tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Horizon Bancorp Inc

HBNC
Thêm vào danh sách theo dõi
19.175USD
+0.155+0.81%
Giờ giao dịch 09/24, 15:24(ET)
979.65MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của HBNC

Theo dõi tình hình tài chính của Horizon Bancorp Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
979.65M
Cổ tức TTM
0.64
P/E TTM
-5.86
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-3.27
Doanh thu
-48.17M
Lợi nhuận ròng
35.43M
ROE
-20.10%
ROA
-2.09%

Ngày công bố lợi nhuận của Horizon Bancorp Inc

Mới phát hành
Th08 7, 2026
EPS / Dự báo
0.49/0.51
Doanh thu / Dự báo
69.32M/76.41M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
3.44%0.49
-6.16%0.51
311.99%0.53
-1228.18%-4.69
45.72%0.47
70.69%0.55
56.91%-0.25
12.02%0.42
-24.76%0.32
-23.38%0.32
-218.93%-0.58
--0.37
--0.43
--0.42
--0.49
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.18%69.32M
18.95%67.81M
255.28%69.16M
-542.56%-235.05M
18.64%60.71M
18.01%57.01M
21.75%19.47M
11.57%53.11M
-1.47%51.17M
-3.97%48.31M
-68.52%15.99M
-17.80%47.60M
-14.06%51.94M
-12.76%50.30M
-3.21%50.79M
4.55%57.91M
11.73%60.44M
10.13%57.66M
-2.83%52.48M
-1.40%55.39M
Lợi nhuận ròng
20.65%24.91M
9.29%26.17M
347.40%26.92M
-1321.07%-221.99M
46.00%20.64M
71.13%23.94M
56.84%-10.88M
12.19%18.18M
-24.64%14.14M
-23.24%13.99M
-219.14%-25.21M
-31.97%16.20M
-24.52%18.76M
-22.64%18.23M
-1.21%21.16M
3.25%23.82M
12.11%24.86M
15.38%23.56M
-2.14%21.43M
13.58%23.07M
Biên lợi nhuận ròng
5.67%35.93%
-8.11%38.59%
169.64%38.93%
----
23.05%34.00%
45.02%42.00%
64.55%-55.90%
0.55%34.23%
-23.51%27.63%
-20.07%28.96%
-478.45%-157.70%
--34.04%
--36.13%
--36.23%
--41.67%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-59.47%5.77%
-56.21%5.82%
-63.56%6.28%
-60.69%6.84%
-23.43%14.23%
-29.11%13.28%
-6.57%17.25%
-6.04%17.39%
0.79%18.58%
3.64%18.74%
15.44%18.46%
--18.50%
--18.44%
--18.08%
--15.99%
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.18%69.32M
18.95%67.81M
255.28%69.16M
-542.56%-235.05M
18.64%60.71M
18.01%57.01M
21.75%19.47M
11.57%53.11M
-1.47%51.17M
-3.97%48.31M
-68.52%15.99M
-17.80%47.60M
-14.06%51.94M
-12.76%50.30M
-3.21%50.79M
4.55%57.91M
11.73%60.44M
10.13%57.66M
-2.83%52.48M
-1.40%55.39M
Lợi nhuận hoạt động
38.73%33.84M
13.93%32.34M
249.07%32.70M
-1681.49%-286.33M
53.69%24.40M
85.49%28.39M
-16.69%-21.93M
3.52%18.11M
-21.48%15.87M
-23.82%15.30M
-178.93%-18.80M
-32.30%17.49M
-29.89%20.21M
-25.87%20.09M
-6.63%23.81M
-7.49%25.83M
10.12%28.83M
13.53%27.10M
6.89%25.50M
13.35%27.93M
Lợi nhuận ròng
20.65%24.91M
9.29%26.17M
347.40%26.92M
-1321.07%-221.99M
46.00%20.64M
71.13%23.94M
56.84%-10.88M
12.19%18.18M
-24.64%14.14M
-23.24%13.99M
-219.14%-25.21M
-31.97%16.20M
-24.52%18.76M
-22.64%18.23M
-1.21%21.16M
3.25%23.82M
12.11%24.86M
15.38%23.56M
-2.14%21.43M
13.58%23.07M
Tổng tài sản
-14.09%6.57B
-13.92%6.56B
-17.49%6.44B
-15.33%6.71B
-3.29%7.65B
-2.93%7.63B
-1.75%7.80B
-0.40%7.93B
-0.64%7.91B
-0.54%7.86B
0.86%7.94B
3.12%7.96B
4.22%7.96B
6.44%7.90B
6.21%7.87B
2.45%7.72B
25.07%7.64B
22.54%7.42B
25.91%7.41B
30.12%7.53B
Tổng các khoản nợ
-14.77%5.85B
-14.37%5.87B
-18.32%5.75B
-15.63%6.05B
-4.52%6.86B
-3.99%6.85B
-2.55%7.04B
-1.29%7.17B
-0.94%7.19B
-0.85%7.13B
0.37%7.22B
2.72%7.27B
3.88%7.25B
6.71%7.20B
7.57%7.20B
3.63%7.07B
29.34%6.98B
25.66%6.74B
28.77%6.69B
33.32%6.83B
Tổng vốn chủ sở hữu
-8.18%726.19M
-9.93%699.03M
-9.87%688.25M
-12.46%660.77M
8.83%790.85M
7.60%776.06M
6.23%763.58M
8.86%754.82M
2.46%726.66M
2.66%721.25M
6.12%718.81M
7.50%693.37M
7.81%709.24M
3.71%702.56M
-6.34%677.38M
-8.97%644.99M
-7.39%657.87M
-1.73%677.45M
4.48%723.21M
5.71%708.54M
Thu nhập hoạt động ròng
123.83%11.09M
-7.05%167.65M
-21.27%-211.91M
-230.05%-167.94M
-170.28%-46.53M
329.84%180.38M
-764.00%-174.74M
526.67%129.14M
152.78%66.20M
39.87%-78.48M
-146.33%-20.22M
22.43%20.61M
42.23%26.19M
-272.73%-130.52M
127.39%43.65M
-95.57%16.83M
-78.89%18.41M
-66.28%75.56M
-175.58%-159.38M
649.42%379.90M
Đầu tư ròng
10.88%-47.53M
-144.21%-17.18M
-117.16%-46.27M
2867.93%1.04B
70.74%-53.34M
122.18%38.86M
-30.01%269.65M
149.12%35.05M
-619.26%-182.25M
-799.05%-175.22M
427.59%385.27M
27.00%-71.36M
113.82%35.10M
96.49%-19.49M
42.33%-117.61M
-243.60%-97.75M
3.99%-253.91M
-1157.30%-555.96M
-385.72%-203.92M
156.12%68.07M
Tài chính thuần
-106.86%-4.67M
91.00%-30.86M
-66.89%-60.62M
-631.50%-551.95M
862.15%68.11M
-19807.20%-343.00M
-165.82%-36.32M
-2334.79%-75.45M
-127.10%-8.94M
-101.07%-1.72M
-115.56%-13.66M
-103.79%-3.10M
-85.24%32.98M
1955.39%161.22M
684.74%87.80M
-62.79%81.73M
566.09%223.39M
162.52%7.84M
88.60%-15.02M
55017.00%219.67M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Horizon Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Horizon Bancorp Inc, tổng doanh thu đạt -48.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 172.06M.

Tổng nghĩa vụ của Horizon Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Horizon Bancorp Inc, tổng nghĩa vụ của Horizon Bancorp Inc là 5.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.32.

Tổng vốn chủ sở hữu của Horizon Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Horizon Bancorp Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Horizon Bancorp Inc là 688.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.87.

Thu nhập hoạt động thuần của Horizon Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Horizon Bancorp Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Horizon Bancorp Inc là -200.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -834.36.

Giá trị đầu tư ròng của Horizon Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Horizon Bancorp Inc, giá trị đầu tư ròng của Horizon Bancorp Inc là 979.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1955.93.

Giá trị huy động vốn ròng của Horizon Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Horizon Bancorp Inc, giá trị huy động vốn ròng của Horizon Bancorp Inc là -887.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -624.84.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Horizon Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Horizon Bancorp Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -499.30.

Thu nhập ròng của Horizon Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Horizon Bancorp Inc, lợi nhuận ròng là -150.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -524.74.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Horizon Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Horizon Bancorp Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -63.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Horizon Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Horizon Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -20.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -533.68.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Horizon Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Horizon Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -2.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -569.61.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Horizon Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Horizon Bancorp Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -200.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -834.36.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.