tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Huntington Bancshares Inc

HBAN
Thêm vào danh sách theo dõi
17.030USD
-0.050-0.29%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
34.41BVốn hóa
12.85P/E TTM

Tình hình tài chính của HBAN

Theo dõi tình hình tài chính của Huntington Bancshares Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Huntington Bancshares Inc

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
0.34/0.37
Doanh thu / Dự báo
2.84B/2.84B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
8.17B
10.58%
EPS(YoY)
1.41
13.72%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-2.83%0.34
-24.99%0.26
-10.08%0.31
24.60%0.41
15.46%0.35
30.01%0.34
130.82%0.34
-5.99%0.33
-15.70%0.30
-33.40%0.26
-65.28%0.15
--0.35
--0.36
--0.40
--0.43
----
----
----
----
----
Doanh thu
46.39%2.84B
34.01%2.57B
11.26%2.17B
13.87%2.13B
7.49%1.94B
9.46%1.92B
13.54%1.95B
-0.16%1.87B
-2.06%1.80B
-5.90%1.75B
-12.24%1.72B
-1.31%1.88B
5.44%1.84B
13.31%1.86B
19.06%1.96B
12.21%1.90B
36.19%1.75B
20.34%1.65B
33.47%1.65B
35.93%1.70B
Lợi nhuận ròng
34.77%686.00M
-3.60%482.00M
-4.42%476.00M
25.16%602.00M
15.95%509.00M
30.55%500.00M
131.63%498.00M
-5.69%481.00M
-15.41%439.00M
-33.16%383.00M
-65.15%215.00M
-9.73%510.00M
1.57%519.00M
32.64%573.00M
63.66%617.00M
69.67%565.00M
981.03%511.00M
-13.77%432.00M
34.16%377.00M
21.09%333.00M
Biên lợi nhuận ròng
-7.87%25.77%
-25.94%20.48%
-11.97%24.06%
6.49%29.66%
5.05%27.97%
14.41%27.66%
89.65%27.33%
-5.28%27.85%
-13.25%26.62%
-25.65%24.17%
-56.46%14.41%
--29.41%
--30.69%
--32.51%
--33.10%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-11.42%7.69%
-8.12%8.22%
1.18%8.21%
1.41%8.36%
2.42%8.69%
14.89%8.95%
18.08%8.11%
13.90%8.24%
-2.47%8.48%
-26.24%7.79%
7.32%6.87%
--7.23%
--8.70%
--10.56%
--6.40%
----
----
----
----
----
Doanh thu
46.39%2.84B
34.01%2.57B
11.26%2.17B
13.87%2.13B
7.49%1.94B
9.46%1.92B
13.54%1.95B
-0.16%1.87B
-2.06%1.80B
-5.90%1.75B
-12.24%1.72B
-1.31%1.88B
5.44%1.84B
13.31%1.86B
19.06%1.96B
12.21%1.90B
36.19%1.75B
20.34%1.65B
33.47%1.65B
35.93%1.70B
Lợi nhuận hoạt động
64.26%1.05B
-2.29%641.00M
-9.47%631.00M
20.06%766.00M
8.87%638.00M
28.63%656.00M
51.19%697.00M
-7.27%638.00M
-16.17%586.00M
-26.41%510.00M
-42.95%461.00M
-8.63%688.00M
2.04%699.00M
13.05%693.00M
21.14%808.00M
7.26%753.00M
155.60%685.00M
-6.41%613.00M
61.11%667.00M
54.97%702.00M
Lợi nhuận ròng
34.77%686.00M
-3.60%482.00M
-4.42%476.00M
25.16%602.00M
15.95%509.00M
30.55%500.00M
131.63%498.00M
-5.69%481.00M
-15.41%439.00M
-33.16%383.00M
-65.15%215.00M
-9.73%510.00M
1.57%519.00M
32.64%573.00M
63.66%617.00M
69.67%565.00M
981.03%511.00M
-13.77%432.00M
34.16%377.00M
21.09%333.00M
Tổng tài sản
36.70%283.98B
36.15%285.37B
10.22%225.11B
4.83%210.23B
5.82%207.74B
8.31%209.60B
7.85%204.23B
7.44%200.53B
4.14%196.31B
2.35%193.52B
3.53%189.37B
4.04%186.65B
5.44%188.50B
6.91%189.07B
5.08%182.91B
3.18%179.40B
2.06%178.78B
40.62%176.86B
41.47%174.06B
44.76%173.88B
Tổng các khoản nợ
34.56%251.32B
33.67%252.79B
8.83%200.73B
4.48%187.94B
5.67%186.77B
8.59%189.11B
8.52%184.45B
7.00%179.88B
4.17%176.75B
2.28%174.15B
2.93%169.97B
3.63%168.12B
5.51%169.67B
7.50%170.26B
6.71%165.14B
5.09%162.23B
3.98%160.80B
41.19%158.38B
40.62%154.75B
44.01%154.38B
Tổng vốn chủ sở hữu
55.77%32.66B
59.04%32.58B
23.24%24.38B
7.91%22.29B
7.19%20.97B
5.75%20.49B
1.98%19.78B
11.45%20.65B
3.85%19.56B
2.99%19.37B
9.17%19.40B
7.91%18.53B
4.78%18.84B
1.79%18.81B
-8.02%17.77B
-11.94%17.17B
-12.43%17.98B
35.89%18.48B
48.68%19.32B
50.96%19.50B
Thu nhập hoạt động ròng
107.63%107.00M
13.64%3.87B
-67.57%1.81B
-34.60%2.32B
-196.96%-1.40B
37.34%3.40B
71.14%5.58B
92.93%3.55B
-57.19%1.45B
198.84%2.48B
10.24%3.26B
6.61%1.84B
709.01%3.38B
-155.06%-2.51B
58.86%2.96B
232.18%1.72B
-118.16%-555.00M
45.63%4.55B
-51.74%1.86B
-74.20%519.00M
Đầu tư ròng
33.67%-1.66B
93.72%-135.00M
69.98%-1.44B
90.77%-266.00M
-13.82%-2.50B
4.95%-2.15B
-44.58%-4.78B
-299.52%-2.88B
-287.83%-2.19B
1.61%-2.26B
-162.00%-3.31B
226.56%1.44B
130.31%1.17B
57.07%-2.30B
73.42%-1.26B
64.31%-1.14B
-188.26%-3.85B
-1324.20%-5.36B
-91.03%-4.75B
-79.30%-3.20B
Tài chính thuần
-93.64%-2.04B
61.85%1.96B
171.59%383.00M
152.08%326.00M
-194.78%-1.05B
-34.04%1.21B
57.47%-535.00M
78.61%-626.00M
128.95%1.11B
-78.32%1.84B
-298.74%-1.26B
-2444.35%-2.93B
-201.27%-3.84B
4465.98%8.47B
147.45%633.00M
86.18%-115.00M
237.63%3.79B
74.30%-194.00M
-26.93%-1.33B
-236.84%-832.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Huntington Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntington Bancshares Inc, tổng doanh thu đạt 8.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.38B.

Tổng nghĩa vụ của Huntington Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntington Bancshares Inc, tổng nghĩa vụ của Huntington Bancshares Inc là 200.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.83.

Tổng vốn chủ sở hữu của Huntington Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntington Bancshares Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Huntington Bancshares Inc là 24.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.24.

Thu nhập hoạt động thuần của Huntington Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntington Bancshares Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Huntington Bancshares Inc là 2.86B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.48.

Giá trị đầu tư ròng của Huntington Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntington Bancshares Inc, giá trị đầu tư ròng của Huntington Bancshares Inc là -6.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.63.

Giá trị huy động vốn ròng của Huntington Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntington Bancshares Inc, giá trị huy động vốn ròng của Huntington Bancshares Inc là 867.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.94.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Huntington Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntington Bancshares Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.72.

Thu nhập ròng của Huntington Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntington Bancshares Inc, lợi nhuận ròng là 2.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.88.

Biên lợi nhuận ròng của Huntington Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntington Bancshares Inc, biên lợi nhuận ròng là 27.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.85.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Huntington Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntington Bancshares Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 8.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.18.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Huntington Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntington Bancshares Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.18.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Huntington Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntington Bancshares Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.26.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Huntington Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntington Bancshares Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.86B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.48.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.