tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Haoxi Health Technology Ltd

HAO
Thêm vào danh sách theo dõi
0.151USD
+0.001+0.80%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
70.26KVốn hóa
0.00P/E TTM

HAO Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Haoxi Health Technology Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
--6.80M
432.64%6.92M
-55.82%1.11M
--1.30M
--2.52M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
--6.80M
453.17%6.66M
-54.55%1.11M
--1.20M
--2.45M
-Đầu tư ngắn hạn
----
174.88%263.44K
----
--95.84K
--70.72K
Các khoản phải thu
--1.15M
2464.33%198.68K
16108.61%218.49K
--7.75K
--1.35K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
--27.18K
2464.33%198.68K
16108.61%218.49K
--7.75K
--1.35K
-Các khoản phải thu khác
--1.13M
----
----
----
----
Chi phí trả trước
--11.96M
243.58%8.26M
141538.96%4.07M
--2.40M
--2.88K
Tài sản ngắn hạn khác
---4.59M
----
----
---37.37K
---14.36K
Tổng tài sản ngắn hạn
--15.32M
318.60%15.38M
115.51%5.41M
--3.67M
--2.51M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
--143.51K
-45.69%126.74K
-9.28%181.25K
--233.38K
--199.78K
-Tài sản cố định
--198.64K
-35.84%156.45K
----
--243.85K
--203.98K
-Khấu hao lũy kế
--55.14K
183.74%29.70K
----
--10.47K
--4.20K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
--694.67K
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
----
-100.00%0.00
102.79%587.47K
--556.75K
--289.69K
Tổng tài sản dài hạn
--5.34M
-83.96%126.74K
57.05%768.72K
--790.13K
--489.47K
Tổng tài sản
--20.66M
247.35%15.51M
105.96%6.17M
--4.46M
--3.00M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--29.48K
-17.60%47.26K
-62.57%121.08K
--57.35K
--323.48K
Chi phí trích trước
--9.97K
146.73%102.44K
629.48%209.49K
--41.52K
--28.72K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--1.32M
62.99%833.52K
87.69%722.23K
--511.41K
--384.80K
-Nợ ngắn hạn
--1.28M
62.99%833.52K
87.69%722.23K
--511.41K
--384.80K
Nợ ngắn hạn khác
--1.25M
-20.56%1.23M
-3.59%1.15M
--1.55M
--1.19M
Tổng nợ ngắn hạn
--4.44M
50.07%3.87M
117.55%4.13M
--2.58M
--1.90M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--266.05K
21.10%301.68K
326.87%254.14K
--249.11K
--59.53K
-Nợ dài hạn
--266.05K
21.10%301.68K
--254.14K
--249.11K
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
----
----
----
--59.53K
Nợ dài hạn khác
--0.00
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
--266.05K
14.58%368.04K
446.37%325.28K
--321.21K
--59.53K
Tổng các khoản nợ
--4.70M
46.14%4.23M
127.56%4.45M
--2.90M
--1.96M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
--18.17M
385.98%10.59M
0.00%2.18M
--2.18M
--2.18M
Lợi nhuận giữ lại
---2.28M
227.22%723.21K
117.57%191.74K
---568.46K
---1.09M
Vốn dự trữ
--18.02M
386.49%10.59M
0.00%2.18M
--2.18M
--2.18M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
--67.97K
0.86%-44.39K
-1269.84%-649.71K
---44.78K
---47.43K
Tổng vốn chủ sở hữu
--15.96M
619.56%11.27M
65.37%1.72M
--1.57M
--1.04M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HAO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Haoxi Health Technology Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Haoxi Health Technology Ltd có 6.80M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Haoxi Health Technology Ltd là bao nhiêu?

Haoxi Health Technology Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 4.22M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 3.89M nợ ngắn hạ và 333.82K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Haoxi Health Technology Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Haoxi Health Technology Ltd là 21.60M, bao gồm 19.60M tài sản ngắn hạn và 1.99M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Haoxi Health Technology Ltd là bao nhiêu?

Haoxi Health Technology Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 17.38M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.