tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

HA Sustainable Infrastructure Capital Inc

HASI
Thêm vào danh sách theo dõi
37.870USD
-0.080-0.21%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.84BVốn hóa
82.02P/E TTM

Tình hình tài chính của HASI

Theo dõi tình hình tài chính của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.73
Doanh thu / Dự báo
--/112.45M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
400.50M
4.41%
EPS(YoY)
1.50
-12.64%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-221.10%-0.57
-163.93%-0.38
485.99%0.66
250.14%0.80
-56.66%0.47
-26.89%0.59
-187.16%-0.17
67.12%0.23
315.02%1.08
458.39%0.80
--0.20
--0.14
--0.26
---0.22
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
28.15%124.23M
13.34%114.81M
25.74%103.06M
-9.34%85.69M
-8.39%96.94M
16.99%101.30M
-8.78%81.97M
27.15%94.52M
53.13%105.82M
48.50%86.58M
49.38%89.85M
18.36%74.33M
18.17%69.10M
8.59%58.31M
23.05%60.15M
6.64%62.80M
13.12%58.48M
9.83%53.70M
0.60%48.88M
21.19%58.89M
Lợi nhuận ròng
-229.41%-72.60M
-174.11%-51.65M
512.50%82.50M
272.14%97.50M
-54.05%56.10M
-22.12%69.70M
-194.34%-20.00M
96.99%26.20M
413.03%122.10M
545.27%89.50M
-38.37%21.20M
171.89%13.30M
-47.11%23.80M
-132.32%-20.10M
1246.67%34.40M
-217.09%-18.50M
-11.07%45.00M
151.82%62.20M
-114.29%-3.00M
33.90%15.80M
Biên lợi nhuận ròng
-198.90%-59.36%
-167.61%-47.60%
452.13%82.38%
308.56%116.47%
-49.01%60.02%
-33.01%70.40%
-197.11%-23.40%
56.71%28.51%
230.65%117.70%
403.40%105.09%
--24.09%
--18.19%
--35.60%
---34.64%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-39.65%20.09%
-14.94%33.37%
11.32%30.64%
-81.28%6.93%
-19.86%33.28%
-5.62%39.23%
-46.87%27.53%
-20.08%37.02%
-10.00%41.53%
-12.77%41.57%
--51.81%
--46.32%
--46.14%
--47.65%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
2.84%64.96%
-0.32%61.94%
1.13%62.60%
0.49%62.08%
-0.02%63.17%
-4.14%62.14%
-0.01%61.90%
1.64%61.77%
-3.35%63.18%
3.71%64.82%
--61.91%
--60.78%
--65.37%
--62.50%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
28.15%124.23M
13.34%114.81M
25.74%103.06M
-9.34%85.69M
-8.39%96.94M
16.99%101.30M
-8.78%81.97M
27.15%94.52M
53.13%105.82M
48.50%86.58M
49.38%89.85M
18.36%74.33M
18.17%69.10M
8.59%58.31M
23.05%60.15M
6.64%62.80M
13.12%58.48M
9.83%53.70M
0.60%48.88M
21.19%58.89M
Lợi nhuận hoạt động
-15.36%-6.44M
-42.06%3.60M
-68.71%-4.86M
-188.04%-9.17M
-145.80%-5.58M
-56.69%6.22M
-120.95%-2.88M
7.74%10.42M
237.66%12.19M
2169.35%14.37M
14.92%13.76M
358.36%9.67M
-60.48%3.61M
-94.53%633.00K
317.79%11.97M
-125.42%-3.74M
82.25%9.14M
195.38%11.57M
-59.72%2.87M
30.96%14.72M
Lợi nhuận ròng
-229.41%-72.60M
-174.11%-51.65M
512.50%82.50M
272.14%97.50M
-54.05%56.10M
-22.12%69.70M
-194.34%-20.00M
96.99%26.20M
413.03%122.10M
545.27%89.50M
-38.37%21.20M
171.89%13.30M
-47.11%23.80M
-132.32%-20.10M
1246.67%34.40M
-217.09%-18.50M
-11.07%45.00M
151.82%62.20M
-114.29%-3.00M
33.90%15.80M
Tổng tài sản
9.72%8.20B
15.65%8.19B
22.95%8.20B
14.08%7.60B
11.12%7.48B
8.06%7.08B
12.94%6.67B
23.88%6.66B
30.90%6.73B
37.65%6.55B
31.35%5.91B
18.95%5.38B
21.75%5.14B
14.75%4.76B
14.13%4.50B
14.83%4.52B
23.03%4.22B
19.93%4.15B
17.83%3.94B
38.72%3.94B
Tổng các khoản nợ
13.23%5.67B
18.29%5.53B
26.87%5.52B
15.50%5.01B
12.36%5.01B
6.00%4.68B
14.21%4.35B
28.22%4.34B
27.97%4.45B
42.49%4.41B
33.77%3.81B
15.50%3.38B
33.49%3.48B
19.89%3.10B
15.38%2.85B
12.04%2.93B
23.00%2.61B
14.80%2.58B
9.82%2.47B
47.71%2.61B
Tổng vốn chủ sở hữu
2.59%2.53B
10.51%2.66B
15.62%2.69B
11.43%2.59B
8.68%2.47B
12.30%2.41B
10.63%2.32B
16.51%2.32B
37.05%2.27B
28.65%2.14B
27.19%2.10B
25.28%1.99B
2.78%1.66B
6.27%1.66B
12.06%1.65B
20.34%1.59B
23.08%1.61B
29.45%1.57B
34.22%1.47B
23.84%1.32B
Thu nhập hoạt động ròng
142.06%15.61M
2121.41%246.67M
-655.15%-121.81M
420.63%79.57M
-277.35%-37.12M
-266.05%-12.20M
-17.56%21.94M
-246.66%-24.82M
-57.11%20.93M
111.53%7.35M
-70.71%26.61M
234.89%16.92M
252.78%48.80M
-660.95%-63.74M
280.52%90.86M
-68.39%5.05M
-75.71%-31.94M
-139.11%-8.38M
94.63%23.88M
-42.78%15.99M
Đầu tư ròng
43.11%-184.14M
-86.14%-344.84M
3.29%-126.83M
-123.71%-60.50M
-362.74%-323.67M
67.70%-185.26M
82.06%-131.13M
206.45%255.15M
84.41%-69.94M
-69.59%-573.62M
-43520.92%-730.77M
-49.75%-239.68M
-369.91%-448.73M
-7.32%-338.24M
100.89%1.68M
-54.48%-160.06M
-0.51%-95.49M
54.55%-315.17M
-24.62%-189.62M
-274.38%-103.61M
Tài chính thuần
-40.75%174.35M
-126.06%-75.30M
7051.87%463.51M
100.74%1.09M
474.04%294.27M
-38.75%288.99M
-99.10%6.48M
-169.56%-146.32M
-86.79%51.26M
68.66%471.82M
832.62%721.91M
-30.82%210.33M
1131.02%388.15M
105.95%279.75M
-1928.80%-98.54M
-31.52%304.04M
-43.58%31.53M
76.90%135.83M
-101.02%-4.86M
57.23%443.97M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc, tổng doanh thu đạt 400.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 383.60M.

Tổng nghĩa vụ của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc, tổng nghĩa vụ của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc là 5.53B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.29.

Tổng vốn chủ sở hữu của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc, tổng vốn chủ sở hữu của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc là 2.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.51.

Thu nhập hoạt động thuần của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc là -27.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -204.76.

Giá trị đầu tư ròng của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc, giá trị đầu tư ròng của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc là -855.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -552.35.

Giá trị huy động vốn ròng của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc, giá trị huy động vốn ròng của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc là 683.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 241.08.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.64.

Thu nhập ròng của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc, lợi nhuận ròng là 184.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.03.

Biên lợi nhuận ròng của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc, biên lợi nhuận ròng là 47.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.46.

Biên lợi nhuận gộp của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc, biên lợi nhuận gộp là 26.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.69.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 61.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.16.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.46.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HA Sustainable Infrastructure Capital Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -27.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -204.76.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.