tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

HCA Healthcare Inc

HCA
Thêm vào danh sách theo dõi
383.000USD
+6.500+1.73%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
88.03BVốn hóa
13.02P/E TTM

Tình hình tài chính của HCA

Theo dõi tình hình tài chính của HCA Healthcare Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của HCA Healthcare Inc

Mới phát hành
Th07 24, 2026
EPS / Dự báo
7.62/7.47
Doanh thu / Dự báo
20.23B/19.43B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
75.60B
7.08%
EPS(YoY)
28.70
28.83%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
10.32%7.62
11.13%7.25
45.16%8.28
42.63%7.05
23.54%6.91
8.37%6.52
-5.19%5.70
24.31%4.95
28.72%5.59
22.23%6.02
-18.86%6.02
--3.98
--4.35
--4.92
--7.42
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.73%20.23B
4.30%19.11B
6.72%19.51B
9.57%19.16B
6.36%18.61B
5.66%18.32B
5.68%18.29B
7.86%17.49B
10.28%17.49B
11.21%17.34B
11.65%17.30B
8.30%16.21B
7.02%15.86B
4.32%15.59B
2.87%15.50B
-2.00%14.97B
2.67%14.82B
6.93%14.95B
5.39%15.06B
14.76%15.28B
----
Lợi nhuận ròng
2.78%1.70B
0.62%1.62B
30.60%1.88B
29.37%1.64B
13.14%1.65B
1.19%1.61B
-10.52%1.44B
17.70%1.27B
22.46%1.46B
16.73%1.59B
-22.78%1.61B
-4.85%1.08B
3.29%1.19B
7.07%1.36B
14.72%2.08B
-50.02%1.13B
-20.34%1.16B
-10.54%1.27B
27.21%1.81B
239.67%2.27B
----
Biên lợi nhuận ròng
-6.14%9.54%
-2.44%9.72%
20.22%11.08%
17.19%9.93%
5.39%10.16%
-4.15%9.96%
-14.27%9.22%
7.77%8.47%
8.34%9.64%
5.01%10.39%
-37.01%10.76%
--7.86%
--8.90%
--9.90%
--17.07%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
-0.02%80.20%
0.04%80.07%
1.06%80.84%
-0.23%80.08%
0.26%80.22%
-0.57%80.04%
-0.45%79.99%
0.87%80.26%
0.50%80.01%
1.28%80.51%
--80.35%
--79.57%
--79.61%
--79.49%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
4.84%78.15%
5.90%76.57%
3.10%74.50%
4.87%74.72%
5.65%74.54%
2.65%72.31%
0.25%72.26%
-1.92%71.25%
-4.28%70.56%
-3.02%70.44%
--72.08%
--72.64%
--73.72%
--72.63%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.73%20.23B
4.30%19.11B
6.72%19.51B
9.57%19.16B
6.36%18.61B
5.66%18.32B
5.68%18.29B
7.86%17.49B
10.28%17.49B
11.21%17.34B
11.65%17.30B
8.30%16.21B
7.02%15.86B
4.32%15.59B
2.87%15.50B
-2.00%14.97B
2.67%14.82B
6.93%14.95B
5.39%15.06B
14.76%15.28B
----
Lợi nhuận hoạt động
----
0.28%2.86B
11.67%3.18B
23.03%2.96B
8.64%2.97B
11.52%2.85B
1.61%2.85B
15.20%2.41B
18.74%2.73B
5.18%2.56B
16.08%2.80B
-2.38%2.09B
0.17%2.30B
10.59%2.43B
1.13%2.41B
-13.34%2.14B
-7.61%2.30B
-5.70%2.20B
-2.61%2.39B
15.51%2.47B
----
Lợi nhuận ròng
2.78%1.70B
0.62%1.62B
30.60%1.88B
29.37%1.64B
13.14%1.65B
1.19%1.61B
-10.52%1.44B
17.70%1.27B
22.46%1.46B
16.73%1.59B
-22.78%1.61B
-4.85%1.08B
3.29%1.19B
7.07%1.36B
14.72%2.08B
-50.02%1.13B
-20.34%1.16B
-10.54%1.27B
27.21%1.81B
239.67%2.27B
----
Tài sản ngắn hạn
----
-1.27%16.05B
-3.84%15.78B
-8.26%15.29B
2.57%15.56B
6.39%16.26B
9.96%16.41B
16.57%16.66B
9.25%15.17B
12.86%15.28B
9.41%14.93B
6.03%14.29B
-0.35%13.89B
-9.76%13.54B
0.75%13.64B
1.76%13.48B
11.72%13.94B
24.68%15.01B
9.80%13.54B
-18.55%13.25B
-11.09%12.47B
Tổng nợ ngắn hạn
----
41.28%19.26B
7.73%16.35B
20.11%17.90B
11.45%15.94B
3.73%13.63B
19.93%15.18B
20.09%14.90B
23.87%14.30B
19.16%13.14B
27.80%12.65B
26.81%12.41B
28.29%11.54B
4.85%11.03B
3.34%9.90B
1.66%9.78B
4.46%9.00B
21.71%10.52B
10.09%9.58B
-33.07%9.62B
-32.99%8.62B
Tổng tài sản
----
2.76%61.45B
2.03%60.72B
0.48%59.75B
3.76%59.54B
4.98%59.80B
5.87%59.51B
8.92%59.46B
7.06%57.38B
8.06%56.96B
7.20%56.21B
6.03%54.59B
3.90%53.59B
0.96%52.71B
3.34%52.44B
3.88%51.48B
7.10%51.58B
10.43%52.21B
6.85%50.74B
-2.85%49.56B
-1.12%48.16B
Tổng các khoản nợ
----
6.96%64.43B
7.69%63.49B
5.51%61.91B
8.45%60.77B
8.16%60.24B
6.90%58.96B
8.19%58.67B
5.47%56.04B
6.12%55.69B
5.03%55.15B
3.77%54.23B
0.77%53.13B
1.32%52.48B
6.61%52.51B
9.48%52.26B
13.70%52.73B
15.62%51.79B
10.44%49.25B
-3.98%47.74B
-3.67%46.37B
Tổng vốn chủ sở hữu
----
-579.91%-2.98B
-599.28%-2.77B
-374.68%-2.16B
-192.46%-1.24B
-134.49%-438.00M
-47.64%555.00M
120.17%786.00M
190.46%1.34B
447.41%1.27B
1552.05%1.06B
145.89%357.00M
140.37%461.00M
-43.96%232.00M
-104.90%-73.00M
-142.63%-778.00M
-163.80%-1.14B
-83.32%414.00M
-48.51%1.49B
40.49%1.82B
215.14%1.79B
Thu nhập hoạt động ròng
----
21.99%2.01B
-7.82%2.36B
25.63%4.42B
113.60%4.21B
-33.13%1.65B
-4.30%2.56B
41.79%3.52B
-20.36%1.97B
36.94%2.47B
5.82%2.67B
-17.91%2.48B
51.84%2.48B
34.05%1.80B
3.44%2.53B
32.63%3.02B
-27.59%1.63B
-32.34%1.34B
168.18%2.44B
-16.19%2.28B
-74.19%2.25B
Đầu tư ròng
----
-24.22%-1.28B
2.15%-1.32B
-2.66%-1.39B
6.08%-1.25B
-14.29%-1.03B
15.72%-1.35B
-3.05%-1.35B
-5.97%-1.33B
21.55%-903.00M
-101.39%-1.60B
-140.29%-1.31B
-4.32%-1.26B
-36.21%-1.15B
53.73%-793.00M
-185.31%-546.00M
-30.98%-1.21B
-30.20%-845.00M
-88.35%-1.71B
220.75%640.00M
-13.86%-920.00M
Tài chính thuần
----
44.48%-830.00M
53.81%-999.00M
-2597.27%-2.97B
-182.62%-3.09B
-22.94%-1.50B
-108.18%-2.16B
90.28%-110.00M
8.76%-1.09B
-67.72%-1.22B
43.47%-1.04B
51.14%-1.13B
37.80%-1.20B
-270.59%-725.00M
-500.65%-1.84B
22.84%-2.32B
-55.07%-1.93B
120.20%425.00M
3.16%-306.00M
-1125.71%-3.00B
69.00%-1.24B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của HCA Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HCA Healthcare Inc, tổng doanh thu đạt 75.60B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.60B.

Tài sản ngắn hạn của HCA Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HCA Healthcare Inc, tài sản ngắn hạn là 15.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.84.

Tổng tài sản của HCA Healthcare Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của HCA Healthcare Inc là 60.72B, bao gồm 15.78B tài sản ngắn hạn và 44.94B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của HCA Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HCA Healthcare Inc, tổng nghĩa vụ của HCA Healthcare Inc là 63.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.69.

Tổng vốn chủ sở hữu của HCA Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HCA Healthcare Inc, tổng vốn chủ sở hữu của HCA Healthcare Inc là -2.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -599.28.

Thu nhập hoạt động thuần của HCA Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HCA Healthcare Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của HCA Healthcare Inc là 11.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.44.

Giá trị đầu tư ròng của HCA Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HCA Healthcare Inc, giá trị đầu tư ròng của HCA Healthcare Inc là -4.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.11.

Giá trị huy động vốn ròng của HCA Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HCA Healthcare Inc, giá trị huy động vốn ròng của HCA Healthcare Inc là -8.55B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -86.60.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của HCA Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HCA Healthcare Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 28.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.83.

Thu nhập ròng của HCA Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HCA Healthcare Inc, lợi nhuận ròng là 6.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.78.

Biên lợi nhuận ròng của HCA Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HCA Healthcare Inc, biên lợi nhuận ròng là 10.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.17.

Biên lợi nhuận gộp của HCA Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HCA Healthcare Inc, biên lợi nhuận gộp là 80.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.29.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của HCA Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HCA Healthcare Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 76.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.90.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của HCA Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HCA Healthcare Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 12.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.52.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của HCA Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HCA Healthcare Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 11.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.44.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.