tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Halozyme Therapeutics Inc

HALO
Thêm vào danh sách theo dõi
82.540USD
-0.760-0.91%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.78BVốn hóa
27.92P/E TTM

Tình hình tài chính của HALO

Theo dõi tình hình tài chính của Halozyme Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Halozyme Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/1.84
Doanh thu / Dự báo
--/407.49M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.40B
37.55%
EPS(YoY)
2.64
-24.48%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
32.51%1.27
-211.03%-1.20
38.40%1.49
85.55%1.36
58.37%0.96
63.78%1.08
74.17%1.08
29.26%0.73
106.27%0.61
55.15%0.66
--0.62
--0.57
--0.29
--0.43
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
42.23%376.71M
51.60%451.77M
22.12%354.26M
40.79%325.72M
35.22%264.86M
29.55%298.01M
34.28%290.08M
4.67%231.35M
20.81%195.88M
26.75%230.04M
3.38%216.03M
45.07%221.04M
38.25%162.14M
77.93%181.50M
80.42%208.98M
11.66%152.37M
31.74%117.28M
-16.19%102.00M
77.34%115.83M
147.11%136.46M
Lợi nhuận ròng
27.06%150.05M
-203.34%-141.59M
27.89%175.22M
77.12%165.16M
53.72%118.09M
60.46%137.01M
67.42%137.01M
24.74%93.25M
93.92%76.82M
47.98%85.39M
32.78%81.84M
229.53%74.75M
-34.09%39.62M
-13.58%57.70M
-71.54%61.63M
-75.20%22.68M
115.48%60.11M
-8.74%66.77M
498.19%216.59M
254.25%91.46M
Biên lợi nhuận ròng
-10.67%39.83%
-168.17%-31.34%
4.72%49.46%
25.81%50.71%
13.69%44.59%
23.86%45.98%
24.68%47.23%
19.17%40.30%
60.52%39.22%
16.75%37.12%
--37.88%
--33.82%
--24.43%
--31.79%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-5.18%71.13%
-3.18%77.39%
3.32%79.39%
6.80%80.31%
-1.90%75.02%
14.93%79.93%
15.78%76.84%
8.55%75.20%
13.61%76.47%
-6.38%69.54%
--66.36%
--69.28%
--67.31%
--74.28%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
16.92%80.24%
16.27%84.85%
-4.23%68.01%
-3.69%73.47%
-15.80%68.63%
-15.64%72.97%
-10.25%71.02%
-7.67%76.29%
-7.31%81.50%
5.76%86.50%
--79.13%
--82.63%
--87.93%
--81.79%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
42.23%376.71M
51.60%451.77M
22.12%354.26M
40.79%325.72M
35.22%264.86M
29.55%298.01M
34.28%290.08M
4.67%231.35M
20.81%195.88M
26.75%230.04M
3.38%216.03M
45.07%221.04M
38.25%162.14M
77.93%181.50M
80.42%208.98M
11.66%152.37M
31.74%117.28M
-16.19%102.00M
77.34%115.83M
147.11%136.46M
Lợi nhuận hoạt động
30.37%184.52M
44.95%254.40M
33.53%217.92M
72.68%202.44M
48.14%141.53M
73.70%175.50M
79.77%163.20M
24.11%117.23M
77.58%95.54M
33.10%101.03M
8.47%90.78M
79.37%94.46M
-30.28%53.80M
34.27%75.91M
10.72%83.69M
-43.40%52.66M
52.10%77.17M
-27.17%56.53M
87.56%75.59M
214.83%93.05M
Lợi nhuận ròng
27.06%150.05M
-203.34%-141.59M
27.89%175.22M
77.12%165.16M
53.72%118.09M
60.46%137.01M
67.42%137.01M
24.74%93.25M
93.92%76.82M
47.98%85.39M
32.78%81.84M
229.53%74.75M
-34.09%39.62M
-13.58%57.70M
-71.54%61.63M
-75.20%22.68M
115.48%60.11M
-8.74%66.77M
498.19%216.59M
254.25%91.46M
Tài sản ngắn hạn
-20.52%1.00B
-23.97%825.21M
17.90%1.33B
13.65%1.12B
44.47%1.26B
45.41%1.09B
28.21%1.13B
29.00%987.80M
42.04%873.58M
1.00%746.42M
34.57%879.01M
41.30%765.75M
-37.79%615.02M
-20.22%739.01M
-35.79%653.20M
-45.79%541.94M
4.99%988.69M
66.97%926.29M
103.91%1.02B
99.81%999.75M
Tổng nợ ngắn hạn
141.53%363.21M
27.31%177.09M
669.40%837.23M
0.69%134.28M
14.24%150.38M
23.65%139.10M
-5.53%108.81M
14.58%133.36M
43.21%131.64M
-13.99%112.49M
5.30%115.19M
-41.66%116.39M
-17.70%91.92M
11.65%130.79M
-3.33%109.38M
74.63%199.51M
3.98%111.69M
-72.20%117.15M
319.46%113.15M
338.20%114.25M
Tổng tài sản
21.68%2.67B
22.38%2.53B
4.87%2.22B
4.29%2.05B
19.28%2.20B
19.05%2.06B
11.91%2.12B
8.78%1.97B
8.36%1.84B
-5.88%1.73B
1.51%1.89B
1.63%1.81B
46.22%1.70B
66.74%1.84B
57.29%1.86B
73.65%1.78B
20.24%1.16B
90.44%1.10B
126.21%1.19B
94.66%1.03B
Tổng các khoản nợ
43.10%2.45B
45.71%2.48B
3.12%1.72B
2.45%1.72B
3.04%1.71B
3.04%1.70B
1.33%1.67B
1.24%1.68B
1.84%1.66B
-1.33%1.65B
-7.02%1.64B
11.50%1.66B
81.11%1.63B
84.22%1.67B
95.58%1.77B
64.24%1.49B
0.33%901.99M
111.59%907.48M
112.63%903.75M
115.01%906.12M
Tổng vốn chủ sở hữu
-54.46%219.64M
-86.58%48.81M
11.31%503.92M
14.97%332.75M
171.23%482.27M
334.11%363.82M
81.68%452.70M
91.63%289.42M
170.02%177.81M
-50.64%83.81M
156.91%249.18M
-48.48%151.03M
-74.70%65.85M
-13.79%169.80M
-65.57%96.99M
144.82%293.17M
285.02%260.26M
30.39%196.95M
184.55%281.67M
13.42%119.75M
Thu nhập hoạt động ròng
16.77%180.08M
22.73%219.03M
54.80%178.60M
78.71%99.71M
19.16%154.22M
74.36%178.47M
-12.87%115.38M
-16.53%55.79M
48.83%129.43M
24.14%102.35M
90.15%132.41M
66.17%66.84M
81.94%86.96M
-0.08%82.45M
-42.80%69.64M
9.04%40.23M
-18.01%47.80M
62.05%82.52M
1900.97%121.74M
1019.88%36.89M
Đầu tư ròng
96.82%-2.88M
-2616.24%-741.79M
220.38%201.61M
301.69%84.79M
-9.36%-90.42M
455.57%29.48M
-100.70%-167.48M
-176.44%-42.04M
-37.43%-82.68M
-374.86%-8.29M
-8178.77%-83.45M
112.64%54.99M
-22.02%-60.16M
99.42%-1.75M
94.05%-1.01M
-874.87%-434.95M
-8.96%-49.30M
-612.43%-299.47M
43.67%-16.95M
-474.96%-44.62M
Tài chính thuần
51.43%-1.61M
197.20%239.51M
-220.69%-22.40M
-3252.98%-298.97M
-579.14%-3.32M
1.40%-246.41M
352.60%18.56M
287.65%9.48M
99.70%-489.00K
-4048.81%-249.92M
133.07%4.10M
-99.33%2.45M
-26480.45%-164.61M
104.06%6.33M
79.36%-12.40M
921.81%367.82M
-99.82%624.00K
-469.40%-156.01M
-36.97%-60.07M
-429.27%-44.76M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Halozyme Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Halozyme Therapeutics Inc, tổng doanh thu đạt 1.40B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.02B.

Tài sản ngắn hạn của Halozyme Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Halozyme Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 825.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.97.

Tổng tài sản của Halozyme Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Halozyme Therapeutics Inc là 2.53B, bao gồm 825.21M tài sản ngắn hạn và 1.70B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Halozyme Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Halozyme Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Halozyme Therapeutics Inc là 2.48B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.71.

Tổng vốn chủ sở hữu của Halozyme Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Halozyme Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Halozyme Therapeutics Inc là 48.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -86.58.

Thu nhập hoạt động thuần của Halozyme Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Halozyme Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Halozyme Therapeutics Inc là 816.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.02.

Giá trị đầu tư ròng của Halozyme Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Halozyme Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Halozyme Therapeutics Inc là -545.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -107.75.

Giá trị huy động vốn ròng của Halozyme Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Halozyme Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Halozyme Therapeutics Inc là -85.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.08.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Halozyme Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Halozyme Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.48.

Thu nhập ròng của Halozyme Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Halozyme Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là 316.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.64.

Biên lợi nhuận ròng của Halozyme Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Halozyme Therapeutics Inc, biên lợi nhuận ròng là 22.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.12.

Biên lợi nhuận gộp của Halozyme Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Halozyme Therapeutics Inc, biên lợi nhuận gộp là 78.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.07.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Halozyme Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Halozyme Therapeutics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 84.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.27.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Halozyme Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Halozyme Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 153.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Halozyme Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Halozyme Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 13.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.96.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Halozyme Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Halozyme Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 816.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.02.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.