.41M
-97.25%-2.01M
69.05%-2.40M
-202.83%-2.68M
-62.87%-1.54M
-13.36%-1.02M
-620.78%-7.77M
16.76%-884.00K
10.82%-948.00K
39.85%-898.00K
-20.31%-1.08M
16.64%-1.06M
-7.05%-1.06M
-51.27%-1.49M
-6.92%-896.00K
-42.83%-1.27M
-89.14%-993.00K
-149.87%-987.00K
-462.42%-838.00K
-9.31%-892.00K
Tài chính thuần
52.29%-4.65M
3.75%-12.74M
56.28%-5.22M
69.05%-2.06M
0.89%-9.74M
2.73%-13.24M
0.92%-11.95M
13.16%-6.64M
-6.34%-9.83M
77.35%-13.61M
-239.88%-12.06M
-153.01%-7.65M
-200.62%-9.25M
-130.80%-60.09M
35.31%-3.55M
73.71%-3.02M
17.22%-3.08M
-320.67%-26.04M
-32.94%-5.49M
-3304.18%-11.50M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Hackett Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hackett Group Inc, tổng doanh thu đạt 300.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 307.03M.

Tài sản ngắn hạn của Hackett Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hackett Group Inc, tài sản ngắn hạn là 83.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.86.

Tổng tài sản của Hackett Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Hackett Group Inc là 206.45M, bao gồm 83.88M tài sản ngắn hạn và 122.57M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Hackett Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hackett Group Inc, tổng nghĩa vụ của Hackett Group Inc là 138.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.31.

Tổng vốn chủ sở hữu của Hackett Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hackett Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Hackett Group Inc là 68.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.08.

Thu nhập hoạt động thuần của Hackett Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hackett Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Hackett Group Inc là 27.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.65.

Giá trị đầu tư ròng của Hackett Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hackett Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Hackett Group Inc là -8.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.70.

Giá trị huy động vốn ròng của Hackett Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hackett Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Hackett Group Inc là -29.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.56.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Hackett Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hackett Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.91.

Thu nhập ròng của Hackett Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hackett Group Inc, lợi nhuận ròng là 12.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.32.

Biên lợi nhuận ròng của Hackett Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hackett Group Inc, biên lợi nhuận ròng là 4.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.42.

Biên lợi nhuận gộp của Hackett Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hackett Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 38.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.97.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Hackett Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hackett Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 36.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 453.38.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Hackett Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hackett Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.09.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Hackett Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hackett Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -59.06.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Hackett Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hackett Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 27.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.65.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.